1Đội hình
Biome: Đồi Mộ Tro B1
2So sánh chỉ số
Hạng SHạng M
3Khung đòn & lớp tell (23 đòn)
4Biến thể thích nghi (7 CV)
| CV | Trục PSP | Hướng | Bật | Tắt | Phòng | Hiệu ứng | Đòn đích | Trả lời | Thói quen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EN_B1_02_CV1 | Phía Lướt A04 | SIDE | 0.6 | 0.45 | 0 | PARAM_MOD · angle_offset_deg 10–20 | A01 | DEFLECT, DASH | Lướt né về một phía ngay trước cú vồ |
| EN_B1_06_CV1 | Ô sân quen A09 | LOW | 0.6 | 0.45 | 0 | PARAM_MOD · aim_lead_px 0–60 | A01 | DEFLECT, DASH | Chạy thẳng một hướng, không đứng một chỗ |
| EN_B1_07_CV1 | Độ chính xác A12 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 0 | PARAM_MOD · windup_hold_s 0–0.15 | A01 | DEFLECT, DASH | ĐÁP và Lướt cực chuẩn ngay sát va chạm |
| EL_B1_01_CV1 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A01 ×0.7, A03 ×2 | A01, A03 | DASH, EXIT, DEFLECT | Gạt mọi đòn vàng |
| EL_B1_01_CV2 | Cự ly đánh A02 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | UNLOCK_ATTACK → EL_B1_01_A05 | A01 | DEFLECT, DASH, EXIT | Đánh Tinh Anh từ xa |
| EL_B1_02_CV1 | Ưu tiên mục tiêu A10 | LOW | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A03 ×1.6, A02 ×0.7 | A03, A02 | POISE_BREAK, DASH | Bỏ mặc quái đứng xa và quái hỗ trợ |
| EL_B1_02_CV2 | Cự ly đánh A02 | LOW | 0.6 | 0.45 | 2 | PARAM_MOD · extra_beat 0–1 | A04 | DEFLECT, DASH, EXIT | Áp sát Tinh Anh |
5Cửa sổ & trọng số spawn
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thây Tro | 70 | 6–12 | 0.5 | SWARM | — | 1 | CMB, CHL, RSC, ELT, EVT, MBS, BOS | có | emerge | PACK (r40) · RING trồi mộ (r160, khe 60°) · NEST từ OBJ_NEST_B1 · TRICKLE sân rỉ mini/boss 2 con/6.5 s |
| Quỷ Rãnh | 8 | 2–4 | 1 | LUNGE | 16 | 1 | CMB, CHL, RSC, ELT, EVT, BOS | có | ash_mark | PACK (r40) từ EDGE, 60% lệch về phía trước vận tốc hero · FLANK khi MUT04 |
| Thầy Bùa Tro | 6 | 1–2 | 1.5 | RANGED | 10 | 1 | CMB, CHL, RSC, ELT, EVT | có | ash_mark | EDGE đơn lẻ hoặc cặp, cách nhau ≥ 30° góc nhìn |
| Khiên Mộ | 4 | 1–3 | 2 | SHIELD | 10 | 1 | CMB, CHL, RSC, EVT, ELT | không | ash_mark | EDGE nhóm 1–3 hàng ngang, đi trước lớp RANGED |
| Xác Trương | 5 | 1–2 | 1.5 | BOMB | 8 | 1 | CMB, CHL, RSC, EVT, ELT, BOS | không | ash_mark | EDGE đơn lẻ hoặc cặp, xen giữa gói Thây Tro |
| Xạ Thủ Lồng Than | 3 | 1–2 | 1.5 | RANGED | 10 | 1 | CMB, CHL, RSC, EVT, ELT | không | ash_mark | EDGE đơn lẻ, ưu tiên điểm cao/sau bia mộ; cách Thầy Bùa ≥ 30° góc nhìn |
| Hồn Khói | 4 | 1–2 | 1 | AMBUSH | 6 | 1 | CMB, CHL, RSC, EVT, ELT | không | ash_mark | AMBUSH 1–2 con ở neo ambush_anchor 120–220 px từ hero (ấn tro 1.0 s + gợn sàn + SFX_SHARED_ambush_rise) |
| Đồ Tể Mộ | 1 | 1–1 | 12 | ELITE | 2 | 1 | ELT, CHL, CMB | không | vortex | FAR ≥ 220 px, xoáy trung tính 1.0 s, callout TINH ANH XUẤT HIỆN + nameplate (tên + Ấn + tag thế đáp) |
| Kẻ Tụng Tro | 1 | 1–1 | 12 | ELITE | 2 | 1 | ELT, CHL, CMB | không | vortex | FAR ≥ 220 px phía sau bầy, xoáy trung tính 1.0 s, callout + nameplate |
6Rơi đồ
| Quái | xp | soul_ash | paper_gold | heal_orb_pct | relic_choice |
|---|---|---|---|---|---|
| Thây Tro | 0.3 | 0.05 | 0.05 | 0.02 | — |
| Quỷ Rãnh | 0.6 | 0.05 | 0.05 | 0.02 | — |
| Thầy Bùa Tro | 0.6 | 0.05 | 0.05 | 0.02 | — |
| Khiên Mộ | 1 | 0.05 | 0.05 | 0.02 | — |
| Xác Trương | 0.6 | 0.05 | 0.05 | 0.02 | — |
| Xạ Thủ Lồng Than | 0.6 | 0.05 | 0.05 | 0.02 | — |
| Hồn Khói | 0.6 | 0.05 | 0.05 | 0.02 | — |
| Đồ Tể Mộ | 40 | 25 | — | — | 0 |
| Kẻ Tụng Tro | 40 | 25 | — | — | 0 |