1Tổng quan
Mục đích: luật đủ để code + cân bằng toàn bộ trục độ khó: Khăn Tang/Độ Tang MRN01–MRN15, Act Mutator MUT01–MUT12, Ấn Tinh Anh EM01–EM16, 5 mode (STANDARD, DAILY + Truy Tuần, ENDLESS, BOSS_RUSH, CUSTOM), luồng lần đầu, Thương Xót + preset + trợ năng và ma trận tương tác. Phụ thuộc: 00-Design-Bible.md §2, §3.3–3.5, §4, §7.3, §8, §10.2 + data/_bible.json (mourning_bands, mourning_meta, run.act_mutators, run.mutator_rule, elite_modifiers, modes, currency_mode_multipliers, meta.mercy, meta.accessibility, invariants); 10-Combat-Core §2.4, §3.3; 11-Defense-Tells §1, §5; 14-Adaptive-AI §9.6, §10, §11; 15-Horde-Director-Encounters §2.4, §2.6, §7; 16-Run-Structure-Map §2.6, §10, §11; 17-Economy-Balance §7, §9, §10; 51-Data-Schema §4.12, §4.18–4.20. Được dùng bởi: data/mourning_bands.json, data/mutators.json, data/modes.json, data/elite_modifiers.json (mirror doc này), code Mourning/MutatorRunner/EliteAffix/ModeController/DailySeed/LeaderboardClient/MercySettings/Director/AshMemory, UI Chuông Thử (Chuông Thử ST_TEST_BELL), màn chọn mode, HUD glyph, RunSummary, telemetry, doc thành tựu/Steam.
2Phạm vi, thứ bậc, thuật ngữ
- Thứ bậc khi lệch:
_bible.json> Bible > doc 10/11/14/15/16/17 > doc này. Số canon (điểm, bậc, tên, %, mốc thưởng) chép nguyên; số[ASSUMED]chỉnh quatuning.jsonsectionmourning/run/director, không sửa doc. - Tên UI chốt: Khăn Tang (từng dải,
MRN), Độ Tang (điểm tổng), Act Mutator (UI: "điềm đêm",MUT), Ấn Tinh Anh (EM), Thương Xót (bộ trợ giúp), Dư Âm (ULT_GAUGE), Dạng Rèn, Then Chốt. Trạm Chuông Thử ST_TEST_BELL (Chuông Thử, Nhóc Lem NPC_LEM). - Ký hiệu:
r= bậc đang buộc của 1 Khăn Tang (0 = không buộc);DoTang= Độ Tang;DI= chỉ số độ khó (doc 17 §7.1, 1.00 = gốc);P/Y/N= tell tím/vàng/đọng (INV-02); "nhân riêng" =more(doc 10 §2: thẻ ghi "×y"). - Bất biến (cứng, mọi lớp doc này): không Khăn Tang, mutator, Ấn, mode, preset, Thương Xót nào đổi: màu/ngôn ngữ tell (INV-01/02), windup sàn + khe chuỗi 0.35 s (INV-03), sàn cửa sổ ĐÁP 0.14 s (INV-11; Thương Xót chỉ cộng), hợp đồng Lướt (INV-12), token cận chiến 4 / đạn 3 / tím quái thường 3 / tím tổng 5 (INV-08), trần tốc (INV-17), spawn công bằng (INV-14), công bằng Tro Nhớ (INV-15), recap (INV-16), hazard cùng ngôn ngữ (INV-18).
3Bản đồ trục độ khó
| Lớp | Ai chọn | Khi nào | Hướng | Ảnh hưởng thưởng/điểm | Nguồn data |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương Xót + preset | người chơi | bất cứ lúc nào (Menu tạm dừng / Cài đặt) | dễ hơn | khoá leaderboard + thành tựu Độ Tang; KHÔNG giảm tiền meta | meta.mercy (Bible §4.3) |
| Mặc định (Độ Tang 0) | — | — | — | chuẩn | — |
| Khăn Tang | người chơi | trước run, ở Chuông Thử ST_TEST_BELL (khoá suốt run) | khó hơn | Nến Canh, Thông Thạo, may mắn rarity, mốc Mảnh Vọng, Lời Gửi, điểm DAILY | mourning_bands.json |
| Act Mutator | hệ thống (luồng mutator) | đầu Hồi II–IV (Kết giữ Hồi IV) | ± (có bù) | bù riêng từng mutator (Vàng Mã, XP, Tro Hồn, Relic) | mutators.json |
| Ấn Tinh Anh | hệ thống (Director) | khi Tinh Anh/quái MRN05 spawn | khó hơn | không (EM16 +1 Relic lựa) | elite_modifiers.json |
| Tro Nhớ | hệ thống | theo ash_level của mode | thích nghi trong trần | MESO +XP/+Tro Hồn, MACRO +Tro Hồn | doc 14 |
| Mode | người chơi | màn chọn mode | luật riêng | nhân tiền tệ/Thông Thạo theo mode | modes.json |
Thứ tự nhân sát thương/HP trong 1 cú (doc 10 §2.4, §3.3): dữ liệu × co giãn Hồi × Khăn Tang × ENDLESS vòng × mutator × CUSTOM → DR hero → Thương Xót. Mọi hệ số của doc này là nhân riêng, nhân dồn, không cộng vào bể inc.
4Khăn Tang (Mourning, MRN01–MRN15)
📊 Khăn Tang — data
Tro Dày MRN01 · Bầy Đói MRN02 · Đòn Nặng MRN03 · Tro Nhớ Sâu MRN04 · Ấn Lan MRN05 · Không Lửa Gửi MRN06 · Gạt Hẹp MRN07 · Dư Âm Chậm MRN08 · Ô Trống MRN09 · Cổng Kép MRN10 · Thương Tích MRN11 · Nhịp Dồn MRN12 · Tro Thức Sớm MRN13 · Kẻ Truy Tang MRN14 · Tro Sống MRN15
2.1 Luật chung
| Khoá | Luật |
|---|---|
| Mở | MRN01–MRN10 ngay khi đạt Hồi Chuông END_BELL_TOLL (hoặc Mũ Tro END_ASH_CROWN; cờ Mở Khăn Tang MRN01–MRN10, Truy Tuần, ENDLESS, CUSTOM, điều kiện H12. FLAG_BELL_TOLL) → Độ Tang tối đa 29. MRN11–MRN15 khi thêm MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3 (MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. FLAG_MOURNING_DEEP) → 43. Mua GD3 trước END_BELL_TOLL: 5 dải hiện khoá xám "cần Chuông Ngân". Cờ build trước U3: END_BELL_TOLL = hạ boss Hồi cuối của build. |
| Buộc | Ở Chuông Thử ST_TEST_BELL (Lem) trước khi tới Bến Đò ST_DOCK; mỗi dải chọn bậc 0..max_rank; hiện Độ Tang live + DI + thưởng dự kiến; nút "Gỡ hết". Lựa chọn lưu theo hồ sơ (dùng lại run sau), không theo hero. |
| Khoá | Vào run = khoá; không đổi giữa run; lưu trong run_active.json (doc 16 §11). Thoát/tiếp tục giữ nguyên. |
| Điểm | DoTang = Σ r_i × points_per_rank_i, 0–43 (base 0–29). |
| DI | DI = Π (1 + di_i)^(r_i) × Π (1 + di_mutator); mục tiêu 3.5%/điểm; tỉ lệ DI/điểm ÷ 0.035 ngoài 0.5–1.5 → chỉnh số hiệu ứng, KHÔNG đổi điểm canon (doc 17 §7.1). |
| Mode | STANDARD/ENDLESS: tuỳ chọn. DAILY: 3 dải cố định theo seed; Truy Tuần: Độ Tang cố định 8. BOSS_RUSH: tắt. CUSTOM: chọn tự do mọi dải đã mở (không thưởng). CHL không dùng Khăn Tang: trong phòng CHL, MRN01/02/03/04/05/07/12/14/15 tạm ngưng áp, phòng CHL không tính vào đếm MRN14 (Bible §2 + §4 "Thử Lửa không dùng Khăn Tang"); MRN06/08/09/10/11/13 (luật cấp run) vẫn áp. |
| Chống chết 1 đòn | tắt khi DoTang ≥ 16 (doc 10 §3.3 [ASSUMED]). |
| Glyph HUD | glyph_mrn01…glyph_mrn15 8×8, hàng nhỏ dưới thanh HP + số Độ Tang ngà; giữ View/Tab → bảng dải + bậc. |
2.2 Bảng 15 dải (mirror mourning_bands.json)
| ID | Tên | Bậc 1 | Bậc 2 | Bậc 3 | Bậc max | Điểm/bậc | Tối đa | DI/bậc | Mở | Token tím | Guard |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MRN01 | Tro Dày | HP địch ×1.12 | ×1.24 | ×1.36 | 3 | 1 | 3 | 4.2% | END_BELL_TOLL | không | INV-03, INV-08 |
| MRN02 | Bầy Đói | mật độ + BPS ×1.15 | ×1.30 | — | 2 | 2 | 4 | 6.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-08, INV-14 |
| MRN03 | Đòn Nặng | sát thương địch ×1.15 | ×1.30 | — | 2 | 1 | 2 | 5.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-11, INV-16 |
| MRN04 | Tro Nhớ Sâu | trần TVD Tinh Anh/mini 25%, boss 42% | 30% / 50% | — | 2 | 2 | 4 | 6.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-15 |
| MRN05 | Ấn Lan | từ Hồi II, 10% quái thường mang 1 Ấn an toàn | — | — | 1 | 3 | 3 | 10.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-02, INV-08, INV-17 |
| MRN06 | Không Lửa Gửi | Lửa Gửi = 0 | — | — | 1 | 2 | 2 | 8.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-16 |
| MRN07 | Gạt Hẹp | ĐÁP hụt khoá 0.45 s | 0.60 s + cổng tài nguyên 20% | — | 2 | 2 | 4 | 6.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-11 |
| MRN08 | Dư Âm Chậm | nạp Dư Âm ×0.80 | — | — | 1 | 2 | 2 | 6.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-11, INV-12 |
| MRN09 | Ô Trống | 1 ô kỹ năng; ô 2 ở BS_B1, ô 3 ở BS_B2 | — | — | 1 | 2 | 2 | 7.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-11, INV-12 |
| MRN10 | Cổng Kép | Cổng = ELT + MBS liền nhau | — | — | 1 | 3 | 3 | 10.0% | END_BELL_TOLL | không | INV-03, INV-14 |
| MRN11 | Thương Tích | mọi hồi phục ×0.80 | ×0.60 | — | 2 | 1 | 2 | 4.0% | GD3 | không | INV-16 |
| MRN12 | Nhịp Dồn | hồi sau đòn địch ×0.80 | — | — | 1 | 2 | 2 | 8.0% | GD3 | không | INV-03 |
| MRN13 | Tro Thức Sớm | mốc bật ASH 60 → 30 s | — | — | 1 | 3 | 3 | 6.0% | GD3 | không | INV-15 |
| MRN14 | Kẻ Truy Tang | 1 Tinh Anh săn đuổi / 3 phòng chiến | — | — | 1 | 3 | 3 | 10.0% | GD3 | không | INV-08, INV-14 |
| MRN15 | Tro Sống | 25% xác S → vũng chậm N | + vũng hồi sinh thây nổ P r30 | — | 2 | 2 | 4 | 6.0% | GD3 | có (bậc 2) | INV-08, INV-14, INV-18 |
| Σ | 43 (base 29) |
2.3 Luật thi hành từng dải
| ID | Điểm móc code | Luật chính xác |
|---|---|---|
| MRN01 | EnemyStats.Build | HP_final ×= 1 + 0.12 × r (doc 10 §2.4), áp HP, Thế KHÔNG đổi, khiên EM09/xích EM14 (đếm đòn/HP cố định) không đổi. Boss nhận cả HP pha. |
| MRN02 | Director.BPS, density_mult | BPS ×= 1 + 0.15 × r; target ×= 1 + 0.15 × r; kẹp cap_count 250 (Deck 180); token không đổi → quái thừa đi vòng 38–70 px. Không nhân con gọi Ấn/boss. |
| MRN03 | Damage.EnemyToHero | DMG_final ×= 1 + 0.15 × r cho đòn, đạn, vùng N, hazard, Ấn (EM05/06/15), mutator (MUT03/08), nổ MRN15. Không đổi Thế/khựng gây cho hero. |
| MRN04 | AshMemory.cap_tier | Tinh Anh/mini 0.20 → 0.25 → 0.30; boss 0.35 → 0.42 → 0.50 (trần tuyệt đối). MESO dịch spawn ≤ 0.15 giữ; ngân sách ô CV theo Hồi giữ (doc 14 §11.2–11.3). |
| MRN05 | Director.Spawn (quái S/M thường) | Từ Hồi II: mỗi quái thường (không CHILD, không con gọi) roll 10% (luồng spawn) → 1 Ấn đều trong {EM01, EM02, EM03, EM07, EM11}; TP con đó ×1.5; nameplate viền nhỏ + glyph; không callout "TINH ANH". Không áp cho EN_ gọi bởi EM04, thây MRN15. |
| MRN06 | Run.Revives | Lửa Gửi = 0 kể cả GD4 (2 → 0); HUD ẩn biểu tượng nến. Chết → recap INV-16 → hub, giữ 100% tiền meta. |
| MRN07 | Defense.Answer | Hụt ĐÁP (không có tell vàng trong cửa sổ) khoá 0.30 + 0.15 × r s. Bậc 2: ĐÁP trúng khi tài nguyên hero < 20% res_max → vẫn trả lời đòn (khựng, chặn, Phản) nhưng gain tài nguyên từ ĐÁP = 0. Không đổi cửa sổ ĐÁP. Hero không có tài nguyên đo được (res_kind không GAUGE) → bậc 2 chỉ áp khoá. |
| MRN08 | Ult.Gain | ULT_GAIN ×= 0.80; nhân dồn MUT06 ×0.80 → ×0.64; trần ULT_GAIN 1.50 sau nhân Edge. |
| MRN09 | Loadout.Slots | Run bắt đầu 1 ô kỹ năng (kỹ năng khởi đầu thứ nhất ở hub; kỹ năng thứ 2 bị bỏ). Hạ BS_B1 → ô 2 (thưởng boss có thêm 1 lựa SKILL); hạ BS_B2 → ô 3 (luật gốc). ENDLESS: như STANDARD. |
| MRN10 | MapGen frame G | Mỗi nút Cổng (ELT/MBS ở R2–R4) thành chuỗi ELT → MBS: trận Tinh Anh (DUEL/HUNT) → nghỉ 6 s (draft xếp hàng không mở, không hồi phục thêm ngoài +8% xong phòng) → mini-boss biome. Thưởng: ELT (Relic 1/2, XP, Tro Hồn 25) + MBS (Relic, 1 Mảnh Vọng, XP, Tro Hồn 60). ELT_RISK (Cổng thứ 2 tuỳ chọn) giữ là ELT đơn. |
| MRN11 | Heal.Apply | HEAL_MULT = max(0.20, 1 − 0.20 × r); áp: xong phòng 8%, cầu máu 12 HP, lên cấp 6%, RST 40%, DOCK 25%, bình 30%, thắng boss (đích ≥ 60% thành ≥ 60% × HEAL_MULT của phần thiếu), Lửa Gửi 35%, Relic/Edge hút máu, BOSS_RUSH không áp (mode tắt Khăn Tang). |
| MRN12 | EnemyBrain.Recover | recover_s ×= 0.80 (thời gian sau va chạm tới khi đi/đòn kế); windup giữ sàn 0.30/0.45 s; khe giữa 2 đòn trong chuỗi giữ ≥ 0.35 s; cửa phạt CV vẫn ≥ recover + 0.15 s (doc 14 F5, tính trên recover sau MRN12). |
| MRN13 | AshMemory.L_eff | Mốc mở đọc PSP 60 → 30 s đồng hồ run; 3 run đầu đời vẫn L_eff = 0; trần ô CV theo Hồi giữ; MACRO không đổi (boss luôn sau mốc). |
| MRN14 | Director.Elite(STALK) | Đếm phòng chiến xong (CMB/RSC; không CHL/ELT/MBS/BOS); phòng thứ 3, 6, 9… chèn 1 Tinh Anh biome ở 30% thời lượng, xoáy 1.0 s ngoài r90, STALK → ENGAGE (tốc kẹp INV-17), HP ×1.0, 1 Ấn ngẫu nhiên theo pool Hồi §4.3, XP 40, không Relic, Tro Hồn 25. Không chết trước WIN → tan theo luật phòng (không thưởng). Đếm lưu run. |
| MRN15 | Corpse.OnDeath (quái S) | Bậc 1: 25% xác S (luồng loot) để vũng N r20, 4 s, STS_SLOW −20% (hero + quái, INV-17), 0 sát thương, ≤ 10 vũng; vũng mới khi đầy → bỏ (không thay). Bậc 2: vũng còn tồn tại 4 s và cách hero > r90 → ấn spawn 0.6 s → 1 thây (bản sao quái S gốc, HP 50%, không XP/loot) → sau 3 s hoặc khi chết: xin token tím → windup P 0.6 s → nổ r30 (×1.0 đòn A01 gốc, trúng cả quái); không token → tan không nổ. ≤ 4 thây sống. Vũng trong r90 hero khi tới 4 s → tan không hồi sinh. |
2.4 Cộng dồn & ví dụ đã tính
- Mọi hệ số nhân riêng, nhân dồn: HP
× (1+0.12 r1) × mutator_hp (MUT07 1.10) × endless (1 + 0.12 loop) × custom_hp; sát thương× (1+0.15 r3) × endless (1 + 0.06 loop) × custom_dmg; mật độ× (1+0.15 r2) × MUT09 1.20 × endless (1 + 0.05 loop, trần 1.25) × custom_density, kẹp 250. VD-H1(STANDARD, Hồi III, MRN01 ×3 + MRN03 ×2 + MUT07): quái S minh hoạ HP_data 40 ở đúng Hồi gốc III (hệ số Hồi 1.00) → HP = 40 × 1.36 × 1.10 = 59.84 → 60; đòn DMG 14 → 14 × 1.30 = 18.2 → 18. Độ Tang = 3 + 2 = 5; DI = 1.042³ × 1.05² × 1.015 = 1.267.VD-H2(Độ Tang 43): DI Khăn Tang = 4.01 (doc 17VD-K2); + mutator Hồi IV MUT09 → ×1.06 = 4.25.VD-H3(MRN08 + MUT06): Dư Âm ×0.64; thước minh hoạ 100 điểm, nạp gốc 1 điểm/đòn → 100 / 0.64 = 156.25 đòn → 157.VD-H4(MRN11 r2, thắng boss ở 30% HP): thiếu tới đích 60% = 30 điểm % → hồi 30 × 0.60 = 18 → 48%.VD-H5(MRN07 r2, hero H01 Dòng Chảy 15/100): ĐÁP trúng tell vàng → khựng địch + Phản bình thường, Dòng Chảy +0 (thay +gain ĐÁP); hụt → khoá 0.60 s.
2.5 Thưởng theo Độ Tang (canon Bible §4 + doc 17 §7.1; Tro Hồn KHÔNG nhân theo Độ Tang)
| Thưởng | Công thức | Phạm vi |
|---|---|---|
| Nến Canh (Nến Canh CUR_VIGIL_CANDLE) | mỗi boss hạ (BS_B1–BS_B4, BS_FINAL, BS_TRUE; ENDLESS gồm boss tầng; không mini) = DoTang; lần đầu mỗi bộ (hero × boss × giá trị Độ Tang) ×3 | STANDARD, ENDLESS; DAILY/BOSS_RUSH/CUSTOM = 0 (DAILY chỉ top 10% +5) |
| Thông Thạo | P += 3 × DoTang rồi × mode (P = 60 + 40 × Hồi qua + 20 × boss/mini + 3 × DoTang) | mọi mode trừ CUSTOM |
| May mắn rarity | luck += 0.25 × DoTang (doc 17 §9) | trong run |
| Điểm DAILY | × (1 + 0.05 × DoTang) | DAILY/Truy Tuần |
| Mốc tài khoản | thắng 1 run (đạt bất kỳ END_*) ở STANDARD với Độ Tang ≥ 4 / 8 / 16 / 24 / 32 → +1 / 2 / 3 / 4 / 5 Mảnh Vọng, 1 lần/tài khoản; vượt nhiều mốc 1 lần = nhận đủ các mốc dưới (Độ Tang 16 lần đầu → 1 + 2 + 3 = 6); tổng 15 | STANDARD |
| Lời Gửi | hạ BS_B1/BS_B2/BS_B3/BS_B4 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4 → FLAG_SENDOFF_* (1/4…4/4), điều kiện Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). FLAG_SHORE_OPEN | STANDARD, ENDLESS |
| Danh hiệu codex | bia mộ ghi Độ Tang cao nhất mỗi hero; Sổ Thù ghi do_tang (chỉ hiện) | — |
| Độ Tang | Nến/boss (lần đầu) | Nến cả run 5 boss (lần đầu) | Thông Thạo cộng | Luck | DAILY × | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.00 | chuẩn |
| 4 | 4 (12) | 20 (60) | +12 | +1.0 | 1.20 | mốc 1; Lời Gửi |
| 8 | 8 (24) | 40 (120) | +24 | +2.0 | 1.40 | = Truy Tuần |
| 16 | 16 (48) | 80 (240) | +48 | +4.0 | 1.80 | chống chết 1 đòn tắt |
| 24 | 24 (72) | 120 (360) | +72 | +6.0 | 2.20 | |
| 29 | 29 (87) | 145 (435) | +87 | +7.25 | 2.45 | max base |
| 32 | 32 (96) | 160 (480) | +96 | +8.0 | 2.60 | mốc 5, cần GD3 |
| 43 | 43 (129) | 215 (645) | +129 | +10.75 | 3.15 | trọn |
VD-R1: H03, Độ Tang 8, lần đầu ở mức 8, thắng END_BELL_TOLL (BS_B1–B4 + BS_FINAL) → Nến Canh 5 × 8 × 3 = 120; P = 60 + 40 × 4 + 20 × (5 boss + 2 mini) + 24 = 384; mốc 4 + 8 lần đầu → 3 Mảnh Vọng.
2.6 Thứ tự mở & preset Khăn Tang (Lem gợi ý)
| Preset | Độ Tang | Dải (bậc) | Cần |
|---|---|---|---|
| Khăn Trắng | 4 | MRN01 ×2, MRN03 ×2 | END_BELL_TOLL |
| Khăn Xám | 8 | MRN01 ×3, MRN03 ×1, MRN07 ×1, MRN08 | END_BELL_TOLL |
| Khăn Chàm | 16 | MRN01 ×3, MRN02 ×1, MRN03 ×2, MRN04 ×1, MRN05, MRN07 ×1, MRN08 | END_BELL_TOLL |
| Khăn Đen | 24 | Khăn Chàm + MRN02 ×2, MRN06, MRN07 ×2, MRN09 | END_BELL_TOLL |
| Khăn Tro | 29 | mọi MRN01–MRN10 max | END_BELL_TOLL |
| Khăn Sâu | 32 | Khăn Tro + MRN11 ×1, MRN12 | GD3 |
| Khăn Tang Trọn | 43 | mọi dải max | GD3 |
- Preset chỉ là phím tắt điền bậc; người chơi sửa tự do sau đó. Lem gợi ý preset kế khi người chơi thắng ở preset hiện tại (1 dòng thoại, không bắt buộc).
- Thứ tự giới thiệu UI: MRN01, MRN03 (số thuần) → MRN02, MRN07, MRN08 (nhịp) → MRN04, MRN05 (Tro/Ấn) → MRN06, MRN09, MRN10 (cấu trúc run) → MRN11–MRN15 (GD3). Mỗi dải có 1 dòng mô tả + 1 dòng "Vì sao khó" + số DI (%) hiện cạnh.
- Cut-line (Bible §10.2): MRN13–MRN15 bị cắt → Độ Tang tối đa 33, preset 43 → "Khăn Tang Trọn" = mọi dải còn lại max; mốc 32 giữ.
5Act Mutator — "điềm đêm" (MUT01–MUT12)
📊 Act Mutator — data
Trăng Tro MUT01 · Đêm Đặc MUT02 · Mưa Chuông MUT03 · Đàn Vồ MUT04 · Hồn Nặng MUT05 · Ngân Lặng MUT06 · Tro Ấm MUT07 · Đá Rơi MUT08 · Bầy Liền MUT09 · Thề Câm MUT10 · Lửa Gió MUT11 · Gương Tro MUT12
3.1 Luật bốc & hiện
| Khoá | Luật |
|---|---|
| Khi bốc | ACT_INTRO của Hồi II, III, IV (STANDARD/ENDLESS); Kết giữ mutator Hồi IV; B6 không mutator; Hồi I không mutator (Bible run.mutator_rule). |
| RNG | luồng mutator, khoá = act (doc 16 §10.1); ENDLESS tầng n: khoá = 100 + n. |
| Pool hợp lệ | from_act ≤ act và DI ≤ ngân sách Hồi: II ≤ 4% · III ≤ 5% · IV ≤ 6% (ENDLESS ≤ 6%); không trùng mutator nào đã dùng trong run (ENDLESS: không trùng tầng liền trước); trọng số đều. |
| Hiện | Calla báo lúc chở đò (1 câu), glyph glyph_mut<nn> trên bản đồ + HUD góc trên phải; giữ View/Tab → mô tả + số. |
CHL (Thử Lửa) | 50% phòng CHL dùng 1 mutator cục bộ từ nhóm chl_safe (MUT01/02/04/08/09/11), không trùng mutator của Hồi; bỏ trần DI và from_act; thưởng ×2; Tro Nhớ tắt (L_eff = 0) → luôn mutator (doc 16 §2.4). Mutator cục bộ chỉ sống trong phòng đó. |
| DAILY | 2 mutator seed thay Act Mutator: mutator 1 Hồi I–II (chỉ nhóm chl_safe, vì Hồi I chưa có mutator thường), mutator 2 Hồi III–IV + Kết (mọi mutator DI ≤ 6%), khác nhau. |
| BOSS_RUSH | không mutator. CUSTOM: người chơi chọn 0–1 mutator mỗi Hồi I–IV (bỏ from_act, bỏ trần DI). |
| Mốc build | trước U2 (MS05) chưa có mutator: Hồi II–IV không mutator; DAILY dùng 0 mutator; CHL luôn biến thể Tinh Anh ASH (khi L_eff = 0 → Tinh Anh có Ấn, không thế đáp). |
3.2 Bảng 12 mutator (mirror mutators.json)
| ID | Tên | Hiệu ứng chính xác | Params | Hồi từ | DI | CHL an toàn | Token tím | Bù |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MUT01 | Trăng Tro | tốc đi quái ×1.10 (kẹp INV-17: ≤ tốc hero / 1.1); Vàng Mã nhận ×1.20 | enemy_speed_mult 1.10, paper_gold_mult 1.20 | II | 4% | có | không | Vàng Mã |
| MUT02 | Đêm Đặc | sàn ngoài r260 quanh hero tối 70% (mép mờ 40 px); tell Y/P/N, ấn spawn #e8e4f0, đạn, nameplate, vòng chân hero vẽ trên lớp tối, đủ sáng | vision_r_px 260, dark_pct 70 | II | 4% | có | không | — |
| MUT03 | Mưa Chuông | chuông hazard ×2 mỗi phòng; biome không có chuông gốc (B2, B3) nhận 2 chuông treo: vòng P r60, windup 0.8 s, nhịp 10 s (≥ 1.0 s INV-18), trúng cả quái, tiếng đục 1 lần (doc 20) | bell_count_mult 2, extra_bells 2, ring_r 60 | II | 3% | không | có | — |
| MUT04 | Đàn Vồ | 30% số con vai bầy → vai vồ/lao: B1 EN_B1_02 · B2 EN_B2_02 · B3 EN_B3_05 · B4 30% nhóm EN_B4_02 spawn FLANK; TP tính lại (doc 15 §2.6) | swap_pct 30 | III | 5% | có | không | — |
| MUT05 | Hồn Nặng | Tinh Anh mang 2 Ấn khác nhau (theo cặp cấm §4.4); giữ chỗ TP 12 × 1.3; Relic Cổng ELT chọn 1/3 | extra_em 1, relic_choices 3 | IV | 6% | không | không | Relic 1/3 |
| MUT06 | Ngân Lặng | thời gian hồi chiêu kỹ năng ×1.20; nạp Dư Âm ×0.80 (dồn MRN08 → ×0.64) | skill_cd_mult 1.20, ult_gain_mult 0.80 | IV | 6% | không | không | — |
| MUT07 | Tro Ấm | cầu máu 4%/quái S (gốc 2%); HP địch ×1.10 (mutator_hp) | heal_orb_drop_pct 4, enemy_hp_mult 1.10 | II | 1.5% | không | không | hồi phục |
| MUT08 | Đá Rơi | mỗi 8 s 1 cột đá P r36 rơi cách hero 60–220 px, windup 1.0 s; hero −10% HP tối đa (× MRN03, × DR); quái S −50% HP tối đa, M/L/XL −5%; cần token tím, không có → hoãn tới tick kế | period_s 8, r 36, windup_s 1.0 | II | 4% | có | có | — |
| MUT09 | Bầy Liền | mật độ + BPS ×1.20 (kẹp 250); XP nhận ×1.15 | density_mult 1.20, xp_mult 1.15 | IV | 6% | có | không | XP |
| MUT10 | Thề Câm | Hồi không có SHP (mọi SHP → RST) + 1 C ở R4–R5 làn khác → RST (đường vẫn hợp lệ, nếu không bỏ bước); DOCK vẫn có sạp | shop_nodes 0, rest_add 1 | II | 3% | không | không | +1 RST |
| MUT11 | Lửa Gió | bán kính mọi vùng cháy (AREA lửa, nguồn STS_EMBER) của địch và hero ×1.30; vùng N địch giữ ≤ 4 sát thương/tick | burn_area_mult 1.30 | II | 3% | có | không | — |
| MUT12 | Gương Tro | MESO chạy từ phòng 1 của Hồi (bỏ luật phòng đầu); Tro Hồn nhận ×1.25 | meso_from_room 1, soul_ash_mult 1.25 | III | 5% | không | không | Tro Hồn |
3.3 Cộng dồn với Khăn Tang & hệ khác
- Nhân dồn: MUT07 × MRN01 (HP); MUT09 × MRN02 (mật độ, kẹp 250); MUT06 × MRN08 (Dư Âm); MUT08/MUT03 sát thương × MRN03; MUT05 × MRN05 (quái thường vẫn chỉ 1 Ấn an toàn; Tinh Anh 2 Ấn).
- MUT12 khi Tro Nhớ
L_eff < 2(3 run đầu đời, Thương Xót Tro Nhớ 0, BOSS_RUSH, CUSTOM < 2) → chỉ còn Tro Hồn ×1.25, callout "Gương Tro mờ". - MUT02 + EM07 Ẩn Ảnh: thân Tinh Anh ngoài r260 vẫn vẽ viền trắng 1 px (INV-09 áp cho hero; luật này thêm cho Tinh Anh để đọc được).
- Mọi tell tím của mutator (MUT03, MUT08) xin token tím từ bể chung 5 (INV-08); đòn chữ ký boss đang windup P → mutator hoãn.
- Không mutator nào áp lên sân boss khi boss đang ở pha chuyển (
invuln_s); MUT08 tạm dừng trongBOSpha 3 [ASSUMED] để giữ đọc đòn chữ ký.
6Ấn Tinh Anh (EM01–EM16)
📊 Ấn Tinh Anh — data
Giáp Đồng EM01 · Hối Hả EM02 · Hút Hồn EM03 · Gọi Bầy EM04 · Nổ Chết EM05 · Gai Ngược EM06 · Ẩn Ảnh EM07 · Song Sinh EM08 · Khiên Bùa EM09 · Nam Châm EM10 · Vũng Tro EM11 · Nhớ Sẵn EM12 · Chuông Câm EM13 · Xích Hồn EM14 · Mưa Tro EM15 · Thề Thù EM16
4.1 Luật chung (Bible §7.3)
- Mỗi Tinh Anh mang 1 Ấn (MUT05: 2); MRN05: quái thường từ Hồi II mang 1 Ấn nhóm an toàn. Mini-boss, boss, con gọi (EM04, boss), thây MRN15 KHÔNG mang Ấn.
- Ấn KHÔNG đổi tell, windup, hitbox, sát thương đòn gốc (trừ EM16 +20% cho đàn, là buff số không đổi tell). Buff tốc kẹp INV-17. Tell tím của Ấn (EM05/EM06/EM15) xin token tím (INV-08). EM16 chiếm 1/4 token cận chiến quái thường.
- Hiển thị: glyph
glyph_em<nn>(thư viện elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark, 8×8, overhead) + tên Ấn trên nameplate; lần gặp đầu → callout tên + 1 dòngcounter_hint_vi, trang codexCDX_em<nn>(do doc codex sở hữu id). SFX gán Ấn: EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix. adaptive_source: mọi Ấn BASE trừ EM12 [ASH].
4.2 Bảng 16 Ấn (mirror elite_modifiers.json)
| ID | Tên | Từ khoá hình | Luật & số | Hồi từ | MRN05 | Token tím | Cắt được |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EM01 | Giáp Đồng | viền đồng 1 px, glyph khiên | Thế tối đa +50% | I | có | không | — |
| EM02 | Hối Hả | vệt bụi sau chân, glyph mũi tên đôi | tốc đi +25% (kẹp INV-17; speed_buff 0.25); windup, khe chuỗi giữ | I | có | không | — |
| EM03 | Hút Hồn | sợi khói xám nối về thân khi trúng, glyph giọt | mỗi đòn trúng hero: nó hồi 5% HP tối đa của nó (không vượt max) | I | có | không | — |
| EM04 | Gọi Bầy | xoáy tro nhỏ quanh chân, glyph sừng gọi | mỗi 8 s gọi 6 quái SWARM biome qua xoáy trung tính 1.0 s, ngoài r90 hero; ≤ 18 con gọi sống; con gọi không trừ ví, không XP, không Tro Hồn | II | không | không | — |
| EM05 | Nổ Chết | nứt sáng lạnh trên thân, glyph sọ | chết → vòng P r70, nổ sau 0.8 s, ×1.5 sát thương A01 của nó, trúng cả quái; xin token tím lúc chết: chưa có → xác nứt chờ ≤ 2 s, vẫn không có → tan không nổ (INV-08, không miễn token) | II | không | có | — |
| EM06 | Gai Ngược | gai tro dựng trên lưng, glyph gai | nhận 5 đòn trong 2 s → vòng P r50 windup 0.45 s, ×1.0 A01; hồi 4 s | II | không | có | — |
| EM07 | Ẩn Ảnh | thân dither 40%, glyph mắt nhắm | thân còn 40% độ đục trong 1 s sau mỗi đòn của nó; tell/viền trắng/glint/vòng sàn 100% | I | có | không | — |
| EM08 | Song Sinh | bóng đôi lệch 2 px, glyph hai chấm | ở 50% HP tách 2 bản, mỗi bản 35% HP tối đa gốc (tổng 70%); hai bản không windup cùng lúc (khoá chung token Elite); mỗi bản XP/Tro Hồn ×0.5 | II | không | không | — |
| EM09 | Khiên Bùa | khiên cầu bạc nửa trước, glyph bùa | chặn đạn hero trong cung 180° trước mặt; vỡ sau 3 đòn cận chiến hoặc 1 đòn shieldbreak; không hồi; Lướt xuyên được | II | không | không | — |
| EM10 | Nam Châm | vòng sóng hút r120 nhạt, glyph móc | hút hero 20 px/s trong r120 (dừng trong i-frame Lướt và khi nó windup) | II | không | không | — |
| EM11 | Vũng Tro | vệt tro chấm sau chân, glyph vũng | vệt N rộng 16 px tồn 3 s; trong vệt: STS_SLOW −20% (hero + quái), 0 sát thương | I | có | không | — |
| EM12 | Nhớ Sẵn | ◆ ngà trên nameplate, glyph mắt mở | [ASH] 1 thế đáp (CV1 của Tinh Anh đó) bật từ đầu, tốn 1 ô trần theo Hồi; L_eff = 0 hoặc hết ô → Ấn trống, cuộn lại Ấn khác lúc spawn | III | không | không | — |
| EM13 | Chuông Câm | vòng chuông mờ r80, glyph chuông gạch | aura r80: khi hero đứng trong, thời gian hồi chiêu kỹ năng trôi chậm = +25% thời lượng; ĐÁP/Lướt/Ult không đổi | II | không | không | có |
| EM14 | Xích Hồn | xích xám nối 2 thân, glyph mắt xích | nối Tinh Anh gần nhất ≤ 300 px, sát thương nhận chia đều 2 con; xích 20 HP, chém đứt bằng đòn bất kỳ; chỉ khi ≥ 2 Tinh Anh (HUNT, MRN14) | II | không | không | có |
| EM15 | Mưa Tro | mây tro trên đầu, glyph cột | mỗi 6 s 3 cột P r30 quanh hero (vành 50–160 px, cách nhau ≥ 70 px), windup 0.8 s, ×0.8 A01; mỗi cột xin token tím, thiếu → ít cột hơn | III | không | có | có |
| EM16 | Thề Thù | dải vải tro trên vai, glyph lời thề | chiếm 1/4 token cận chiến quái thường cho đàn nó (quái cùng loại trong r200); đàn đó sát thương +20%; chết rơi thêm 1 Relic lựa (đầy → phân rã §2.3 Bible) | III | không | không | có |
4.3 Pool theo Hồi & gán (doc 15 §7.2)
| Hồi | Pool | Luật |
|---|---|---|
| I | EM01, EM02, EM03, EM07, EM11 | 3 run đầu đời: Tinh Anh Hồi I không Ấn |
| II | EM01–EM11, EM13, EM14 | EM14 chỉ khi phòng có ≥ 2 Tinh Anh |
| III–IV, Kết, B6, ENDLESS | EM01–EM16 | EM12 tính trần CV theo Hồi |
- Gán: luồng
spawn, trọng số đều; HUNT: 2 Tinh Anh không trùng Ấn; MUT05: Ấn thứ 2 rút lại tới khi hợp lệ cặp §4.4 (tối đa 8 lần, sau đó bỏ Ấn thứ 2). - Cut-line: EM13–EM16 bị cắt → pool III+ = EM01–EM12.
4.4 Cặp cấm (MUT05 2 Ấn · HUNT không ảnh hưởng)
| Cặp | Lý do |
|---|---|
| EM05 + EM08 | 2 bản nổ P chồng nhau r70 → 2 tell P cùng điểm |
| EM08 + EM14 | xích giữa 2 bản tự chia sát thương → vô hạn tách |
| EM10 + EM11 | hút + chậm = khoá di chuyển, Lướt thành bắt buộc liên tục |
| EM10 + EM15 | hút vào cột P = ép trúng tím |
| EM06 + EM15 | 2 nguồn P từ 1 Tinh Anh vượt khả năng đọc |
4.5 Cộng dồn với Khăn Tang, mutator, mode
| Hệ | Tương tác |
|---|---|
| MRN01 / MRN03 | HP / sát thương Tinh Anh nhân như thường; nổ EM05/EM06/EM15 = ×A01 sau MRN03 |
| MRN04 | chỉ đổi trần TVD; EM12 vẫn 1 CV, không thêm ô |
| MRN05 | chỉ nhóm an toàn trên quái thường; Tinh Anh dùng pool Hồi |
| MRN11 | chỉ áp hồi phục hero; EM03 hồi phục địch không bị giảm |
| MRN13 | EM12 không bật trước giây 30 (MRN13) / 60 |
| MRN14 | Tinh Anh săn đuổi mang 1 Ấn pool Hồi; EM14 có thể nối nó với Tinh Anh phòng |
| MUT02 | glyph + viền trắng Tinh Anh luôn vẽ trên lớp tối |
| DAILY | Ấn roll qua luồng spawn của seed (giống nhau theo cùng hành động) |
| BOSS_RUSH | không Tinh Anh, không Ấn; mini-boss không mang Ấn |
| Thương Xót Tro Nhớ 0 / CUSTOM ash 0 | EM12 = Ấn trống → cuộn lại |
7Mode (mirror modes.json)
📊 Mode — data
Hành Trình
Mở: Sẵn từ đầu.
- Run truyện 4 Hồi + Kết; B6 sau BS_FINAL khi có FLAG_SHORE_OPEN.
- Khăn Tang tuỳ chọn sau END_BELL_TOLL, buộc ở ST_TEST_BELL trước khi xuất phát; khoá suốt run.
- Act Mutator từ Hồi II (1/Hồi, Kết giữ mutator Hồi IV); CHL dùng nhóm an toàn.
- Tro Nhớ đủ 3 tầng; tắt 60 s đầu run (MRN13: 30 s) và 3 run đầu đời.
- Seed 64 bit ngẫu nhiên lúc RUN_START; nhận đủ tiền meta; Thương Xót được bật (khoá thành tựu Độ Tang).
Hệ số tiền tệ
- Tro Hồn
- 1
- Mảnh Vọng
- 1
- Nến Canh
- 1
- Vàng Mã
- 1
- Tro Nhớ
- ALL
- Khăn Tang
- optional
- Bảng xếp hạng
- không
- Seed
- không
- Hệ số Thông Thạo
- 1
Lễ Ngày
Mở: Qua Hồi I lần đầu (hạ BS_B1 ở STANDARD).
- Seed ngày đổi lúc 00:00 UTC; cố định hero, Dạng Rèn, ult, 2 kỹ năng khởi đầu, bản đồ, thưởng, sạp, sự kiện, 3 Khăn Tang, 2 mutator, vector Tro Nhớ seed.
- 3 Khăn Tang khác nhau bậc 1 từ pool MRN01, MRN02, MRN03, MRN04, MRN07, MRN08, MRN11, MRN12 → Độ Tang 3–6.
- mutators_count = 0 trước MS05 (Act Mutator chưa ship), 2 từ MS05.
- Cho mượn hero/Dạng Rèn/ult/Khăn Tang theo seed dù chưa mở; không tính mở khoá.
- Chuẩn hoá meta (bảng công bằng): tắt mọi UP_* trạm (gồm UP_FORGE_1/3/4, UP_HEARTH_1/2/4), Lửa Gửi 1 (bỏ lượt thứ 2 GD4), Relic tối đa 3 (bỏ ô thứ 4 GD3); pool Edge chung/Relic = pool đầy đủ của content_version, không theo tiến trình tài khoản. Áp cho cả Truy Tuần.
- DAILY/Truy Tuần không vào B6 dù có FLAG_SHORE_OPEN: run kết thúc sau BS_FINAL (actsCleared ≤ 5).
- Mutator 1 áp Hồi I–II, mutator 2 áp Hồi III–IV + Kết, thay Act Mutator.
- Tro Nhớ hồ sơ seed (2 trục), không hồ sơ cá nhân, không Sổ Thù, không Sẹo.
- 1 lượt tính điểm/ngày; lượt sau chơi được, không nộp điểm.
- Thưởng: 2 Mảnh Vọng khi lượt tính điểm qua ≥ Hồi I; top 10% bảng ngày +5 Nến Canh.
- Truy Tuần (mở ở END_BELL_TOLL): seed đổi thứ Hai 00:00 UTC, Độ Tang cố định 8, 1 lượt/tuần, bảng riêng, thắng Kết lần đầu mỗi tuần +3 Mảnh Vọng.
- Thương Xót bật → lượt không nộp leaderboard; kiểm hợp lý phía máy chủ + duyệt tay top 50.
- 2026-11-07 — Quyết định: thêm chuẩn hoá meta + chặn B6 cho DAILY/Truy Tuần (lệch 19 §5.2 vốn để meta tài khoản áp) vì seed giống nhau phải cùng điều kiện.
- 2026-11-07 — Quyết định: Độ Tang DAILY 3–6 (thay 4–8) vì 3 Khăn Tang bậc 1 từ pool trên chỉ cộng được 3–6 điểm MRN theo Bible (doc 19 §5.2); thêm cổng MS05 cho mutator.
Hệ số tiền tệ
- Tro Hồn
- 0.5
- Mảnh Vọng
- chỉ 2/ngày (+3/tuần Truy Tuần)
- Nến Canh
- top 10% +5
- Vàng Mã
- 1
- Tro Nhớ
- SEED
- Khăn Tang
- fixed
- Bảng xếp hạng
- có
- Seed
- có
- Hệ số Thông Thạo
- 0.5
Canh Thâu Đêm
Mở: Đạt END_BELL_TOLL.
- Hồi I–IV như STANDARD (không Kết); sau BS_B4 vào tầng 1; biome tầng n = B((n − 1) mod 4 + 1).
- Tầng = Hồi rút gọn: R1 2 nút C · R2 1 C + 1 G · R3 BOS boss biome; DOCK 10 s giữa tầng (+15% HP, sạp 3 ô).
- Vòng = 4 tầng; mỗi vòng HP địch +12%, sát thương +6%, mật độ +5% (trần ×1.25); act tính = 5.
- Mỗi tầng 1 Act Mutator mới (DI ≤ 6%, khác tầng trước); Khăn Tang chọn lúc vào run giữ nguyên.
- +30 Tro Hồn/tầng, +3 Nến Canh mỗi 5 tầng; boss/mini thưởng như STANDARD.
- Leaderboard = số tầng qua, hoà → tổng giây ít hơn; bảng riêng theo Độ Tang 0 / 1–15 / 16–29 / 30–43.
Hệ số tiền tệ
- Tro Hồn
- 1
- Mảnh Vọng
- 1
- Nến Canh
- boss như STANDARD + 3/5 tầng
- Vàng Mã
- 1
- Tro Nhớ
- ALL
- Khăn Tang
- optional
- Bảng xếp hạng
- có
- Seed
- không
- Hệ số Thông Thạo
- 1
Đêm Hồi Chuông
Mở: Hạ đủ BS_B1–BS_B4 (cộng dồn tài khoản).
- 6 trận liên tiếp: mini-boss seed tuần → BS_B1 → BS_B2 → BS_B3 → BS_B4 → BS_FINAL; cờ build trước U3: 4 boss Hồi + 1 mini.
- Build dựng trước: 4 vòng × 6 thẻ chọn 3 = 12 Edge + 1 Relic chọn 1/3, thẻ lấy từ pool đã mở của tài khoản (Bible modes BOSS_RUSH); Lv14, 3 ô kỹ năng; PI build = 1 + 12 × 0.05 + Relic 0.15 + ô 3 0.10 = 1.85.
- Giữa trận hồi 40% HP tối đa, màn nghỉ 6 s.
- Chuẩn hoá meta (bảng công bằng): tắt mọi UP_* trạm (gồm UP_FORGE_1/3/4, UP_HEARTH_1/2/4), Lửa Gửi 1 (bỏ lượt thứ 2 GD4), Relic tối đa 3 (bỏ ô thứ 4 GD3); pool Edge chung/Relic = pool đã mở của tài khoản (Bible modes BOSS_RUSH).
- HP boss/mini × boss_hp_scale = 1.85 / PI_ref (PI_ref = PI_boss 17 §5.1: BS_B1 1.55 · BS_B2 2.05 · BS_B3 2.94 · BS_B4 3.39 · BS_FINAL 3.49; mini = PI_gate Hồi gốc: I 1.27 · II 1.866 · III 2.55 · IV 3.193 = pi_ref_mb_act); chỉ nhân HP, sát thương giữ ×1 → mỗi trận dài như ở STANDARD (BS_FINAL ≈ 150 s thay vì ≈ 270 s).
- Tro Nhớ chỉ MICRO, không MACRO/MESO/Sẹo, không ghi hồ sơ; không Khăn Tang, không mutator.
- Leaderboard tuần = tổng giây trong trận (đồng hồ dừng giữa trận); chết = không điểm.
- Tro Hồn ×0.5; 1 Mảnh Vọng lần đầu thắng mỗi tuần; Nến Canh 0.
- 2026-11-07 — Quyết định: chuẩn hoá meta (Lửa Gửi 1, không UP_*, Relic ≤ 3) + boss_hp_scale theo PI, lệch 19 §5.4 (Lửa Gửi theo tài khoản, boss không co giãn); pool thẻ giữ pool đã mở theo Bible modes BOSS_RUSH (12 Edge từ pool đã mở), bỏ 'pool đầy đủ'; PI_ref lấy số 17 §5.1 sau DEC-2026-11-07-12.
Hệ số tiền tệ
- Tro Hồn
- 0.5
- Mảnh Vọng
- 1 lần đầu/tuần
- Nến Canh
- 0
- Vàng Mã
- không bản đồ, không Sạp (build dựng trước, 16 §10.4)
- Tro Nhớ
- MICRO
- Khăn Tang
- off
- Bảng xếp hạng
- có
- Seed
- có
- Hệ số Thông Thạo
- 0.5
Lễ Tự Chọn
Mở: Đạt END_BELL_TOLL.
- Trượt HP và sát thương địch 0.25–3 (bước 0.25), mật độ 0.25–3 (kẹp trần 250), thời gian hồi chiêu kỹ năng 0.5–2.
- Tro Nhớ cấp 0–3 (không Sẹo, không ghi hồ sơ); seed nhập 16 ký tự hex; bất tử (HP sàn 1).
- Chọn hero/Dạng Rèn/ult đã mở, tối đa 12 Edge + 3 Relic khởi đầu từ pool đã mở, mutator theo Hồi, Khăn Tang bất kỳ đã mở.
- Không thành tựu, không leaderboard, không mở khoá, tiền meta ×0, Thông Thạo ×0; codex vẫn ghi trang gặp lần đầu.
Hệ số tiền tệ
- Tro Hồn
- 0
- Mảnh Vọng
- 0
- Nến Canh
- 0
- Vàng Mã
- như STANDARD (tiền trong run; ×0 chỉ áp tiền meta)
- Tro Nhớ
- CUSTOM_0_3
- Khăn Tang
- custom
- Bảng xếp hạng
- không
- Seed
- không
- Hệ số Thông Thạo
- 0
5.0 Bảng tổng
| ID | Tên | Mở | Khăn Tang | Mutator | Tro Nhớ | Seed | Leaderboard | Tro Hồn | Mảnh Vọng | Nến Canh | Thông Thạo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
STANDARD | Hành Trình | sẵn | tuỳ chọn | Hồi II–IV | ALL (L3) | ngẫu nhiên 64 bit | không | ×1 | đủ | đủ | ×1 |
DAILY | Lễ Ngày | qua Hồi I lần đầu | 3 dải seed, Độ Tang 3–6 (Truy Tuần: 8) | 2 seed (0 trước MS05) | SEED (L3, hồ sơ seed) | ngày/tuần UTC | ngày + tuần | ×0.5 | 2/ngày (+3/tuần) | top 10% +5 | ×0.5 |
ENDLESS | Canh Thâu Đêm | END_BELL_TOLL | tuỳ chọn | Hồi II–IV + mỗi tầng | ALL | ngẫu nhiên | tầng | ×1 + 30/tầng | boss/mini như STANDARD | boss + 3/5 tầng | ×1 |
| Đêm Hồi Chuông BOSS_RUSH | Đêm Hồi Chuông | hạ đủ BS_B1–BS_B4 | tắt | không | MICRO (L1) | tuần | thời gian | ×0.5 | 1 lần đầu/tuần | 0 | ×0.5 |
CUSTOM | Lễ Tự Chọn | END_BELL_TOLL | tự do | tự chọn | 0–3 | nhập hex / ngẫu nhiên | không | ×0 | 0 | 0 | ×0 |
- Sân Tập (Sân Tập ST_YARD) là trạm hub, không phải mode. Thông Thạo, mở khoá, codex, thành tựu: §7 ma trận.
5.1 STANDARD — Hành Trình
- Luồng: hub → (Chuông Thử: Khăn Tang nếu đã mở) → Bến Đò ST_DOCK → Hồi I–IV → Kết (B5) → B6 nếu Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). FLAG_SHORE_OPEN (doc 16 §1). Seed 64 bit ngẫu nhiên lúc
RUN_START. - Tro Nhớ 3 tầng; ghi hồ sơ + Sổ Thù; Sẹo tự chọn sau END_BELL_TOLL. Lửa Gửi 1 (GD4 2; MRN06 0).
- Thương Xót bật được bất cứ lúc nào (§6); khoá thành tựu Độ Tang + mọi leaderboard (STANDARD không có bảng).
5.2 DAILY — Lễ Ngày
| Khoá | Luật |
|---|---|
| Seed | seed64 = SplitMix64(FNV1a64("BW:DAILY:" + yyyy-mm-dd UTC + ":" + content_version)); đổi 00:00 UTC (doc 16 §10.1). |
| Bốc setup | luồng mutator, khoá 0, thứ tự cố định: (1) hero đều trong roster của content_version (EA 5 · U1 7 · U2 9 · U3 11 · 1.0 12; bốc lại ≤ 8 lần nếu trùng hero 2 ngày trước, tính từ seed các ngày đó) → (2) Dạng Rèn AS1–AS3 đều → (3) ult UL1–UL3 đều → (4) 2 kỹ năng khác nhau trong SK01–SK08 của hero → (5) 3 Khăn Tang khác nhau, đều trong pool DAILY {MRN01, MRN02, MRN03, MRN04, MRN07, MRN08, MRN11, MRN12}, mỗi dải bậc 1 → Độ Tang 3–6. Không bao giờ bốc MRN05/06/09/10 (Ấn Lan, Không Lửa Gửi, Ô Trống, Cổng Kép: đổi luật cấp run, quá nặng cho người mới qua Hồi I chưa gặp Khăn Tang) hay MRN13–MRN15. |
| Mutator | mutators_count: 0 trước MS05 (EA/U1: Act Mutator chưa ship, DAILY chạy không mutator; khoá 1/3 bỏ qua), 2 từ MS05 (U2): mutator 1 = luồng mutator khoá 1, đều trong nhóm chl_safe (MUT01/02/04/08/09/11) → áp Hồi I–II; mutator 2 = khoá 3, đều trong 12 trừ mutator 1, DI ≤ 6% → áp Hồi III–IV + Kết. |
| Tro Nhớ | hồ sơ seed (doc 14 §10.2): 2 trục cố định, L = 3, không đọc/ghi Sổ Thù, không Sẹo; vẫn tắt 60 s đầu + 3 run đầu đời. |
| Cho mượn | hero/Dạng Rèn/ult/kỹ năng/Khăn Tang theo seed dù chưa mở; không tính mở khoá; đếm tài khoản (ĐÁP H07, Né Hoàn Hảo H11…) vẫn tính. |
| Chuẩn hoá meta | tắt mọi UP_* (gồm UP_FORGE_1/3/4, UP_HEARTH_1/2/4), Lửa Gửi 1 (bỏ lượt thứ 2 GD4; MRN06 vẫn 0), Relic ≤ 3 (bỏ ô thứ 4 GD3), pool Edge/Relic đầy đủ của content_version (không theo tiến trình tài khoản); áp cả Truy Tuần. 2026-11-07 - theo modes.json: seed giống nhau phải cùng điều kiện. |
| B6 | không vào dù có FLAG_SHORE_OPEN; run kết sau BS_FINAL (actsCleared ≤ 5); áp cả Truy Tuần. |
| Lượt | 1 lượt tính điểm/ngày = run DAILY đầu tiên bắt đầu trong ngày UTC đó; lượt sau: "Chơi tập" (cùng seed, không nộp, không thưởng). Bắt đầu 23:50, xong 00:20 → vẫn tính cho ngày bắt đầu, nộp tới 02:00 UTC ngày kế, quá hạn → không nhận. |
| Điểm | score = (kills + 50 × perfectAnswers + 2000 × actsCleared) × (1 + 0.05 × DoTang) − secondsPlayed, perfectAnswers = ĐÁP trúng + Né Hoàn Hảo; làm tròn xuống số nguyên, sàn 0. Chết, bỏ, thắng đều nộp điểm lúc kết thúc. |
| Thưởng | lượt tính điểm có actsCleared ≥ 1 → +2 Mảnh Vọng; top 10% bảng ngày (chốt 02:00 UTC) → +5 Nến Canh (nhận ở lần mở game kế); Tro Hồn ×0.5; Thông Thạo ×0.5 (cho hero mượn vẫn ghi). |
| Thương Xót | bật bất cứ lúc nào trong lượt → lượt vẫn chơi, điểm KHÔNG nộp (nhãn "Thương Xót"), thưởng 2 Mảnh Vọng vẫn nhận. |
VD-D1 | kills 2.400, ĐÁP 180 + Né Hoàn Hảo 40, qua 3 Hồi, Độ Tang 6, 1.560 s → (2.400 + 11.000 + 6.000) × 1.30 − 1.560 = 25.220 − 1.560 = 23.660. |
Truy Tuần (biến thể của DAILY, không phải mode riêng; mở END_BELL_TOLL):
- Seed:
"BW:WEEKLY:" + năm-tuần ISO + ":" + content_version, đổi thứ Hai 00:00 UTC; 1 lượt tính điểm/tuần, bảng riêng. - Khăn Tang Độ Tang cố định 8, pool đầy đủ (khác pool DAILY 8 dải): xáo MRN01–MRN15 (luồng
mutatorkhoá 0); duyệt lần lượt, thêm dải bậc 1 nếu tổng + điểm/bậc ≤ 8; còn thiếu → nâng bậc các dải đã chọn theo thứ tự xáo khi vừa; vẫn thiếu → thêm/nâng MRN01 (1 điểm/bậc). Luôn đạt đúng 8. - Thắng (đạt
END_*) lần đầu mỗi tuần → +3 Mảnh Vọng. Điểm cùng công thức DAILY.
Leaderboard & chống gian lận (không replay tất định):
| Kiểm (máy chủ, lúc nộp) | Ngưỡng |
|---|---|
content_version | khớp bảng; lệch → từ chối nộp, lượt vẫn chơi |
| điểm/giây trung bình | ≤ 120 × (1 + 0.05 × DoTang) [ASSUMED] |
| kills/phút mỗi Hồi | ≤ 1.2 × tốc spawn tối đa của seed ở Hồi đó (server tính từ seed + doc 15 §2.4, gồm MRN02/MUT09) |
| thời gian mỗi Hồi | ≥ 0.6 × trung vị Bible (I 234 s · II 258 s · III 264 s · IV 264 s · Kết 138 s); actsCleared phải khớp |
perfectAnswers | ≤ số tell vàng + tím đã phát (log đếm theo Hồi, chuỗi băm từng Hồi) |
| top 50 mỗi bảng | duyệt tay trong 24 h; nghi → ẩn chờ duyệt, xác nhận gian lận → xoá + cấm bảng 30 ngày |
- Bước cố định 1/60 s chỉ để cảm giác chơi ổn định, không là hợp đồng chống gian lận. Nộp kèm: seed, hero, Độ Tang, act_times[], kills_by_act[], tells_emitted_by_act[], answers_by_act[], dodges_by_act[], mercy_used=false.
- Bảng:
DAILY_<yyyymmdd>,WEEKLY_<yyyy>W<ww>; điểm Steam =score(giảm dần); hoà → nộp trước xếp trên.
5.3 ENDLESS — Canh Thâu Đêm
| Khoá | Luật |
|---|---|
| Luồng | Hồi I–IV như STANDARD (không Kết, không B6) → sau BS_B4: DOCK rút gọn → tầng 1, 2, 3… tới khi chết hoặc "Rời Canh" ở DOCK. |
| Tầng n | biome B((n − 1) mod 4 + 1); lưới 3 hàng: R1 2 nút C · R2 1 C + 1 G (ELT/MBS) · R3 BOS boss biome đó; mọi đường hợp lệ khi qua 1 nút mỗi hàng. |
| Co giãn | act = 5 cho HP/DMG/XP/rarity/B_room; endless_loop = floor((n − 1)/4) + 1; HP × (1 + 0.12 × loop), sát thương × (1 + 0.06 × loop), mật độ × min(1.25, 1 + 0.05 × loop) (doc 10 §2.4, doc 15 §2.6). |
| Bảng vòng | tầng 1–4: HP ×1.12, dmg ×1.06, mật độ ×1.05 · 5–8: ×1.24 / ×1.12 / ×1.10 · 9–12: ×1.36 / ×1.18 / ×1.15 · 17–20: ×1.60 / ×1.30 / ×1.25 (trần) · 41–44: ×2.32 / ×1.66 / ×1.25 |
| DOCK giữa tầng | 10 s, +15% HP (× MRN11), sạp 3 ô (giá doc 13 §12.2), lưu run; nút "Rời Canh" = kết thúc chủ động, nộp điểm, giữ thưởng. |
| Mutator | mỗi tầng 1 Act Mutator (luồng mutator khoá 100 + n), DI ≤ 6%, khác tầng trước. |
| Khăn Tang | chọn lúc vào run, giữ suốt; Nến Canh mỗi boss tầng = Độ Tang (×3 lần đầu bộ hero × boss × Độ Tang). |
| Tro Nhớ | như STANDARD; ngân sách ô CV = Hồi của biome đang chạy (B1 → 1, B2 → 2, B3/B4 → 3) (doc 14 §11.3). |
| Thưởng | +30 Tro Hồn/tầng qua; +3 Nến Canh mỗi 5 tầng; boss/mini/Tinh Anh như STANDARD (Tro Hồn 120/60/25, Mảnh Vọng boss 2, mini 1); Thông Thạo: Hồi qua = 4 + floor(0.5 × tầng). |
| Điểm | tầng đã qua (hạ boss tầng), hoà → tổng giây run ít hơn. Steam: floors × 100000 + (99999 − min(totalSeconds, 99999)), giảm dần. Bảng theo Độ Tang: ENDLESS_T0 (0) · ENDLESS_T1 (1–15) · ENDLESS_T2 (16–29) · ENDLESS_T3 (30–43); Thương Xót → không nộp. |
VD-E1 | chết ở tầng 9 (đã qua 8), Độ Tang 0: Tro Hồn tầng 8 × 30 = 240 + boss 8 × 120 = 960 + phần Hồi I–IV; Nến Canh 3 (mốc 5); P = 60 + 40 × (4 + 4) + 20 × (boss + mini). |
5.4 BOSS_RUSH — Đêm Hồi Chuông
| Khoá | Luật |
|---|---|
| Seed | tuần ISO ("BW:RUSH:" + năm-tuần + ":" + content_version): chọn 1 mini-boss đều trong 7 mini đã có trong build; thẻ dựng build theo luồng draft (khoá = vòng). |
| Dựng build | hero/Dạng Rèn/ult/2 kỹ năng khởi đầu của người chơi (đã mở) → chọn kỹ năng ô 3 (3 thẻ từ pool đã mở) → 4 vòng × hiện 6 thẻ Edge chọn 3 (pool đã mở của tài khoản theo Bible, luật draft doc 13: chọn trùng = lên bậc) = 12 Edge → 1 Relic chọn 1/3 (pool đã mở). Lv14 cố định [ASSUMED], không lên cấp trong mode. PI build pi_rush = 1 + 12 × 0.05 + Relic 0.15 + ô 3 0.10 = 1.85. Chuẩn hoá meta: tắt mọi UP_* (gồm UP_FORGE_1/3/4, UP_HEARTH_1/2/4), Lửa Gửi 1, Relic ≤ 3; pool Edge chung/Relic = pool đã mở của tài khoản (Bible modes BOSS_RUSH; khác DAILY dùng pool đầy đủ của content_version). |
| Thứ tự 6 trận | mini-boss seed tuần → BS_B1 → BS_B2 → BS_B3 → BS_B4 → BS_FINAL (cờ build trước U3: mini + 4 boss Hồi). Boss dùng act = Hồi gốc; HP boss/mini × boss_hp_scale = 1.85 / PI_ref (PI_ref = PI_boss doc 17 §5.1: BS_B1 1.55 · BS_B2 2.05 · BS_B3 2.94 · BS_B4 3.39 · BS_FINAL 3.49; mini = PI_gate Hồi gốc: I 1.27 · II 1.866 · III 2.55 · IV 3.193); sát thương ×1 → mỗi trận dài như STANDARD (BS_FINAL ≈ 150 s thay vì ≈ 270 s). Sân rỉ ≥ 6 quái S/20 s giữ. |
| Giữa trận | màn nghỉ 6 s: hồi 40% HP tối đa (không vượt max), Dư Âm giữ, thời gian hồi chiêu reset, không draft, không sạp. |
| Hệ khác | Khăn Tang tắt; mutator không; Tro Nhớ chỉ MICRO (L = 1), không MESO/MACRO/Sẹo, không ghi hồ sơ; Lửa Gửi 1 (bỏ lượt thứ 2 GD4), dùng → đồng hồ chạy tiếp. |
| Điểm | tổng giây trong 6 trận (đồng hồ chạy từ boss intro kết thúc tới boss chết; dừng ở màn nghỉ); chết hết Lửa Gửi = không điểm. Bảng RUSH_<yyyy>W<ww> tăng dần theo ms; lọc theo hero ở UI. Thương Xót → không nộp. |
| Thưởng | Tro Hồn ×0.5 giá trị boss/mini; 1 Mảnh Vọng lần đầu thắng mỗi tuần; Nến Canh 0; Thông Thạo ×0.5 (P = 60 + 20 × 6 khi thắng → ×0.5 = 90). |
5.5 CUSTOM — Lễ Tự Chọn (mọi công tắc)
| Công tắc | Giá trị | Mặc định |
|---|---|---|
| Hero · Dạng Rèn · ult · 2 kỹ năng khởi đầu | trong số đã mở | loadout hiện tại |
| HP địch | 25–300%, bước 25% | 100% |
| Sát thương địch | 25–300%, bước 25% | 100% |
| Mật độ (target + BPS) | 25–300%, bước 25%, kẹp 250 (Deck 180) | 100% |
| Thời gian hồi chiêu kỹ năng hero | 50–200%, bước 10% | 100% |
Tro Nhớ ash_level | 0 / 1 / 2 / 3 (không Sẹo, không ghi hồ sơ) | 3 |
| Khăn Tang | mọi dải đã mở, mọi bậc | trống |
| Act Mutator | mỗi Hồi I–IV: ngẫu nhiên / không / chọn 1 trong 12 | ngẫu nhiên (luật STANDARD) |
| Seed | 16 ký tự hex; trống = ngẫu nhiên | trống |
| Hồi bắt đầu | I–IV; vào Hồi k với cấp = cấp mục tiêu cuối Hồi k−1 (II Lv8, III Lv12, IV Lv14), 2 kỹ năng + ô 3 nếu k ≥ III | I |
| Edge khởi đầu | 0–12 từ pool đã mở (hero + chung), bậc 1 | 0 |
| Relic khởi đầu | 0–3 (GD3: 4) từ pool đã mở | 0 |
| Lửa Gửi | 0–3 | theo tài khoản |
| Bất tử | bật: HP sàn 1, vẫn nhận khựng/Vỡ Thế | tắt |
- CUSTOM: không thành tựu, không leaderboard, không mở khoá, không đếm tài khoản, tiền meta ×0, Thông Thạo ×0; Vàng Mã trong run như STANDARD; codex vẫn ghi trang gặp lần đầu. Cài đặt lưu theo hồ sơ ("Lưu bộ" 3 ô).
5.6 Lần đầu chơi (onboarding, trong STANDARD)
| Mốc | Luật |
|---|---|
| Mở game lần đầu (Hub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1. FLAG_FIRST_WAKE) | sau cảnh mở đầu: màn "Chọn cách đi" 3 preset §6.2 (mặc định Hành Trình); đổi lại ở Cài đặt bất cứ lúc nào; không khoá gì nếu chọn Hành Trình. |
| Run 1–3 đời | Tro Nhớ L_eff = 0; Tinh Anh Hồi I không Ấn; Hồi I không mutator (luật chung); thẻ hướng dẫn tell Y/P/N lần đầu gặp; Sân Tập mở sau run 1. |
| Chết lần đầu | recap INV-16 + 1 thẻ mẹo (từ đòn kết liễu). |
| Gợi ý Thương Xót | thua 3 lần liên tiếp cùng 1 boss (STANDARD) → Lem gợi ý 1 lần/boss: "Thương Xót: sát thương nhận −25%?" [Bật] [Không, cảm ơn]; "Không" → không hỏi lại boss đó. Không hiện khi Độ Tang > 0. |
| Gợi ý Khăn Tang | sau END_BELL_TOLL: Lem mời buộc Khăn Trắng (Độ Tang 4) + nhắc Lời Gửi. |
8Thương Xót, preset độ khó & trợ năng
6.1 Thương Xót (Bible §4.3, meta.mercy) — chỉ khoá leaderboard + thành tựu Độ Tang
| Tuỳ chọn | Giá trị | Hiệu lực | Điểm móc |
|---|---|---|---|
| Sát thương nhận | 0 / −25 / −50 / −75% (mercy ×0.75/0.50/0.25, bước cuối doc 10 §3.3) | ngay | Damage.EnemyToHero |
| Cửa sổ ĐÁP | +0 / +0.03 / +0.06 s (cộng vào gốc hero, INV-11) | ngay | Defense.Window |
| Tốc game | 70–100%, bước 5% (World + Hero cùng chậm, nhân mọi đồng hồ gồm máy nhịp H12; nhạc giữ cao độ; doc 42 mercy.game_speed) | ngay | Time.GameScale |
| Tự ngắm | tắt / bật: khoá hướng 360° vào mục tiêu ưu tiên trong 140 px cận / 300 px xa (doc 10) | ngay | Aim.Assist |
| Verb giữ | giữ / bật (chạm 1 lần = vào, chạm lại = ra) | ngay | Input.HoldMode |
| Tro Nhớ 0 | bật → L_eff = 0 từ REST kế; EM12 = Ấn trống | REST kế | AshMemory |
| Phòng Thủ Tự Động | tắt / bật (50%): tất định, bộ đếm luân phiên mỗi đòn Y lẽ ra trúng hero (chưa ĐÁP/che/Lướt), đòn lẻ được tự ĐÁP đúng thời điểm, không tốn input; không RNG; chỉ hiệu ứng chung (doc 11 §2.2), không Dư Âm, không tài nguyên, không Phản (doc 11 Q7) | ngay | Defense.Auto |
| Nhịp Ambrin (H12) | cửa sổ phách ±0.16 s (thay gốc) | ngay | hero H12 |
| Đỉnh Hơi Veyra (H07) | cửa sổ đỉnh +0.04 s | ngay | hero H07 |
| Hiệu chỉnh trễ | −0.10…+0.10 s, bước 0.01 (mặc định 0) dời mốc so input với cửa sổ ĐÁP, phách H12, Đỉnh Hơi theo trễ hiển thị đo được; KHÔNG nới cửa sổ (doc 11, doc 42 mercy.latency_offset). Không phải Thương Xót (Q7): chỉ nằm chung menu | ngay | Input.LatencyOffset |
- Khoá: bất kỳ tuỳ chọn khác mặc định (trừ Hiệu chỉnh trễ, xem Quyết định Q7) trong run → run gắn cờ
mercy_used: không nộp leaderboard (DAILY/Truy Tuần/ENDLESS/BOSS_RUSH), không mở thành tựu Độ Tang (mercy_blocked: truetrongachievements.json). KHÔNG khoá mốc Mảnh Vọng §2.5, Lời Gửi, KHÔNG giảm Tro Hồn/Mảnh Vọng/Nến Canh/Thông Thạo, KHÔNG khoá kết, hero, codex, thành tựu truyện. - Tắt Thương Xót giữa run không gỡ cờ (cờ theo run). HUD: biểu tượng lông vũ nhỏ cạnh Độ Tang khi cờ bật.
- Thương Xót + Khăn Tang: được dùng cùng nhau (Khăn Tang vẫn áp; Nến Canh vẫn nhận); chỉ mất thành tựu Độ Tang + leaderboard.
6.2 Preset (màn "Chọn cách đi"; chỉ là bộ điền Thương Xót)
| Preset | Sát thương nhận | ĐÁP | Tự ngắm | Verb giữ | Phòng Thủ Tự Động | Tro Nhớ | Tốc game | Khoá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kể Chuyện | −50% | +0.06 s | bật | bật/tắt | bật (50%) | 0 | 100% | có (cờ mercy_used) |
| Đồng Hành | −25% | +0.03 s | bật | bật/tắt | tắt | giữ | 100% | có |
| Hành Trình (mặc định) | 0 | 0 | tắt | giữ | tắt | giữ | 100% | không |
- Chỉnh tay bất kỳ ô nào → preset hiện "Tự chỉnh". Preset không đổi Khăn Tang, mode, tiền tệ.
6.3 Trợ năng (meta.accessibility) — KHÔNG khoá gì
tell mù màu (vàng = glint thoi ◇ + nốt cao; tím = gạch chéo ▲ + '!' + tiếng ù; N = chấm) · âm tell theo vị trí · giảm chớp · rung 0–100% · chữ 100–150% · remap toàn bộ, chế độ 1 tay · phụ đề tell · viền hero 1–3 px · giảm hạt FX · preset FX Deck 70% (trần 180 quái theo doc 15 §2.6) · Hiệu chỉnh trễ cũng hiện ở đây.
- Luật: trợ năng chỉ đổi cách TRÌNH BÀY (màu phụ, âm, chữ, input map); không đổi số gameplay → không cờ, không khoá. Preset Deck hạ trần quái 250 → 180: không ảnh hưởng điểm DAILY (kiểm hợp lý dùng tốc spawn seed với trần của nền tảng nộp).
9Ma trận tương tác mode × hệ
| Hệ \ Mode | STANDARD | DAILY / Truy Tuần | ENDLESS | BOSS_RUSH | CUSTOM |
|---|---|---|---|---|---|
| Khăn Tang | tuỳ chọn | 3 dải bậc 1 seed / Độ Tang 8 | tuỳ chọn | tắt | tự do |
| Act Mutator | II–IV (+Kết giữ IV) | 2 seed (I–II, III–Kết); 0 trước MS05 | II–IV + 1/tầng | không | tự chọn |
| Ấn | pool Hồi | pool Hồi (seed) | pool Hồi | không | pool Hồi |
| Tro Nhớ | L3, hồ sơ + Sổ Thù | L3 hồ sơ seed | L3, hồ sơ + Sổ Thù | L1 | 0–3, không ghi |
| Sẹo | tự chọn | không | tự chọn | không | không |
| Lửa Gửi | 1 (GD4 2; MRN06 0) | 1 (không GD4; MRN06 0) | như STANDARD | 1 (không GD4) | 0–3 |
| Chuẩn hoá meta (UP_* tắt, Relic ≤ 3) · pool Edge/Relic | không · pool đã mở | có · pool đầy đủ content_version | không · pool đã mở | có · pool đã mở | không · pool đã mở |
| Mở khoá & đếm tài khoản | có | đếm có, mở không (mượn) | có | có | không |
| Thành tựu | có | có | có | có | không |
| Mốc Độ Tang / Lời Gửi | có / có | không / không | không / có | không / không | không / không |
| Thương Xót | có (khoá thành tựu Độ Tang) | có (không nộp) | có (không nộp) | có (không nộp) | có |
| Lưu giữa run | MAP/BOSS_GATE/DOCK | như STANDARD, giây mất cộng vào secondsPlayed | + DOCK tầng | giữa trận (màn nghỉ) | như STANDARD |
10Telemetry, KPI, núm chỉnh
run_endthêm:mode,mourning[{id,r}],DoTang,DI,mutators[],em_seen{EMxx: n},em_deaths{EMxx: n}(chết khi Tinh Anh mang Ấn còn sống),mercy_flags{},daily_key,endless_floor,rush_seconds.- KPI (dashboard hero × Độ Tang × mode): tỉ lệ thắng Độ Tang 0 ≈ 35–45% sau END_BELL_TOLL [ASSUMED]; mỗi +4 Độ Tang → tỉ lệ thắng giảm 5–8 điểm %; ≥ 25% người đạt END_BELL_TOLL thử Độ Tang ≥ 4 trong 5 run; mỗi Ấn: tỉ lệ "chết khi Ấn còn sống" ≤ 1.5 × trung vị 16 Ấn, vượt → chỉnh số Ấn; mỗi mutator: tỉ lệ thua Hồi có mutator ≤ 1.3 × Hồi không mutator; DAILY: ≥ 20% người mở DAILY chơi ≥ 3 ngày/tuần; tỉ lệ dùng Thương Xót theo preset (không mục tiêu, chỉ theo dõi).
- Núm (
tuning.jsonsectionmourning):di_per_rank,di_target_per_point,di_ratio_band, hệ số từng dải; sectionrun: ngân sách DI mutator theo Hồi, CHL mutator 50%; sectiondirector: MRN05 10%, TP ×1.5, EM04 trần 18 con. Thứ tự chỉnh khi lệch: số hiệu ứng → pool/trọng số → ngân sách DI; KHÔNG đổi điểm/bậc canon, KHÔNG chạm INV.
11Dữ liệu (JSON = nguồn sự thật; doc này mô tả, file giữ số)
| File | Khối | Ghi chú ánh xạ |
|---|---|---|
data/mourning_bands.json | bands[15] + meta | per_rank[r-1] = params bậc r (gồm di); unlock Hồi Chuông END_BELL_TOLL/MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3; guards = INV mà code assert; cut_line MRN13–MRN15; meta.milestone_rewards 4/8/16/24/32 → 1–5 |
data/mutators.json | mutators[12] | params.di = DI [ASSUMED]; from_act = Hồi sớm nhất (doc 17 §7.2); chl_safe = nhóm CHL canon; speed_buff MUT01 0.10; media chỉ SHARED |
data/elite_modifiers.json | modifiers[16] | params.from_act = Hồi sớm nhất trong pool §4.3; từ khoá hình + cặp cấm nằm trong effect_vi ("Hình:", "Không đi cùng:"); cut_line EM13–EM16; mọi Ấn phát elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark + EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix |
data/modes.json | modes[5] | currency_mult chép đúng currencies.json mode_mult; score_formula chuỗi máy đọc; params = số §5; Truy Tuần nằm trong DAILY (weekly_*) |
data/tuning.json | mourning, run, director | núm §8 |
data/meta.json | unlock_nodes UNL_MODE_*, UNL_MRN_*; flags Mở Khăn Tang MRN01–MRN10, Truy Tuần, ENDLESS, CUSTOM, điều kiện H12. FLAG_BELL_TOLL, MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. FLAG_MOURNING_DEEP, Mở BOSS_RUSH (UNL_MODE_BOSS_RUSH). FLAG_ALL_ACT_BOSSES, FLAG_SENDOFF_* | doc này chỉ đọc |
- Validate:
py -3 GDD/Full/tools/validate.py --file <file> --banned-terms <thư mục ngoài repo>→ exit 0;--allkiểm tên canon MRN/MUT/EM, liên tục id,{param}. - CSV Unity:
mourning_bands.csv(id, r, key, value),mutators.csv,elite_modifiers.csv,modes.csvsinh từ JSON; không sửa tay.
12Quy tắc cho dev/AI
- Mọi hệ số Khăn Tang/mutator/Ấn/mode/Thương Xót là nhân riêng (
more), áp đúng 1 điểm móc ở §2.3/§3.2/§4.2; cấm áp lặp ở nhiều lớp (vd MRN03 chỉ ởDamage.EnemyToHero). - Trước khi áp bất kỳ hệ nào của doc này, code chạy guard: windup ≥ sàn INV-03, khe chuỗi ≥ 0.35 s, cửa sổ ĐÁP ≥ 0.14 s, tốc địch ≤ tốc hero / 1.1, token tím xin từ bể chung 5, spawn ngoài r90 + ấn 0.6 s. Guard trượt = bỏ hiệu ứng đó (log
heat_guard), không bỏ guard. - Ngẫu nhiên: Khăn Tang DAILY/Truy Tuần + mutator = luồng
mutator; Ấn, MRN05 =spawn; MRN15 =loot; Phòng Thủ Tự Động tất định (bộ đếm luân phiên, không RNG). Cấm RNG toàn cục. - Không thêm dải, mutator, Ấn, mode: id đóng (MRN01–15, MUT01–12, EM01–16, 5 mode); đổi = mục
DEC-Bible + sửa_bible.json+ schema + doc này. - Tên UI theo §0; không tên/thuật ngữ của sản phẩm có thật; chữ thẻ/tooltip là mẫu câu
{param}lấy từ params của chính hàng. - Thương Xót không bao giờ giảm tiền meta, không khoá kết/hero/truyện; chỉ khoá leaderboard + thành tựu Độ Tang.
- Leaderboard chỉ nhận lượt: đúng
content_version,mercy_used = false, qua kiểm hợp lý §5.2; client không tự xếp hạng. - Số
[ASSUMED](§2.3 MRN15, §4.2 EM04/05/06/08/14/15/16, §3.2 MUT02/03/08, §5.2 trần điểm/giây, §5.4 Lv14) chỉnh quatuning.json, ghi lý do + ngày.
13Quyết định đã chốt
| Q | Quyết định | Lý do |
|---|---|---|
| Q1 CHL & Khăn Tang | 2026-11-07 — trong CHL, dải cấp phòng (MRN01/02/03/04/05/07/12/14/15) tạm ngưng; dải cấp run (06/08/09/10/11/13) giữ | Bible "Thử Lửa không dùng Khăn Tang" nhưng không thể gỡ luật cả run (Lửa Gửi, ô kỹ năng) giữa chừng |
| Q2 Mutator Kết/B6 | 2026-11-07 — Kết giữ mutator Hồi IV; B6 không mutator | Bible chỉ nói "từ Hồi II, mỗi Hồi 1"; khớp DAILY mutator 2 "III–IV + Kết" (doc 16 Q9) |
| Q3 Bốc setup DAILY | 2026-11-07 — luồng mutator khoá 0 (setup + Khăn Tang), khoá 1 / 3 (2 mutator); 3 dải bậc 1 từ pool DAILY {MRN01/02/03/04/07/08/11/12} → Độ Tang 3–6 (2026-11-07 - bỏ MRN05/06/09/10: DAILY mở sau Hồi I ~0.9 h, người chơi chưa gặp Khăn Tang; Truy Tuần giữ pool đủ MRN01–MRN15, Độ Tang 8); hero đều trong roster content_version (EA 5, U1 7, U2 9, U3 11, 1.0 12); 0 mutator trước MS05; mutator 1 chỉ nhóm chl_safe | doc 16 §10.1 đóng danh sách luồng; Hồi I chưa có mutator thường → dùng nhóm an toàn |
| Q4 Truy Tuần = 8 | 2026-11-07 — thuật toán lấp đúng 8 §5.2, pool MRN01–MRN15 (mượn) | Bible cố định 8; mọi seed phải ra đúng 8 |
| Q5 Nến Canh ×3 | 2026-11-07 — "lần đầu mỗi mức × hero" đọc là lần đầu mỗi bộ (hero × boss × giá trị Độ Tang); tính boss Hồi, BS_FINAL, BS_TRUE, boss tầng ENDLESS; không mini | doc 17 §7.1 không định nghĩa khoá; Nến Canh chỉ mỹ phẩm, có sink vô hạn (doc 17 Q21) |
| Q6 Mốc Độ Tang | 2026-11-07 — đạt mốc = thắng run STANDARD (bất kỳ END_*) ở Độ Tang ≥ mốc; vượt nhiều mốc nhận đủ; tổng 15 Mảnh Vọng | Bible "mốc theo tài khoản" không nói điều kiện; thắng = chứng minh vượt mức |
| Q7 Hiệu chỉnh trễ | 2026-11-07 — Bible §4.3 DEC-2026-11-07-16: Hiệu chỉnh trễ (−0.10…+0.10 s bước 0.01, khớp doc 11 + doc 42) là hiệu chỉnh/trợ năng, KHÔNG phải tuỳ chọn Thương Xót: nằm trong menu Trợ năng (và chung menu Thương Xót), không gắn mercy_used, không khoá leaderboard/thành tựu | chỉ dời mốc chấm bù trễ hiển thị (TV, Deck dock), không nới cửa sổ; khoá leaderboard = phạt người chơi trên màn hình trễ |
| Q8 Lời Gửi | 2026-11-07 — chỉ STANDARD/ENDLESS; DAILY (Độ Tang 3–6 mượn) không tính | tránh mở arc Calla trước END_BELL_TOLL qua DAILY |
| Q9 Cặp cấm Ấn | 2026-11-07 — 5 cặp §4.4 cấm khi MUT05 gán 2 Ấn | Bible không có cặp; giữ đọc được + INV-08 |
| Q10 EM05 token | 2026-11-07 — nổ chết xin token tím, chờ ≤ 2 s, không có → tan không nổ | INV-08 chỉ miễn token cho đòn chữ ký boss |
| Q11 Số Ấn [ASSUMED] | 2026-11-07 — EM04 ≤ 18 con gọi; EM05 ×1.5 A01; EM06 hồi 4 s; EM08 thưởng ×0.5/bản; EM14 nối ≤ 300 px; EM15 vành 50–160 px, cách ≥ 70 px, ×0.8 A01; EM16 đàn r200 | Bible chỉ cho số chính; cần đủ để code |
| Q12 MRN15 [ASSUMED] | 2026-11-07 — 25% xác S, vũng r20 4 s, ≤ 10 vũng; thây 50% HP, nổ sau 3 s, ≤ 4 thây; vũng trong r90 hero không hồi sinh | 150–250 quái/phòng → cần tỉ lệ + trần; INV-14 |
| Q13 ENDLESS | 2026-11-07 — 1 mutator/tầng (DI ≤ 6%); 4 bảng theo dải Độ Tang; mã điểm Steam floors × 100000 + (99999 − giây) | leaderboard "theo tầng" cần phân hạng công bằng + hoà |
| Q14 BOSS_RUSH | 2026-11-07 — Khăn Tang tắt, mutator không; seed tuần cho mini + thẻ; thêm bước chọn kỹ năng ô 3; Lửa Gửi 1, không UP_*, Relic ≤ 3, thẻ từ pool đã mở (Bible); HP boss/mini × 1.85 / PI_ref, dmg ×1; đồng hồ chạy tiếp (2026-11-07 - đồng bộ modes.json, bỏ 'Lửa Gửi theo tài khoản' + 'boss không co giãn') | bảng thời gian phải cùng điều kiện; doc 16 §10.4 nói "ô 3 mở sẵn" nhưng không nói lấp bằng gì |
| Q15 CUSTOM | 2026-11-07 — thêm "Hồi bắt đầu" I–IV, Lửa Gửi 0–3; hồi chiêu 50–200% | Bible "trượt mọi thông số"; tiền meta ×0 nên không phá kinh tế |
| Q16 Thưởng DAILY | 2026-11-07 — 2 Mảnh Vọng cần actsCleared ≥ 1; Truy Tuần +3 cần thắng | chống bấm vào rồi bỏ để nhận thưởng |
| Q17 Preset | 2026-11-07 — Kể Chuyện / Đồng Hành / Hành Trình = bộ điền Thương Xót §6.2 | Bible có Thương Xót, chưa có preset cho màn lần đầu |
| Q18 Mutator [ASSUMED] | 2026-11-07 — MUT02 tối 70%; MUT03 B2/B3 thêm 2 chuông P r60 nhịp 10 s; MUT08 r36, 60–220 px, windup 1.0 s, hero −10% HP tối đa | canon chỉ mô tả chữ |
| Q19 MRN09/10/11 | 2026-11-07 — MRN09 thưởng BS_B1 thêm 1 lựa SKILL; MRN10 nghỉ 6 s giữa ELT → MBS; MRN11 áp hồi thắng boss = HEAL_MULT × phần thiếu tới 60% | cần số để code; giữ canon "hồi ≥ 60%" khi không có MRN11 |
| Q20 Kiểm hợp lý DAILY | 2026-11-07 — điểm/giây ≤ 120 × (1 + 0.05 × DoTang); thời gian Hồi ≥ 0.6 × trung vị; kills/phút ≤ 1.2 × tốc spawn seed [ASSUMED] | Bible liệt kê loại kiểm, chưa có ngưỡng |