| Tro Dày MRN01 | HP mọi kẻ địch (gồm Tinh Anh, mini, boss) ×1.36, nhân sau co giãn Hồi (doc 10 §2.4). | 3 | 1 | h1: hp_mult: 1.12, di: 0.042 · h2: hp_mult: 1.24, di: 0.042 · h3: hp_mult: 1.36, di: 0.042 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Windup tối thiểu INV-03 Token INV-08 | — |
| Bầy Đói MRN02 | Mật độ đích và nhịp ngân sách spawn ×1.3; trần 250 quái sống (preset Deck 180). | 2 | 2 | h1: density_mult: 1.15, bps_mult: 1.15, cap_alive: 250, di: 0.06 · h2: density_mult: 1.3, bps_mult: 1.3, cap_alive: 250, di: 0.06 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Token INV-08 Spawn công bằng INV-14 | — |
| Đòn Nặng MRN03 | Sát thương mọi đòn, đạn, vùng của kẻ địch và hazard ×1.3 (nhân sau co giãn Hồi). | 2 | 1 | h1: dmg_mult: 1.15, di: 0.05 · h2: dmg_mult: 1.3, di: 0.05 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Hợp đồng ĐÁP INV-11 Recap cái chết INV-16 | — |
| Tro Nhớ Sâu MRN04 | Trần dịch trọng số thế đáp: Tinh Anh/mini 30%, boss 50%; dịch spawn MESO giữ ≤ 15%. | 2 | 2 | h1: elite_cap_pct: 25, boss_cap_pct: 42, di: 0.06 · h2: elite_cap_pct: 30, boss_cap_pct: 50, di: 0.06 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Tro Nhớ công bằng INV-15 | — |
| Ấn Lan MRN05 | Từ Hồi II, 10% quái thường mang 1 Ấn an toàn (EM01/EM02/EM03/EM07/EM11); TP con đó ×1.5. | 1 | 3 | h1: chance_pct: 10, from_act: 2, pool: EM01,EM02,EM03,EM07,EM11, tp_mult: 1.5, di: 0.1 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Ngôn ngữ tell (Y/P/N) INV-02 Token INV-08 Kẹp tốc độ INV-17 | — |
| Không Lửa Gửi MRN06 | Lửa Gửi trong run = 0 (bỏ cả lượt thứ 2 của GD4); chết = hết run, giữ 100% tiền meta. | 1 | 2 | h1: revives: 0, di: 0.08 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Recap cái chết INV-16 | — |
| Gạt Hẹp MRN07 | ĐÁP hụt khoá 0.6 s (gốc 0.30); cổng tài nguyên 20%: dưới mức này ĐÁP trúng không thưởng tài nguyên (0 = tắt). | 2 | 2 | h1: whiff_lock_s: 0.45, res_gate_pct: 0, di: 0.06 · h2: whiff_lock_s: 0.6, res_gate_pct: 20, di: 0.06 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Hợp đồng ĐÁP INV-11 | — |
| Dư Âm Chậm MRN08 | Tốc nạp Dư Âm (ULT_GAUGE) ×0.8; nhân dồn với MUT06. | 1 | 2 | h1: ult_gain_mult: 0.8, di: 0.06 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Hợp đồng ĐÁP INV-11 Hợp đồng Lướt INV-12 | — |
| Ô Trống MRN09 | Vào run với 1 ô kỹ năng; ô 2 mở khi hạ BS_B1, ô 3 khi hạ BS_B2. | 1 | 2 | h1: start_slots: 1, slot2_boss: BS_B1, slot3_boss: BS_B2, di: 0.07 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Hợp đồng ĐÁP INV-11 Hợp đồng Lướt INV-12 | — |
| Cổng Kép MRN10 | Cổng mỗi Hồi = 2 trận ELT rồi MBS liền nhau, nghỉ 6 s, thưởng đủ cả hai. | 1 | 3 | h1: gate_fights: 2, gap_s: 6, di: 0.1 | Hồi Chuông END_BELL_TOLL | Windup tối thiểu INV-03 Spawn công bằng INV-14 | — |
| Thương Tích MRN11 | Mọi hồi phục HP ×0.6 (sàn 0.2); áp RST, DOCK, bình, cầu máu, lên cấp, xong phòng, thắng boss, Lửa Gửi. | 2 | 1 | h1: heal_mult: 0.8, heal_floor: 0.2, di: 0.04 · h2: heal_mult: 0.6, heal_floor: 0.2, di: 0.04 | MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3 | Recap cái chết INV-16 | — |
| Nhịp Dồn MRN12 | Thời gian hồi sau đòn của kẻ địch ×0.8; windup giữ sàn INV-03, khe chuỗi ≥ 0.35 s. | 1 | 2 | h1: recover_mult: 0.8, di: 0.08 | MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3 | Windup tối thiểu INV-03 | — |
| Tro Thức Sớm MRN13 | Thế đáp Tro Nhớ (ASH) được bật từ giây 30 của run (gốc 60); 3 run đầu đời và trần theo Hồi giữ nguyên. | 1 | 3 | h1: ash_unlock_s: 30, di: 0.06 | MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3 | Tro Nhớ công bằng INV-15 | — |
| Kẻ Truy Tang MRN14 | Mỗi 3 phòng chiến, 1 Tinh Anh của Hồi xuất hiện ở 30% thời lượng và săn hero; HP ×1, XP 40, không Relic. | 1 | 3 | h1: every_rooms: 3, spawn_at_pct: 30, hp_mult: 1, xp: 40, relic: 0, em_count: 1, di: 0.1 | MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3 | Token INV-08 Spawn công bằng INV-14 | — |
| Tro Sống MRN15 | 25% xác quái nhỏ thành vũng chậm N r20 trong 4 s; bậc 2: vũng hồi sinh 1 thây sau 4 s rồi nổ P r30. | 2 | 2 | h1: corpse_pct: 25, puddle_r: 20, puddle_s: 4, slow_pct: 20, puddles_max: 10, revive_s: 0, blast_r: 0, di: 0.06 · h2: corpse_pct: 25, puddle_r: 20, puddle_s: 4, slow_pct: 20, puddles_max: 10, revive_s: 4, spawn_mark_s: 0.6, corpse_hp_pct: 50, fuse_s: 3, blast_windup_s: 0.6, blast_r: 30, corpses_max: 4, di: 0.06 | MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3 | Token INV-08 Spawn công bằng INV-14 Hazard cùng ngôn ngữ INV-18 | có |