🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Hệ thống › Kinh tế & cân bằng
⚙️ Hệ thống

Kinh tế & cân bằng

Doc 17 trình bày kèm tiền tệ, đường cong và dòng tiền từ data.

Cập nhật: 2026-11-07
4
tiền tệ
11
đường cong

1Tổng quan

4
tiền tệ
29 700
Tro Hồn tiêu cố định
566
Mảnh Vọng tiêu cố định
2430
Nến Canh tiêu cố định
Màu tiền tệMàu tiền tệTiền tệTiền tệ Tro HồnTro HồnTiền tệ Mảnh VọngMảnh VọngTiền tệ Nến CanhNến CanhTiền tệ Vàng MãVàng Mã

Mục đích: ngân sách số cho người soạn nội dung: đường cong sức mạnh run, XP, phong bì hero, ngân sách đòn/kỹ năng/ult/Edge/Relic/Cộng Hưởng/Tiến Hoá, ngân sách kẻ địch theo Hồi × hạng, đe doạ bầy, Khăn Tang + Act Mutator, Vàng Mã trong run, tiền meta + bảng giờ chơi, rarity/may mắn, quy trình cân bằng. Phụ thuộc: 00-Design-Bible.md + data/_bible.json (canon: §2 run/XP, §3 meta/tiền tệ, §4 Khăn Tang/mode, §5 hero, §6 nâng cấp/rarity, §7 kẻ địch); 10-Combat-Core.md (POWER, pipeline sát thương §3, co giãn §2.4, Thế §4, trạng thái §5); 11-Defense-Tells.md (token, cửa sổ ĐÁP); 13-Upgrades-Builds.md §12 (ô + giá Sạp); 15-Horde-Director-Encounters.md §2 (TP, B_room, BPS_act); 16-Run-Structure-Map.md §4.2 (trọng số icon thưởng); GDD demo GDD/Data/Tuning.csv, HeroMoves.csv, Enemies.csv, EnemyAttacks.csv (mốc Hồi I). Được dùng bởi: doc hero H01–H12 (kit, kỹ năng, ult, Edge), doc kẻ địch/biome/boss, doc đạo diễn bầy & phòng (15-…), doc nâng cấp (Edge chung, Relic, affix, Cộng Hưởng), doc meta/hub/mode, doc UI cửa hàng, telemetry; công cụ GDD/Full/tools/balance_calc.py.

2Phạm vi, đơn vị, công cụ

  • Doc này cho ngân sách (bao nhiêu); cách tính sát thương/co giãn ở doc 10 (doc 10 thắng về công thức, Bible thắng về số canon). Số [ASSUMED] = lượt đầu, playtest chỉnh qua CSV; đổi số = đổi balance_calc.py + doc này cùng lượt, chạy --selftest.
  • Đơn vị: coef = sát thương / POWER (POWER = 10 mọi hero, doc 10 Q5) · DPS = HP/s · diện tích A = px² mặt sàn · PI = chỉ số sức mạnh build (đầu run = 1.00) · DE = DPS-tương-đương 1 lần dùng đòn (coef) · TP = điểm đe doạ đạo diễn bầy (thang DUY NHẤT = doc 15 §2.1; doc này không giữ TP) · PI_enc = PI lúc gặp (Cổng/boss, §5.1) · DI = chỉ số khó (nhân).
  • Công cụ (py -3 GDD/Full/tools/balance_calc.py …): xp · power · heroes · skill · enemy / enemies · director · heat · gold · rarity · meta · hours · --selftest (tái tạo MỌI ví dụ VD-… trong doc này; 0 lỗi mới được merge).
  • Đường cong dữ liệu (schema curves.schema.json, id CRV_): XP lên cấp kế CRV_xp_level, Hệ số XP nhận theo Hồi CRV_xp_act_mult, Chỉ số sức mạnh build theo phút CRV_power_index, Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act, Nhân sát thương địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_dmg_act, Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck, Vàng Mã icon GOLD theo Hồi CRV_gold_room, Điểm Thông Thạo lên hạng MR CRV_mastery_rank — số lấy từ các bảng dưới.

3Đường cong sức mạnh run (Chỉ số sức mạnh build theo phút CRV_power_index)

📊 CRV_power_index

Chỉ số sức mạnh build theo phút (CRV_power_index)Chỉ số sức mạnh build theo phút (CRV_power_index)× kit Lv1012340102030phút× kit Lv1× kit Lv1× kit Lv1 · 0: 1× kit Lv1 · 3: 1.28× kit Lv1 · 6.5: 1.6× kit Lv1 · 10: 1.89× kit Lv1 · 13.67: 2.19× kit Lv1 · 17: 2.55× kit Lv1 · 21: 2.99× kit Lv1 · 25: 3.23× kit Lv1 · 28.33: 3.44× kit Lv1 · 32.17: 3.49

Chỉ số sức mạnh build theo phút · CRV_power_index


1.1 Định nghĩa

  • PI = giá trị build so với kit gốc Lv1 của chính hero (1.00). Cấp KHÔNG tăng sát thương (doc 10 Q5); PI chỉ đến từ: lượt chọn (draft/EDGE+/thẻ kỹ năng), Relic, Then Chốt, Cộng Hưởng, Tiến Hoá, ô kỹ năng 3, RST nâng hạng.
  • Giá trị nguồn (phần của PI gốc 1.00):
NguồnGiá trịGhi chú
1 lượt chọn TB (mọi nguồn thẻ)0.05trộn chọn thực 50/36/12/2 (C/R/E/L) → 0.0503
Edge COMMON · RARE · EPIC0.035 · 0.055 · 0.085mỗi hạng (thẻ nâng hạng = cùng giá trị rarity)
Then Chốt (LEGENDARY, E37–E40)0.14= +0.09 so với lượt chọn TB
Relic thường0.15luật 0.08 + 2 affix × 0.035
Relic Lời Nguyềnluật +0.20, hại −0.08, + 2 affix 0.035ròng 0.19, chỉ từ SEC
Cộng Hưởng bậc I / bậc II+0.05 / +0.10CỘNG THÊM trên giá trị các Edge
Tiến Hoá EVO1–3 / EVO4+0.12 / +0.20ròng sau khi thay 2 Edge; EVO4 kỳ vọng 15% run
Ô kỹ năng 3 (sau BS_B2)+0.10kỹ năng thứ 3 lắp bằng draft/SKILL
RST nâng hạng kỹ năng+0.051 lần kỳ vọng/run (Hồi III)
Meta (ngoài PI run)≤ +0.06 sát thương, +10 HPUP_FORGE_1/4 +3% ×2, UP_HEARTH_1/3/4 (canon Bible); tổng meta ≤ 15% (đo 14.9%); Lễ Vật ngoài trần này (≤ 0.15/món, ≤ 0.21/run, §10.4)

1.2 Phân bổ theo Hồi (đường trung vị 32:10, Bible §2)

Lượt chọn = lên cấp + EDGE+ (Bible §2.1, DEC-2026-11-07-12: ~20 + ~9 = 29). Nguồn nhận trong Hồi X có hiệu lực từ Hồi X+1.

HồiPhút vàoLên cấpEDGE+Lượt chọnNguồn khác trong HồiΔPIPI vàoPI doc 10Relic giữÔ kỹ năng
I0:007 (Lv1→8)29Relic 1 (Cổng)+0.601.001.0002
II6:304 (→12)26Relic, Then Chốt (BS_B2), CH I+0.591.601.6012
III13:404 (→16)37Relic, ô 3, CH I, CH II, RST+0.802.192.2023
IV21:004 (→20)26EVO1–3, EVO4 (kỳ vọng 0.03)+0.452.993.0033
Kết28:201 (→21)01—+0.053.443.4533
cuối32:10——29—Σ 2.493.493.493 (GD3: 4)3
  • ΔPI = lượt chọn × 0.05 + nguồn khác: III 7 × 0.05 + (Relic 0.15 + ô 3 0.10 + CH I 0.05 + CH II 0.10 + RST 0.05) = 0.80 · IV 6 × 0.05 + EVO 0.12 + EVO4 0.03 = 0.45.
  • 2026-11-07 — Quyết định: power_curve doc 10 §2.4 = PI lúc VÀO Hồi (= cuối Hồi trước; Hồi I = đầu run) = I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · Kết 3.45 · B6 3.49. Lệch phân bổ ≤ 0.5% (bảng trên). Hệ quả: quái được soạn theo sức mạnh lúc vào Hồi → dễ dần trong Hồi (cảm giác mạnh lên), Hồi kế đặt lại thử thách.
  • 2026-11-07 — Quyết định (DEC-2026-11-07-12): hệ số XP Hồi ×1.0/1.4/2.9/4.3 → lên cấp/Hồi 7/4/4/4/1, lượt chọn 9/6/7/6/1 = 29 (bản cũ 9/6/5/5/1 = 26). PI vào IV 2.89 → 2.99, Kết 3.29 → 3.44, cuối 3.34 → 3.49; power_curve IV 2.90 → 3.00, Kết 3.30 → 3.45, B6 3.34 → 3.49. Quái/Tinh Anh/boss Hồi III–IV, Kết, B6 soạn lại theo đường mới (§3.3, §5); doc 10 §2.4, curves.json (Chỉ số sức mạnh build theo phút CRV_power_index, Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act), balance_calc.py (PI_AUTH, ACT_XP_MULT, LEVELUPS_PER_ACT) và dữ liệu quái theo cùng số.
  • B6: PI = 3.49 (không có lượt chọn mới).

1.3 PI theo phút (nội suy tuyến tính trong Hồi, power / pi_at_minute)

Phút036.51013.6717212528.3332.17
PI1.0001.2771.6001.8882.1902.5542.9903.2353.4403.490

VD-PI1: PI vào Hồi III = 1.00 + 0.60 + 0.59 = 2.19; vào Hồi IV = 2.19 + 0.80 = 2.99; cuối run 3.49. VD-PI2: phút 17 ∈ Hồi III (13.667–21.000): 2.19 + 0.80 × (17 − 13.667)/7.333 = 2.554.

4XP & cấp (XP lên cấp kế CRV_xp_level, Hệ số XP nhận theo Hồi CRV_xp_act_mult)

📊 XP & cấp

XP lên cấp kế (CRV_xp_level)XP lên cấp kế (CRV_xp_level)XP02004006008005101520cấpXPXPXP · 1: 15.2XP · 2: 24.8XP · 3: 36.8XP · 4: 51.2XP · 5: 68XP · 6: 87.2XP · 7: 108.8XP · 8: 132.8XP · 9: 159.2XP · 10: 188XP · 11: 219.2XP · 12: 252.8XP · 13: 288.8XP · 14: 327.2XP · 15: 368XP · 16: 411.2XP · 17: 456.8XP · 18: 504.8XP · 19: 555.2XP · 20: 608

XP lên cấp kế · CRV_xp_level

Hệ số XP nhận theo Hồi (CRV_xp_act_mult)Hệ số XP nhận theo Hồi (CRV_xp_act_mult)Hồi IHồi I: 11Hồi IIHồi II: 1.41.4Hồi IIIHồi III: 2.92.9Hồi IVHồi IV: 4.34.3KếtKết: 4.34.3Bí mật (B6)Bí mật (B6): 4.34.3

Hệ số XP nhận theo Hồi · CRV_xp_act_mult


2.1 Công thức (canon Bible §2.1)

XP(L→L+1) = 8 + 6L + 1.2L² · hệ số Hồi nhân XP NHẬN (DEC-2026-11-07-12): I ×1.0 · II ×1.4 · III ×2.9 · IV ×4.3 · Kết ×4.3 · B6 ×4.3 (= Kết; BS_TRUE XP 0) · MUT09 +15% XP · MESO dịch spawn +x% → +x% XP (Bible §8.2).

Lv12345678910111213141516171819202122
XP lên cấp kế15.224.836.851.268.087.2108.8132.8159.2188.0219.2252.8288.8327.2368.0411.2456.8504.8555.2608.0663.2720.8
XP cộng dồn để ĐẠT015.240.076.8128.0196.0283.2392.0524.8684.0872.01091.21344.01632.81960.02328.02739.23196.03700.84256.04864.05527.2

2.2 XP theo nguồn & theo Hồi

Nguồn (XP gốc, trước hệ số Hồi)XP
quái thường TB (canon 0.4) = lớp swarm 0.3 · lớp mid (fast/mid/bomber) 0.6 · lớp heavy (heavy/support/nest) 1.0; trộn 75/18/70.403
Tinh Anh · Mini-boss · boss Hồi · BS_FINAL40 · 60 · 80 · 150
xong phòng chiến (CMB/CHL/RSC)25
Cổng kỳ vọng (DUEL 40 · HUNT 80 · MBS 60)60
BS_TRUE0 (hết run, không lên cấp)

XP_act = 600 kill × 0.4 + 3 × 25 + 60 + 80 = 455 (Kết: 205 kill × 0.4 + 150 = 232).

HồiXP gốcHệ sốXP nhậnCộng dồnCấp cuối HồiLên cấp trong Hồi
I455×1.0455.0455.0Lv87
II455×1.4637.01092.0Lv12 (cổng Then Chốt)4
III455×2.91319.52411.5Lv164
IV455×4.31956.54368.0Lv204
Kết232×4.3997.65365.6Lv211

VD-XP1/2: cuối Hồi II 1092.0 ≥ 1091.2 → Lv12 (sát ngưỡng: Hồi II hụt > 1.2 XP → Lv11 → luật Then Chốt "lần lên cấp đầu sau đó" của Bible §2.1 lo phần này). VD-XP3: cuối Hồi III 2411.5 ≥ 2328.0 → Lv16 (dư 83.5); cuối Hồi IV 4368.0 ≥ 4256.0 → Lv20 (dư 112.0); Kết +997.6 → 5365.6 ≥ 4864.0 → Lv21 (Lv22 cần 5527.2).

  • Số lên cấp/run = 20 (Lv1→21), draft/run = 29 ± 2 (20 + 9 EDGE+) = Bible §2.1 (DEC-2026-11-07-12). 2026-11-07 — Quyết định: "20–28 lần lên cấp/run" trong yêu cầu ngân sách = số lượt chọn sức mạnh (draft) = 29 ± 2 canon; số lên cấp 20 (Lv1→21) theo Bible §2.1; bỏ bản cũ 17 lên cấp / 26 ± 2 draft (hệ số ×1.8/2.2).
  • Kiểm biên: Cổng thứ 2 ở cả 4 Hồi = +60 × (1.0 + 1.4 + 2.9 + 4.3) = +576 XP → 5941.6 → Lv22 (21 lên cấp, 30 draft, vẫn trong 29 ± 2). Không đường STANDARD nào được vượt Lv22 (5527.2 → Lv22, Lv23 cần 6248.0).

5Phong bì hero (12 hero, ±10% tổng giá trị)

3.1 Tham chiếu kit (H01 Varek, số demo)

  • ST (đơn mục tiêu, HP/s) = combo/chu kỳ + 0.75 × Σ(kỹ năng đơn mục tiêu / thời gian hồi chiêu); không chí mạng (5% chung mọi hero), không ult, không Phản.
  • HD ("sức dọn", HP/s × mục tiêu) = như ST nhưng mỗi cú × n = clamp(A × 0.002, 1, 48) (mật độ bầy tham chiếu RHO_REF 1 quái/500 px²; trần mục tiêu doc 10 §3.5).
  • H01: combo A1 1.4 (quạt r44 150°) · A2 1.5 (r44 160°) · A3 3.4 (r52 220°), chu kỳ 0.36 + 0.36 + 0.56 = 1.28 s → 4.92 coef/s; SK01 4.0 (chữ nhật 260×56, cd 6) · SK02 5.0 r64 + 2 cột 2.6 r30 (cd 9). VD-H1: ST 60.6 → ST_REF 60 · HD 671.9 → HD_REF 670 (ở PI 1.00).

3.2 Giá trị tổng V

V = ST_n^0.30 × HD_n^0.35 × EHP_n^0.25 × MOB_n^0.10
EHP_n = HP / 120 × DEF_n        MOB_n = tốc chạy / 135
ST_n = ST_kit / 60              HD_n = HD_kit / 670        (đo ở PI 1.00, Lv1, không Edge)
  • Luật: 0.90 ≤ V ≤ 1.10 (cứng); soạn nhắm 0.97–1.03. DEF_n = hệ số phòng thủ bị động: 1.00 mặc định; H02 1.05 (Đinh = giáp); H06 0.95 (HP xám = rủi ro). Verb ĐÁP + verb giữ KHÔNG vào DEF_n (mỗi hero 1 verb mỗi loại, giá trị ngang nhau theo hợp đồng INV-11).
  • Kit hero phải đo được: ST trong ±5% của 60 × ST_n, HD trong ±10% của 670 × HD_n (Sân Tập đo DPS, Sân Tập ST_YARD).
IDHeroVaiHPTốcST_nHD_nEHP_nMOB_nV
H01Varekcận nhanh, quét bầy1201351.001.001.0001.0001.000
H02Bodancận nặng, siêu giáp1601300.880.921.4000.9631.013
H03Halkatầm với, dây chuyền1151381.051.000.9581.0221.006
H04Sậutay đôi, cắt đường1051451.100.980.8751.0740.995
H05Oskakhống chế, hút cụm1401320.901.021.1670.9781.012
H06Ruvanđấm/vật, rủi ro1301361.050.951.0291.0071.005
H07Veyratầm xa, xuyên hàng1001421.121.000.8331.0520.993
H08Dovnổ nón tầm gần1101361.001.050.9171.0070.996
H09Kessabắt theo đường, ném1101400.951.080.9171.0370.993
H10Ingravùng đặt trước1051340.951.120.8750.9930.990
H11Wennabẫy địa hình1251340.951.021.0420.9931.001
H12Ambrinnhịp, triệu hồi1151380.981.020.9581.0220.992

VD-H2: H02 = 0.88^0.30 × 0.92^0.35 × (160/120 × 1.05)^0.25 × (130/135)^0.10 = 0.9624 × 0.9713 × 1.0878 × 0.9962 = 1.013; H07 = 0.993.

  • Hero mạnh ST (H04, H07) trả bằng HP thấp; hero HP cao (H02, H05) trả bằng ST/HD. Dải trục: ST_n, HD_n ∈ [0.88, 1.12]; HP theo Bible §5 (100–160), tốc 130–145 (INV-05/17).

3.3 DPS theo Hồi (= HP/s ở PI vào Hồi; ST | HD)

ST(h, act) = 60 × ST_n × PI(act) · HD(h, act) = 670 × HD_n × PI(act); PI = power_curve §1.2 (I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · Kết 3.45).

IDIIIIIIIVKết
H0160 | 67096 | 1072132 | 1474180 | 2010207 | 2312
H0253 | 61684 | 986116 | 1356158 | 1849182 | 2127
H0363 | 670101 | 1072139 | 1474189 | 2010217 | 2312
H0466 | 657106 | 1051145 | 1445198 | 1970228 | 2265
H0554 | 68386 | 1093119 | 1503162 | 2050186 | 2358
H0663 | 636101 | 1018139 | 1400189 | 1910217 | 2196
H0767 | 670108 | 1072148 | 1474202 | 2010232 | 2312
H0860 | 70496 | 1126132 | 1548180 | 2111207 | 2427
H0957 | 72491 | 1158125 | 1592171 | 2171197 | 2496
H1057 | 75091 | 1201125 | 1651171 | 2251197 | 2589
H1157 | 68391 | 1093125 | 1503171 | 2050197 | 2358
H1259 | 68394 | 1093129 | 1503176 | 2050203 | 2358
  • Sim cân bằng (cổng MS): mỗi hero, build trung vị, ST/HD cuối mỗi Hồi trong ±15% bảng này; lệch > 15% ở ≥ 2 Hồi → chỉnh hệ số đòn của hero, không chỉnh quái.
  • Dư Âm (ULT_GAUGE): thời gian nạp 0→100 ở Lv10 trong giao tranh = 50 s mục tiêu (dải 45–60, Bible §5.1), lệch giữa hero ≤ ±10% (45–55 s); đo ở sim với nguồn vong_gain của từng hero + ĐÁP +4 + Né Hoàn Hảo +4.

6Ngân sách đòn & kỹ năng

4.1 DPS-tương-đương (DE) của 1 lần dùng

DE = Σ_hit [ coef_i × aoe(A_i) + 0.01 × kb_px_i × aoe(A_i) ]
   + aoe(A_1) × [ 2.0 × CC_cứng_s + Σ CC_mềm + 3.0 × DISARM + Σ trạng_thái ]
   + 0.03 × Thế + 0.015 × px_dịch_chuyển + 2.0 × bất_tử_s + 1.0 × siêu_giáp_s
   + 0.20 × hồi_%HP + 0.15 × khiên_%HP
aoe(A) = min(2.5, 1 + 0.25 × log2(1 + A/1000))
  • Mỗi thành phần (cú, cột, sóng) tính riêng; vùng chồng nhau chỉ tính 1 lần (cột nằm trong vùng chính → bỏ). Đạn xuyên vô hạn: A = tầm × 2r; xuyên n: A ≤ n × 500. Đa nhịp: cộng coef mọi nhịp. Đòn lên M/L/XL: CC đổi Thế theo doc 10 §5.3 → tính ở mục Thế.
HìnhA (px²)aoen mục tiêu (HD)
tròn r24 · r40 · r48 · r641810 · 5027 · 7238 · 128681.37 · 1.65 · 1.76 · 1.953.6 · 10.1 · 14.5 · 25.7
tròn r80 · r90 · r110 · r14020106 · 25447 · 38013 · 615752.10 · 2.18 · 2.32 · 2.4940.2 · 48 · 48 · 48
quạt A1 r44 150° · A3 r52 220°2534 · 51911.46 · 1.665.1 · 10.4
chữ nhật 200×32 · 320×24 (Kẻ Mực) · 260×566400 · 7680 · 145601.72 · 1.78 · 1.9912.8 · 15.4 · 29.1

Quy đổi giá trị phụ (coef-tương-đương, mỗi mục tiêu S trừ khi ghi):

Hiệu ứngGiá trịHiệu ứngGiá trị
Choáng STS_STUN / Trói STS_BIND / Ghim STS_PIN / đóng băng2.0 / sChậm STS_SLOW 25%0.5 / s (tỉ lệ theo %)
Mù STS_BLIND · Khiếp STS_DREAD1.5 / sTước Khí STS_DISARM 2.0 s3.0
đẩy / kéo / hất0.01 / pxThế lên M/L/XL0.03 / điểm
Than Hồng STS_EMBER (1 lần áp)2.0Sương Giá STS_FROST (1 lớp)1.4
Điện Giật STS_SHOCK (1 lần áp)1.2Mục Rữa STS_ROT (1 lớp)1.5
Trói STS_BIND 1.2 s (gói)2.4Khiếp STS_DREAD 1.5 s (gói)2.25
dịch chuyển người chơi điều hướng0.015 / pxbất tử2.0 / s
siêu giáp1.0 / shồi HP · khiên0.20 · 0.15 / 1% HP_MAX

Câm STS_MUTE chỉ địch → hero, không định giá. Triệu hồi (Phường H12, tường H02): DE = DE các đòn nó gây trong đời + phần chặn tính như khiên.

4.2 Ngân sách kỹ năng theo thời gian hồi chiêu

budget(cd) = 1.75 × cd × (1 + 0.04 × (cd − 6))      (cd ≥ 2 s; tính ở hạng I)
tỉ lệ = DE / budget:  XANH 0.80–1.20 · VÀNG 0.65–0.80 hoặc 1.20–1.35 (ghi lý do trong doc hero) · ĐỎ ngoài → cấm, chỉnh số
cd (s)3456810121520
budget (coef)4.626.448.4010.5015.1220.3026.0435.7054.60
Nhóm (Bible §6: 2 mỗi nhóm/hero)cdCơ cấu DE bắt buộc
dọn bầy6–10 s≥ 60% DE từ sát thương có aoe ≥ 1.6
khống chế8–12 s≥ 40% DE từ CC/trạng thái
tay đôi5–8 saoe ≤ 1.3; ≥ 60% DE từ coef + Thế
nhịp độ (di chuyển, tài nguyên, buff)3–8 s≥ 30% DE từ dịch chuyển/bất tử/tài nguyên (tài nguyên quy đổi = PI §4.4)
  • Hạng II = +20% DE, hạng III = +40% DE so với hạng I (hoặc đổi hành vi, cùng +40%). Thẻ nâng hạng = 1 lượt chọn (0.05 PI).
  • Combo cơ bản = 75–85% ST kit (H01: 4.92 / 6.06 coef/s = 81%).

Ví dụ (py -3 balance_calc.py skill …):

  • VD-S1 H01_SK01 Lưỡi Liềm Đỏ: 4.0 × aoe(260×56 = 14560 → 1.990) = 7.96 + đẩy 0.01 × 28 × 1.990 = 0.557 + Thế 5 × 0.03 = 0.15 → DE 8.667; budget(6) 10.50 → 0.825 XANH.
  • VD-S2 H01_SK02 Nhảy Tàn Phá: 5.0 × 1.948 (r64) = 9.742 + 2 cột ngoài vùng 2.6 × 1.484 (r30) = 7.717 + đẩy (0.974 + 0.594) + Thế 20 → 0.60 + nhảy 110 px → 1.65 + bất tử 0.36 s → 0.72 → DE 21.997; budget(9) 17.64 → 1.247 VÀNG (lý do canon demo: khoá trên không 0.36 s, không Lướt huỷ, cd dài). Cột 1 (40 px) nằm trong r64 → không tính.
  • VD-S4 nháp dọn bầy mới: 3.0 tròn r56 (A 9852, aoe 1.860) = 5.580 + đẩy 20 → 0.372 + Than Hồng STS_EMBER 2.0 × 1.860 = 3.720, cd 8 → DE 9.672 / 15.12 = 0.640 ĐỎ → nâng coef lên 6.0 → DE 15.252 → 1.009 XANH.
  • VD-S5 tay đôi: 10.0 đơn mục tiêu + Thế 30 + lao 60 px, cd 7 → DE 11.80 / 12.74 = 0.926 XANH.

4.3 Ngân sách Ult

  • ULT_BUDGET = 2.0 coef/s × T_nạp 50 s = 100 (dải xanh 80–120). Hero có T_nạp đo được khác 50 s (45–55) → budget = 2.0 × T.
  • UL1 nổ vùng: ≥ 60% DE từ aoe ≥ 2.0 · UL2 kết liễu tay đôi: aoe ≤ 1.3, coef đơn mục tiêu ≥ 55, execute_pct theo doc 10 §3.4 (XL thay bằng ×1.5) · UL3 biến hình 8–10 s: DE cộng thêm trong thời gian biến hình = 100 (≈ 11 coef/s × 9 s), bất tử khi kích hoạt ≤ 0.5 s. Mọi ult shieldbreak, max_targets 128.
  • VD-S3 H01_UL1 Trăng Máu: 8 nhát 6.0 r30 (aoe 1.484) + đẩy 30 → 74.80 · nổ 9.0 r110 (aoe 2.321) + đẩy 60 → 22.29 · Thế 8 × 10 + 40 = 120 → 3.60 · bất tử 2.2 s → 4.40 → DE 105.08 → 1.051 XANH.

4.4 Edge, Relic, affix — % sức mạnh hero

  • Giá trị thẻ (phần của PI 1.00) = 0.30·ΔST + 0.35·ΔHD + 0.25·ΔEHP + 0.10·ΔMOB (tỉ lệ thay đổi đo trên kit Lv1). Dung sai mỗi thẻ ±20% giá trị rarity.
RarityGiá trị/hạngDải chấp nhậnGhi chú
COMMON0.0350.028–0.042
RARE0.0550.044–0.066
EPIC0.0850.068–0.102
LEGENDARY (Then Chốt)0.140.112–0.1682 tag, ≥ 1 luật mới; ≤ 1 Then Chốt/hero đảo 1 trục Tro Nhớ
Relic thườngluật 0.08 + 2 affix0.15 tổngaffix trung vị 0.035, cuộn 0.6×–1.4× (0.021–0.049)
Relic Lời Nguyềnluật +0.20 − hại 0.08 + 2 affix0.19 rònghại phải là bất lợi THẬT, cùng thang quy đổi

Quy đổi 1% PI (tại kit gốc; bể cộng doc 10 §2.3 tự giảm dần):

Chỉ số= 1% PIChỉ số= 1% PI
DMG_INC+1.54%ATK_SPEED+2.2%
CRIT_CHANCE (×2.0)+1.54 điểm %ELITE_DMG+3.3%
CDR+5%AREA+8% bán kính
HP_MAX+4% (+4.8 HP ở 120)DR+4 điểm %
MOVE_SPEED+10% (trần ×1.40)ULT_GAIN+8%
RES_GAIN+6%STATUS_POWER+6%
ANSWER_WINDOW +0.01 s1% (giá cố định)DASH_CHARGES +12.5% (giá cố định)
  • Ví dụ khớp demo: Edge chung VITAL thay E19 "+25 HP" = 20.8% HP → 0.25 × 0.208 = 0.052 → RARE; E12 "+0.03 s cửa sổ ĐÁP" = 0.03 → COMMON; Edge chung CRIT thay E20 "+10% chí mạng" = 0.65 × 0.10 = 0.065 → RARE (biên trên).
  • Affix trung vị 0.035 = ATK_SPEED +7.7% · CRIT_CHANCE +5.4 điểm · HP_MAX +14% · CDR +17.5% (trần CDR 50%) · ELITE_DMG +11.6%.

4.5 Cộng Hưởng & Tiến Hoá

MụcNgưỡngNgân sách (cộng thêm trên Edge)Luật
Cộng Hưởng hero bậc I3 Edge cùng tag (đếm theo hạng)+0.051 hiệu ứng mới, không đổi luật
Cộng Hưởng hero bậc II5+0.10 (tổng +0.15)đổi đúng 1 luật; sim: đạt ở ≥ 30% run MR01
Cộng Hưởng chung SRS (8 tag)3 Edge chung cùng tag+0.06 [ASSUMED]1 bậc
Cộng Hưởng chung cặp trạng tháicó cả 2 trạng thái+0.08 [ASSUMED]phản ứng cặp doc 10 §5.4
Tiến Hoá EVO1–32 Edge hạng max + 1 điều kiện+0.12 ròng (giữ giá trị 2 Edge bị thay)thẻ viền đồng
Tiến Hoá EVO4 Thức Tỉnh2 Cộng Hưởng II + hạ BS_B3 trong run+0.20kỳ vọng 15% run
  • Trần build hợp lệ: PI cuối run ≤ 4.20 ở build tối ưu (sim 1.000 run, p99); vượt → hạ giá trị Cộng Hưởng/Tiến Hoá trước, không hạ Edge lẻ.

7Ngân sách kẻ địch (Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act, Nhân sát thương địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_dmg_act)

📊 Ngân sách kẻ địch

Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc (CRV_enemy_hp_act)Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc (CRV_enemy_hp_act)Hồi IHồi IIHồi IIIHồi IVKếtBí mật (B6)Hồi IHồi I × Hồi I: 11Hồi I × Hồi II: 1.61.6Hồi I × Hồi III: 2.22.2Hồi I × Hồi IV: 33Hồi I × Kết: 3.453.45Hồi I × Bí mật (B6): 3.493.49Hồi IIHồi II × Hồi I: —Hồi II × Hồi II: 11Hồi II × Hồi III: 1.381.38Hồi II × Hồi IV: 1.881.88Hồi II × Kết: 2.162.16Hồi II × Bí mật (B6): 2.182.18Hồi IIIHồi III × Hồi I: —Hồi III × Hồi II: —Hồi III × Hồi III: 11Hồi III × Hồi IV: 1.361.36Hồi III × Kết: 1.571.57Hồi III × Bí mật (B6): 1.591.59Hồi IVHồi IV × Hồi I: —Hồi IV × Hồi II: —Hồi IV × Hồi III: —Hồi IV × Hồi IV: 11Hồi IV × Kết: 1.151.15Hồi IV × Bí mật (B6): 1.161.16Bí mật (B6)Bí mật (B6) × Hồi I: —Bí mật (B6) × Hồi II: —Bí mật (B6) × Hồi III: —Bí mật (B6) × Hồi IV: —Bí mật (B6) × Kết: —Bí mật (B6) × Bí mật (B6): 1113.49

Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc · CRV_enemy_hp_act

Nhân sát thương địch theo Hồi lệch gốc (CRV_enemy_dmg_act)Nhân sát thương địch theo Hồi lệch gốc (CRV_enemy_dmg_act)Hồi IHồi IIHồi IIIHồi IVKếtBí mật (B6)Hồi IHồi I × Hồi I: 11Hồi I × Hồi II: 1.21.2Hồi I × Hồi III: 1.41.4Hồi I × Hồi IV: 1.551.55Hồi I × Kết: 1.651.65Hồi I × Bí mật (B6): 1.71.7Hồi IIHồi II × Hồi I: —Hồi II × Hồi II: 11Hồi II × Hồi III: 1.171.17Hồi II × Hồi IV: 1.291.29Hồi II × Kết: 1.381.38Hồi II × Bí mật (B6): 1.421.42Hồi IIIHồi III × Hồi I: —Hồi III × Hồi II: —Hồi III × Hồi III: 11Hồi III × Hồi IV: 1.111.11Hồi III × Kết: 1.181.18Hồi III × Bí mật (B6): 1.211.21Hồi IVHồi IV × Hồi I: —Hồi IV × Hồi II: —Hồi IV × Hồi III: —Hồi IV × Hồi IV: 11Hồi IV × Kết: 1.061.06Hồi IV × Bí mật (B6): 1.11.1Bí mật (B6)Bí mật (B6) × Hồi I: —Bí mật (B6) × Hồi II: —Bí mật (B6) × Hồi III: —Bí mật (B6) × Hồi IV: —Bí mật (B6) × Kết: —Bí mật (B6) × Bí mật (B6): 1111.7

Nhân sát thương địch theo Hồi lệch gốc · CRV_enemy_dmg_act


5.1 Công thức soạn (số ghi vào dữ liệu quái = ở Hồi gốc)

cú_TB(act)      = 2.1 × POWER × PI(act)                  (cú combo TB của H01: (1.4+1.5+3.4)/3)
HP_hero_ref(act)= 120 × EHP_idx(act)     EHP_idx: I 1.00 · II 1.20 · III 1.40 · IV 1.55 · Kết 1.65 · B6 1.70
quái thường:  HP = rhu(k_hp × cú_TB(home))      dmg = rhu(%HP × HP_hero_ref(home))
Tinh Anh:     HP = r10(60 × PI_gate × 0.90 × 10 s)                     (TTK thuần 10 s)
Mini-boss:    HP = r10(60 × PI_gate × 0.85 × 1.08 × 50 s × 0.55)       (trận 50 s, thời gian đánh 55%)
Boss:         HP = r10(60 × PI_boss × 0.80 × 1.10 × T_boss × 0.50)     (T_boss = Bible §2: 90/105/110/110/150/180 s)
PI_gate(act)  = pi_at_minute(phút_vào(act) + 0.45 × độ_dài(act))      (Cổng R2–R4 ≈ 45% Hồi; §1.3)
PI_boss(act)  = PI_vào(Hồi kế) − thưởng của chính boss               (draft 0.05; BS_B2 = Then Chốt 0.14; BS_FINAL/BS_TRUE: PI cuối 3.49)
Hồiphút CổngPI_gateBossPI_boss
I2.9251.270BS_B11.60 − 0.05 = 1.55
II9.7251.866BS_B22.19 − 0.14 = 2.05
III16.9672.550BS_B32.99 − 0.05 = 2.94
IV24.3003.193BS_B43.44 − 0.05 = 3.39
Kết · B6——BS_FINAL · BS_TRUE3.49 · 3.49
  • 2026-11-07 — III/IV/Kết/B6 tính lại theo §1.2 mới (DEC-2026-11-07-12): PI_gate III 2.505 → 2.550, IV 3.070 → 3.193; PI_boss BS_B3 2.84 → 2.94, BS_B4 3.24 → 3.39, BS_FINAL/BS_TRUE 3.34 → 3.49.
  • 0.90/0.85/0.80 = giáp M/L/XL (doc 10 §2.2); 1.08/1.10 = thưởng Vỡ Thế + Phản. rhu = làm tròn nửa lên; r10 = bội 10.
  • 2026-11-07 — Quyết định (PI lúc gặp): M/L/XL soạn theo PI_gate/PI_boss, KHÔNG theo PI vào Hồi (bản cũ: Tinh Anh Hồi I gặp ở PI 1.27 → TTK 7.9 s < sàn 8 s; BS_B2 trận 82 s vs Bible 105 s, trượt KPI ±20% §11.1). Quái thường (S) giữ PI vào Hồi (dễ dần trong Hồi = cảm giác mạnh lên). Ngoại lệ canon demo giữ số: EL_B1_01 520 (TTK 7.6 s, trận 21.7 s) · BS_B1 2400 (trận 58.7 s vs 90 s, −35%) — chấp nhận vì Hồi I = nhịp học; KPI §11.1 cho 2 id này đo theo số canon.
  • 2026-11-07 — Quyết định (TTK): "Tinh Anh 8–15 s" = TTK thuần (HP ÷ ST hiệu dụng); trận thực = TTK ÷ 0.35 = 23–43 s (khớp doc 10 §2.4 "Tinh Anh 25–45 s" và KPI demo Q6). Mini 40–60 s, boss 90–150 s (BS_TRUE 180 s) = trận thực.
  • Ở Hồi khác Hồi gốc: × doc 10 §2.4 (HP × PI(act)/PI(home), dmg × EHP_idx ratio — Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act; Khăn Tang, ENDLESS, mutator, CUSTOM).

5.2 Quái thường (S) — lớp × Hồi gốc

PI vào Hồi (soạn S, power_curve §1.2): I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · B6 3.49 → cú_TB 21.0 / 33.6 / 46.2 / 63.0 / 73.29; HP_hero_ref 120 / 144 / 168 / 186 / 204. TP: xem doc 15 §2.1 (theo id quái, không theo lớp).

Lớpk_hpdmg %HP · tellNhịp (cd sau đòn)Tốc gốcXPTokenI HP/dmgIIIIIIVB6
swarm bầy0.675.0% Y1.6 s520.3cận14 / 623 / 731 / 842 / 949 / 10
shield_swarm khiên bầy0.905.0% Y1.6 s460.3cận19 / 630 / 742 / 857 / 966 / 10
fast vồ/lao0.486.7% Y2.5 s≤ 1180.6cận10 / 816 / 1022 / 1130 / 1235 / 14
mid xa/phục kích0.958.3% Y3.0 s460.6đạn hoặc cận20 / 1032 / 1244 / 1460 / 1570 / 17
bomber tự nổ/bom1.0518.3% P4.0 s (bom)400.6tím22 / 2235 / 2649 / 3166 / 3477 / 37
heavy khiên/húc/trụ2.2010.0% Y2.2 s401.0cận46 / 1274 / 14102 / 17139 / 19161 / 20
support buff1.506.7% Y3.0 s441.0cận32 / 850 / 1069 / 1195 / 12110 / 14
nest tổ sinh3.008.3% Y6.0 s (thả quái)301.0cận63 / 10101 / 12139 / 14189 / 15220 / 17
echo_shade bóng (chỉ EN_B6_01)2.0012.0% Y (Đòn Vọng)4.0 s1000cận————147 / 24
  • 2026-11-07 — cột IV và B6 tính lại theo power_curve mới (IV 2.90 → 3.00, B6 3.34 → 3.49; DEC-2026-11-07-12); cột I–III, dmg (theo EHP_idx) không đổi.
  • shield_swarm: khiên trước 120° (shield_mult 0.15, doc 10 §3); ĐÁP lên Húc Khiên Y vỡ khiên + choáng 1.5 s (canon); MIX B4 12%, nhóm SHIELD, đi hàng 2–4, trần sống 24 (doc 15 §2.1/§9.1 Q16). Sau lưng/vỡ khiên = 0.90 cú TB → chết 1 cú; trước khiên = 6.0 cú → luật chơi "vòng sau hoặc ĐÁP", không phải tường máu. Cả hàng 4 con IV = 228 HP (bản heavy: 4 × 139 = 556).
  • echo_shade (EN_B6_01, mass_class S canon): Đòn Vọng Y windup 0.60 s [ASSUMED] (≥ 0.30 INV-03), 1 token cận; Thế 0 (S, không Vỡ Thế); không TP (doc 15 §2.1, ≤ 2 do kịch bản BS_TRUE P3); XP 0 (BS_TRUE XP 0). Tốc 100 ≤ 118 (INV-05/17).

VD-E1: Hồi I khớp demo: Thây Tro 14/6 · Quỷ Rãnh 10/8 · Thầy Bùa Tro 20/10 · Xác Trương 22/22 · Khiên Mộ 46/12. Luật "1–2 cú": swarm 0.67 cú TB, fast 0.48, mid/bomber ~1.0, heavy 2.2 cú TB = 2 cú nếu có A3 (34 + 15 ≥ 46); support/nest là mục tiêu ưu tiên (1.5–3.0 cú, thưởng XP 1.0).

  • Tốc: INV-05/17 — gốc ≤ 118; sau mọi buff ≤ tốc cơ bản hero đang chơi / 1.1 (H02 130 → 118.2). Tốc KHÔNG co giãn theo Hồi.
  • Windup ≥ 0.30 s (INV-03); Xác Trương P r48 sát thương lên quái 40 (canon).
LớpQuái 1.0
swarmEN_B1_01 · EN_B2_01 · EN_B2_05 · EN_B3_01
shield_swarmEN_B4_01 (khiên chính diện B4: MIX 12%, nhóm SHIELD, trần sống 24, hàng 2–4, TP 0.8; doc 15 §2.1/§9.1 Q16)
fastEN_B1_02 · EN_B1_07 · EN_B2_02 · EN_B4_02 (bổ nhào; vai bầy B4: MIX 63%, nhóm SWARM, không trần (cap_alive null), hàng 6–12, TP 0.6; doc 15 §2.1/§9.1 Q16)
midEN_B1_03 · EN_B1_06 · EN_B2_03 · EN_B2_06 · EN_B3_06 · EN_B3_07 · EN_B4_04 · EN_B4_05 · EN_B4_06 · EN_B6_02
bomberEN_B1_05 · EN_B3_04 · EN_B4_03
heavyEN_B1_04 · EN_B2_04 · EN_B3_03 (mảnh vỡ = 2 × swarm) · EN_B3_05
supportEN_B3_02 · EN_B4_07
nestEN_B2_07 (thả 4 EN_B2_01 / 6 s; con không trừ ví, doc 15 §2.1)
echo_shadeEN_B6_01 (chỉ BS_TRUE P3, ≤ 2)
  • B6: EN_B6_02 Tiếng Câm = mid cột B6 (70 / 17; Nuốt P câm kỹ năng 2 s là hiệu ứng, sát thương 17 = 8.3% × 204). Quái B1–B4 ở ải B6 co giãn theo doc 10 §2.4 với act = 6.
  • 2026-11-07 — Quyết định: EN_B4_01 = shield_swarm (khiên chính diện, TP 0.8); EN_B4_02 = fast (bổ nhào, khớp MUT04 doc 15 §2.6); EN_B6_01 = S echo_shade (canon mass_class S), bỏ "M, 0.5 × Tinh Anh B6".
  • 2026-11-07 — Quyết định (vai bầy B4, theo doc 15 Q16 + data/enemies/B4.json): vai bầy B4 = EN_B4_02 (fast, MIX 63%, nhóm SWARM, không trần); EN_B4_01 = khiên MIX 12%, nhóm SHIELD, trần sống 24, hàng 2–4, không là đích composition_bias. Bỏ bản cũ "EN_B4_01 vai bầy MIX 40%, trần 70 · EN_B4_02 FLOCK trần 60". Lý do: khiên chính diện ×0.15 ở 40% bầy làm hero PROJ/AREA trượt P2 ≥ 120 kill/phút; TP TB B4 = 0.91 (doc 15 §9.1).

5.3 Tinh Anh (M) · Mini-boss (L) · Boss (XL)

HạngHồiPI_encHPTTK thuầnTrận thựcdmg Y đơn · Y chuỗi/nhịp · PThếTốcNghỉXPTP giữ chỗ (doc 15)
Tinh AnhI1.270690 (EL_B1_01 canon 520 = 7.6 s / 21.7 s)10.1 s28.7 s24 · 18 · 34100481.0 s4012
II1.866101010.028.729 · 22 · 41
III2.550138010.028.634 · 25 · 48
IV3.193172010.028.537 · 28 · 53
MiniI1.270192027.449.926 · 22 · 36150500.9 s6030
II1.866283027.550.132 · 26 · 43
III2.550386027.550.037 · 31 · 50
IV3.193484027.550.041 · 34 · 56
BossBS_B11.553680 → canon 2400 (29.3 s / 58.7 s)45.089.926 · 22 · 36; đạn Y 16, vòng P 26200550.8/0.5/0.4 s8060
BS_B22.05568052.5105.032 · 26 · 43; đạn 19, vòng 31
BS_B32.94854055.0110.037 · 31 · 50; đạn 22, vòng 36
BS_B43.39984055.0109.941 · 34 · 56; đạn 25, vòng 40
BS_FINAL3.491382075.0150.044 · 36 · 59; đạn 26, vòng 4315060
BS_TRUE3.491658090.0180.0như BS_FINAL060
  • 2026-11-07 — HP Tinh Anh/Mini Hồi III–IV và BS_B3/BS_B4/BS_FINAL/BS_TRUE tính lại theo PI_gate/PI_boss §5.1 mới (cũ: 1350/1660 · 3790/4650 · 8250/9410/13230/15870); TTK/trận thực giữ mục tiêu; dmg không đổi.
  • TP cột cuối = chỗ giữ trong ví của doc 15 §2.1 (Cổng/sân boss xếp lịch, không trừ ngân sách phòng); MUT05 / MRN05 nhân theo doc 15.
  • %HP hero của Hồi gốc: Tinh Anh Y đơn 20% · Y chuỗi 15%/nhịp · P 28.3% · Mini Y đơn 22% · chuỗi 18.3% · P 30% · Boss Y đơn 22% · chuỗi 18.3% · đạn Y 13.3% · vòng P 21.7% · P 30%. VD-E2: BS_B1 = demo (22 · 26 · 36 · 16).
  • Thế không co giãn theo Hồi (cơ chế định thời); EM01 ×1.5; giảm dần ×1.25/lần Vỡ (doc 10 §4.1).
  • Tinh Anh trong CMB/CHL (ngoài Cổng): HP × 0.8, không Relic.

Chia pha (khoá pha doc 10 §3.4):

BossP1P2P3Ví dụ HP
BS_B1–BS_B450%25%25%BS_B1 (canon 2400) 1200 / 600 / 600 (P2 < 50%, P3 < 25% = canon demo)
BS_FINAL15%75% (3 bóng × 25% HP: BS_B4 → B3 → B2)10%2070 / 10370 / 1380 (VD-E4)
BS_TRUE40%30%30%6630 / 4970 / 4980
Mini-boss60% (P1)40% (P2 "giận")—Mini Hồi I 1920 → 1150 / 770

Mini-boss — dạng dữ liệu (boss.schema phases[], trần ai.mini_phases_max 2):

phases = [
  { phase 1, hp_enter_pct 100, invuln_s 0, rest_s 0.90, attacks = kit P1 của mini },
  { phase 2, name_vi "Giận", hp_enter_pct 40, invuln_s 0, rest_s 0.72 (= 0.8 × P1), attacks = CÙNG danh sách P1 }
]
  • "Giận" = pha 2 thật (không phải modifier trong P1): vào ở 40% HP, không bất tử, không đẩy (không push_r), chỉ nghỉ −20%; đòn mới ở P2 CHỈ khi doc của chính mini đó liệt kê (khi đó vẫn giữ rest_s 0.72). Pha 3 cấm (trần 2).

2026-11-07 — Quyết định: BS_FINAL P2 "đổi bóng mỗi 25% HP" đọc theo HP tổng → P2 = 75%; P1/P3 ngắn (P3 = 3 sóng có khe theo thời gian + đòn cuối).

5.4 Co giãn — ví dụ

  • VD-E3: EN_B1_04 (heavy, gốc I) gặp ở Hồi III: HP 46 × PI(III)/PI(I) 2.20 = 101.2 → 101; dmg 12 × EHP_idx 168/120 = 1.40 → 16.8 → 17. Thêm MRN01 ×2 + MRN03 ×1: HP 46 × 2.20 × 1.24 = 125.5 → 125; dmg 12 × 1.40 × 1.15 = 19.32 → 19. 2026-11-07 — theo doc 10 §2.4 / Q6 + Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act (tỉ lệ PI/EHP_idx), bỏ mũ cũ ×1.30^Δ / ×1.15^Δ (78 / 16 → 101 / 17).
  • VD-E5: Tinh Anh Hồi IV, MRN01 ×3 + MRN03 ×2: HP 1720 × 1.36 = 2339 → TTK thuần ở PI_gate 3.193 = 2339 ÷ (60 × 3.193 × 0.90) = 13.6 s (vẫn ≤ 15 s); Y đơn 37 × 1.30 → 48.
  • VD-E7 (PI lúc gặp): Cổng Hồi I phút 0 + 0.45 × 6.5 = 2.925 → PI_gate 1.00 + 0.60 × 0.45 = 1.270 → Tinh Anh r10(60 × 1.27 × 0.90 × 10) = 690 (TTK 10.1 s); EL_B1_01 canon 520 → 7.6 s (ngoại lệ). BS_B2: PI_boss 2.19 − 0.14 = 2.05 → r10(60 × 2.05 × 0.88 × 105 × 0.5) = 5680 (trận 105.0 s = Bible).
  • VD-E8 (EN_B4_01 shield_swarm, MIX 12%, trần 24): HP rhu(0.90 × 2.1 × 10 × 3.00) = rhu(56.7) = 57; dmg rhu(5% × 186) = 9; trước khiên 57 ÷ (63.0 × 0.15) = 6.0 cú; 24 con (trần doc 15) = 1368 HP (ở HP 55 cũ của PI 2.90: 1320; bản heavy: 24 × 139 = 3336). EN_B4_02 (fast, vai bầy B4) = rhu(0.48 × 63.0) = 30 / rhu(6.7% × 186) = 12.
  • VD-E9 (B6): EN_B6_02 mid = rhu(0.95 × 73.29) = 70 / rhu(0.083 × 204) = 17; EN_B6_01 echo_shade = rhu(2.0 × 73.29) = 147 / rhu(0.12 × 204) = 24.
  • VD-E6 ENDLESS vòng 3: HP ×1.36, dmg ×1.18. Kết (B5) trộn B1–B4: quái B1 ở Hồi 5 = ×1.30⁴ = ×2.86 HP (Thây Tro 40 HP = 0.58 cú TB Kết).

8Ngân sách đe doạ bầy & mật độ (cho doc đạo diễn bầy 15-…)

📊 Ngân sách đe doạ

Tốc nạp ngân sách đe doạ theo Hồi (CRV_bps_act)Tốc nạp ngân sách đe doạ theo Hồi (CRV_bps_act)Hồi IHồi I: 3.4 TP/s3.4 TP/sHồi IIHồi II: 3.8 TP/s3.8 TP/sHồi IIIHồi III: 4.2 TP/s4.2 TP/sHồi IVHồi IV: 4.5 TP/s4.5 TP/sKếtKết: 5 TP/s5 TP/sBí mật (B6)Bí mật (B6): 4.4 TP/s4.4 TP/s

Tốc nạp ngân sách đe doạ theo Hồi · CRV_bps_act

Nhân mật độ density_mult (CRV_density)Nhân mật độ density_mult (CRV_density)MRN02_r1MRN02_r1: 1.151.15MRN02_r2MRN02_r2: 1.31.3MUT09MUT09: 1.21.2MUT04MUT04: 11ENDLESS_k1ENDLESS_k1: 1.051.05ENDLESS_capENDLESS_cap: 1.251.25CUSTOM_minCUSTOM_min: 0.250.25CUSTOM_maxCUSTOM_max: 33DECK_presetDECK_preset: 11PERF_T2PERF_T2: 0.90.9

Nhân mật độ density_mult · CRV_density


  • 2026-11-07 — Quyết định: TP, B_room, BPS_act, MIX, đường pha thuộc doc 15 (§2.1–2.5, §9.1). Doc này chỉ giữ kill/phút, quái/s, trần đe doạ thô; thang TP theo lớp cũ (swarm 1.0 … nest 4.0, Tinh Anh 25, Mini 60) BỎ.
  • Mục tiêu kill/phút trong phòng chiến: 0–10 s: 90 · 10–30 s: 180 · 30 s–hết: 200 (sàn KPI P2 = 120 từ giây 15). ~600 kill/Hồi (Bible).
  • kill/s = kill/phút ÷ 60 (1.50 · 3.00 · 3.33) · cấp spawn (quái/s) = BPS(t) ÷ TP_TB(biome) (doc 15 §2.4 + §9.1) · luật: cấp spawn ở phút 0 ≥ kill/s đỉnh 3.33 (không bao giờ "đói quái" khi người chơi giết nhanh).
HồiTP TB biome (15 §9.1)B_room → sống đỉnh PURGEBPS_act phút 0 → 6+ (15 §2.4)cấp spawn quái/s phút 0 → 6+dư so với 200 kill/phút
I0.76130 → 1713.40 → 4.224.47 → 5.55+1.14 quái/s
II0.83145 → 1753.80 → 4.714.58 → 5.68+1.25
III0.93160 → 1724.20 → 5.214.52 → 5.60+1.18
IV0.91170 → 1874.50 → 5.584.95 → 6.13+1.61
  • 2026-11-07 — hàng IV theo MIX B4 doc 15 §9.1 (EN_B4_02 63% TP 0.6 · EN_B4_01 12% TP 0.8 → TP TB 0.91; cũ 0.97 khi EN_B4_01 là vai bầy 40%): sống đỉnh 170 ÷ 0.91 = 187, cấp spawn 4.50 ÷ 0.91 = 4.95 → 5.58 ÷ 0.91 = 6.13 quái/s.
  • VD-D1 (thang doc 15): Hồi I, R2 CMB PURGE, m_act 1: BPS 3.4 × 1.04 = 3.54 TP/s ÷ 0.76 = 4.65 quái/s; kill 180/phút = 3.00/s → dư 1.65 quái/s nạp tới sống đỉnh 171 (= 130 TP); ở 200/phút dư 1.32. Mở màn ví 0.45 × 130 = 58.5 TP ≈ 77 quái (doc 15 §2.5/§2.7). Số cũ 12.35 / 9.10 / 4.33 TP/s bỏ.
  • Đường sống trong phòng = phase(x) doc 15 §2.5 (không còn bảng alive riêng ở doc này). Trần alive 250 (MRN02 +15%/bậc vẫn trần 250; preset Deck 180). Kết: ải 60 s, B_obj 180 ÷ 0.80 = 225 sống, 205 kill.
  • Trần đe doạ thô (Σ dmg/chu kỳ của các quái ĐANG giữ token, trước phòng thủ): I 15% · II 16% · III 17% · IV 18% · Kết 19% HP_hero_ref/s. VD-D2: 4 Thây Tro (6 / 2.53 s) + 3 Thầy Bùa Tro (10 / 4.0 s) = 17.0 HP/s = 14.2% (dưới trần 15%). Vượt trần → đạo diễn hoãn cấp token mới (không đổi tell/windup).
  • Cổng: DUEL alive ≤ 60, HUNT ≤ 140; sân boss/mini: rỉ ≥ 6 quái S / 20 s (Bible), add ≤ 40.
  • Sát thương nhận mục tiêu (trung vị): ≤ 25% HP_MAX mỗi phòng chiến trước hồi phục (+8% xong phòng); boss Hồi: 40–60% HP.

9Khăn Tang (MRN01–MRN15) & Act Mutator (MUT01–MUT12)

7.1 Công thức áp

HP_địch   × (1 + 0.12 × r_MRN01)                 dmg_địch × (1 + 0.15 × r_MRN03)      (doc 10 §2.4, nhân sau co giãn Hồi)
spawn     × (1 + 0.15 × r_MRN02), alive ≤ 250     HEAL_MULT × (1 − 0.20 × r_MRN11), sàn 0.20
ULT_GAIN  × 0.80 (MRN08) × 0.80 (MUT06)           ĐÁP hụt khoá 0.30 + 0.15 × r_MRN07 (0.45 / 0.60 s)
thời gian hồi sau đòn địch × 0.80 (MRN12), windup giữ sàn INV-03     Độ Tang = Σ bậc × điểm/bậc (0–43)
DI = Π (1 + DI_bậc)^bậc × Π (1 + DI_mutator)       mục tiêu 3.5% DI mỗi điểm Độ Tang
IDTênBậc maxĐiểm/bậcDI/bậc [ASSUMED]DI/điểmTỉ lệ / 3.5%
MRN01Tro Dày314.2%4.20%1.20
MRN02Bầy Đói226.0%3.00%0.86
MRN03Đòn Nặng215.0%5.00%1.43
MRN04Tro Nhớ Sâu226.0%3.00%0.86
MRN05Ấn Lan1310.0%3.33%0.95
MRN06Không Lửa Gửi128.0%4.00%1.14
MRN07Gạt Hẹp226.0%3.00%0.86
MRN08Dư Âm Chậm126.0%3.00%0.86
MRN09Ô Trống127.0%3.50%1.00
MRN10Cổng Kép1310.0%3.33%0.95
MRN11Thương Tích214.0%4.00%1.14
MRN12Nhịp Dồn128.0%4.00%1.14
MRN13Tro Thức Sớm136.0%2.00%0.57
MRN14Kẻ Truy Tang1310.0%3.33%0.95
MRN15Tro Sống226.0%3.00%0.86
  • Luật kiểm (heat): tỉ lệ ngoài 0.5–1.5 → chỉnh số hiệu ứng (không đổi điểm canon). MRN13 (0.57) và MRN03 (1.43) sát biên → ưu tiên đo telemetry đầu EA.
  • VD-K1: MRN01 ×3 + MRN03 ×2 + MRN07 ×1 → Độ Tang 3 + 2 + 2 = 7, DI = 1.042³ × 1.05² × 1.06 = 1.322. VD-K2: Độ Tang 43 (mọi bậc max) → DI 4.01.
  • MRN10 Cổng Kép: 2 trận Cổng, thưởng cả 2 (XP, Relic, Tro Hồn, Mảnh Vọng). MRN14: Tinh Anh săn đuổi = Tinh Anh của Hồi, HP × 1.0, không Relic, XP 40, mỗi 3 phòng. Chống chết 1 đòn tắt ở Độ Tang ≥ 16 (doc 10 §3.3).
  • Thưởng theo Độ Tang (canon + doc này): Nến Canh = Độ Tang mỗi boss hạ (×3 lần đầu mỗi mức × hero) · Thông Thạo +3 × Độ Tang · DAILY điểm × (1 + 0.05 × Độ Tang) · mốc tài khoản 4/8/16/24/32 → 1/2/3/4/5 Mảnh Vọng · may mắn rarity +0.25 × Độ Tang (§9). Tro Hồn KHÔNG nhân theo Độ Tang (chống cày).

7.2 Act Mutator (số canon run.act_mutators, không co giãn theo Hồi)

IDHiệu ứng (canon)Hệ số số họcDI [ASSUMED]Hồi được bốcBù/thưởng
MUT01 Trăng Troquái +10% tốc, Vàng Mã +20%tốc × 1.10 (kẹp INV-17)4%II–IVVàng Mã × 1.20
MUT02 Đêm Đặctầm nhìn sàn r260—4%II–IV—
MUT03 Mưa Chuôngchuông hazard ×2nhịp hazard ÷ 2 (≥ 1.0 s, INV-18)3%II–IV—
MUT04 Đàn Vồ30% bầy → quái vồ của biometrộn: 30% vai bầy → vai vồ của biome (doc 15 §2.6: B1/B2 fast · B3 EN_B3_05 heavy)5%III—
MUT05 Hồn NặngTinh Anh +1 Ấn, Relic lựa 3TP giữ chỗ Tinh Anh 12 × 1.3 (doc 15)6%IVRelic chọn 1/3
MUT06 Ngân Lặngcd kỹ năng +20%, Dư Âm −20%cd × 1.20, ULT_GAIN × 0.806%IV—
MUT07 Tro Ấmcầu máu ×2, HP địch +10%rơi 4%; mutator_hp 1.101.5%II–IVhồi phục
MUT08 Đá Rơicột P mỗi 8 s, trúng cả quái1 token tím4%II–IV—
MUT09 Bầy Liềnmật độ +20%, XP +15%spawn × 1.20 (trần 250)6%IVXP × 1.15
MUT10 Thề Câmkhông SHP, +1 RST—3%II–IV+1 RST
MUT11 Lửa Gióvùng cháy địch + hero +30%AREA vùng cháy × 1.30 (cả hai phía)3%II–IV—
MUT12 Gương TroTro Nhớ MESO từ phòng 1, Tro Hồn +25%—5%III–IVTro Hồn × 1.25
  • Luật bốc: DI mutator ≤ ngân sách Hồi: II ≤ 4% · III ≤ 5% · IV ≤ 6%; trọng số đều trong nhóm hợp lệ; không trùng mutator trong 1 run. CHL dùng nhóm an toàn MUT01/02/04/08/09/11 (canon), thưởng ×2 — ở CHL bỏ trần DI theo Hồi.
  • 2026-11-07 — Quyết định: MUT04 chỉ bốc ở Hồi III (bỏ IV) và bỏ đổi B4 EN_B4_01 → EN_B4_02: EN_B4_02 đã là vai bầy fast của B4 (Q9) nên MUT04 ở Hồi IV là no-op.
  • Nhân dồn với Khăn Tang (doc 10 §2.4: mutator_hp × MRN01). Tell tím của mutator ăn token tím INV-08.

10Kinh tế trong run — Vàng Mã (Vàng Mã CUR_PAPER_GOLD)

📊 Vàng Mã

Vàng Mã

CUR_PAPER_GOLD
#d8cfb4Phạm vi: run

Nguồn (8)

KhoáMô tảLượngĐơn vị
enemy_killquái chết (600 kill/Hồi → 30/Hồi; 205 ở Kết → 10,2)0.05/con
gold_roomicon GOLD nút C Hồi I/II/III/IV (CRV_gold_room): kỳ vọng 3 phòng C × icon 0.30 × CHL 1.2 = 64,8/86,4/108,0/129,6 mỗi Hồi60/80/100/120/nút
eventsự kiện EVT (TB; 30% tiện ích là EVT)60/EVT
draft_skipbỏ qua 1 draft (5% lượt chọn; 29 lượt/run, DEC-2026-11-07-12)15/lần
relic_dismantlephân rã Relic khi đầy80/Relic
sec_no_relicMộ Lạc SEC khi chưa có Relic (+ 1 Lời Nguyền)80/lần
lv03_offeringLễ Vật LV03 đầu run100/run
up_hearth_4nâng trạm UP_HEARTH_4 đầu run50/run

Chỗ tiêu (7)

KhoáMô tảLượngĐơn vị
shop_edgeEdge COMMON / RARE / EPIC ở Sạp Rong/DOCK80/110/140Vàng Mã
shop_skill_cardthẻ kỹ năng (học/đổi/nâng hạng)100Vàng Mã
shop_relicRelic theo rarity ô Sạp COMMON / RARE / EPIC (bảng giá doc 13 §12.2); kỳ vọng theo Hồi 174/182/189/195150/200/250Vàng Mã
shop_potionbình 30% HP (mang ≤ 2)60Vàng Mã
reroll+1 Đổi thẻ (reroll draft)40Vàng Mã
banish+1 Xoá thẻ (banish)60Vàng Mã
event_offeringLễ Vật trong EVT (cost theo sự kiện)EVT.costVàng Mã
Hành Trình
1
Lễ Ngày
1
Canh Thâu Đêm
1
Đêm Hồi Chuông
không bản đồ, không Sạp (build dựng trước, 16 §10.4)
Lễ Tự Chọn
như STANDARD (tiền trong run; ×0 chỉ áp tiền meta)

Đích thu nhập: 681,7/run (VD-G1, Bible 500–700; 29 lượt chọn) + LV03 100 + UP_HEARTH_4 50 → 831,7; theo Hồi 126,8/144,1/189,9/210,7, Kết 10,2; tiêu 3–5 món/run (VD-G3); MUT01 ×1,20 mọi nguồn trong Hồi đó; UP_MARKET_5 giá ×0,90 làm tròn bội 5; mất khi hết run

Vàng Mã icon GOLD theo Hồi (CRV_gold_room)Vàng Mã icon GOLD theo Hồi (CRV_gold_room)Hồi IHồi I: 60 Vàng Mã60 Vàng MãHồi IIHồi II: 80 Vàng Mã80 Vàng MãHồi IIIHồi III: 100 Vàng Mã100 Vàng MãHồi IVHồi IV: 120 Vàng Mã120 Vàng Mã

Vàng Mã icon GOLD theo Hồi · CRV_gold_room


8.1 Nguồn (kỳ vọng theo Hồi)

NguồnLuậtIIIIIIIVKết
quái 0.05/con600 kill/Hồi; 205 ở Kết30.030.030.030.010.2
phòng GOLD (Vàng Mã icon GOLD theo Hồi CRV_gold_room)60 / 80 / 100 / 120 theo Hồi; 3 phòng C/Hồi × trọng số icon 0.30 × hệ số CHL 1.2 (20% CHL × 2, doc 16 §4.2) = 0.3664.886.4108.0129.6—
EVTTB 60 / EVT; 30% tiện ích là EVT18.018.018.018.0—
bỏ qua draft+15; 5% lượt chọn (9/6/7/6 lượt, §1.2)6.84.55.34.5—
phân rã Relic khi đầy+80; P 0 / 5 / 35 / 35%04.028.028.0—
SEC chưa có Relic+80; P(SEC) 15% × P(chưa Relic) 60/10/5/5%7.21.20.60.6—
Tổng126.8144.1189.9210.710.2

VD-G1: 3 × 0.30 × 1.2 × (60/80/100/120) = 64.8/86.4/108/129.6 → 681.7 Vàng Mã/run (Bible 500–700 ✓, trước thưởng meta); + LV03 100 + UP_HEARTH_4 50 → 831.7. MUT01 × 1.20 mọi nguồn trong Hồi đó.

  • 2026-11-07 — Quyết định: tỉ lệ phòng mang GOLD = trọng số icon doc 16 §4.2 (0.30) × CHL 1.2, bỏ giả định 25% cũ (560.6 → 679.4); 2026-11-07 — lượt chọn 26 → 29 (DEC-2026-11-07-12) thêm 2.25 Vàng Mã bỏ qua draft → 681.7. Vàng Mã icon GOLD theo Hồi CRV_gold_room (curves.json): giá trị 60/80/100/120 giữ; công thức kỳ vọng = 3 × 0.30 × 1.2 × gold_room[act].

8.2 Đích & giá (chủ sở hữu bảng ô + giá = doc 13 §12.1–12.2; tuning shop.*)

MónGiá COMMON · RARE · EPICGhi chú
Edge (mới/nâng hạng)80 · 110 · 140canon 80–140
Relic150 · 200 · 250canon; rarity cuộn theo relic.act1–4; giá kỳ vọng/Hồi = Σ trọng số × giá: I 0.60/0.32/0.08 → 174 · II 0.50/0.36/0.14 → 182 · III → 189 · IV → 195
thẻ kỹ năng100[ASSUMED] doc 13
bình 30% HP60sức chứa 2 (doc 10 §8.3)
Lễ Vật bản run LV01 · LV02 · LV04 · LV0550 · 70 · 60 · 80doc 13 §12.2 [ASSUMED]
đổi thẻ · xoá thẻ (dịch vụ)40 · 60≤ 2 mỗi loại/lần ghé
UP_MARKET_5× 0.90, làm tròn XUỐNG bội 5VD-G2: Relic RARE 200 → 180 · Edge RARE 110 → 99 → 95 · Edge C 80 → 70
  • Ô hàng (doc 13 §12.1): SHP 6 ô = Edge hero · Edge chung · thẻ kỹ năng · Relic (đầy → Edge hero) · bình · Lễ Vật bản run. DOCK 4 ô = Edge (hero 60/chung 40) · Relic (đầy → Edge chung) · bình · Lễ Vật bản run; ô 5 (UP_DOCK_3) = thẻ kỹ năng; 1 Đổi miễn phí/lần.
  • 2026-11-07 — Quyết định: bỏ giá Relic r10(150 + 100q) của bản cũ; giá Relic = bảng rarity doc 13 §12.2 (tuning shop.relic_price), chất lượng affix không đổi giá.
  • Giá không lạm phát theo Hồi (thu nhập/Hồi tăng 126.8 → 210.7 đủ bù rarity cao hơn).
  • VD-G3 kế hoạch tiêu trung vị: DOCK sau I (126.8): Edge RARE 110 → dư 16.8 → DOCK sau II (160.9): Edge EPIC 140 → dư 20.9 → DOCK sau III (210.8): Edge EPIC 140 + 1 Đổi 40 → dư 30.8 → DOCK trước Kết (241.5): Edge RARE 110 + bình 60 + 1 Đổi 40 → dư 31.5 (+10.2 kill Kết = 41.7 bỏ). = 5 món + 2 Đổi (khớp "3–5 món"); không mua Relic (§1.2: đã giữ 3 khi vào Hồi IV = trần).
  • Hiệu suất (Vàng Mã / 1.00 PI): Edge C 2.286 · R 2.000 · E 1.647 · Relic COMMON 1.000 · RARE 1.333 · EPIC 1.667 · Relic giá kỳ vọng I 1.160 → IV 1.300 → Relic hời nhất nhưng trần 3 (GD3: 4).

11Rarity, may mắn, pity (Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck)

📊 Rarity & may mắn

Trọng số rarity draft theo may mắn (CRV_rarity_luck)Trọng số rarity draft theo may mắn (CRV_rarity_luck)COMMONRAREEPICLEGENDARY020406080051015%COMMONCOMMON · 0: 62COMMON · 3: 59COMMON · 6: 56COMMON · 9: 53COMMON · 12: 50COMMON · 18: 44RARERARE · 0: 28RARE · 3: 29.8RARE · 6: 31.6RARE · 9: 33.4RARE · 12: 35.2RARE · 18: 38.8EPICEPIC · 0: 8EPIC · 3: 9.2EPIC · 6: 10.4EPIC · 9: 11.6EPIC · 12: 12.8EPIC · 18: 15.2LEGENDARYLEGENDARY · 0: 2LEGENDARY · 3: 2LEGENDARY · 6: 2LEGENDARY · 9: 2LEGENDARY · 12: 2LEGENDARY · 18: 2

Trọng số rarity draft theo may mắn · CRV_rarity_luck


Δ = min(18, 3 × (Hồi − 1) + 0.25 × Độ Tang)       (Kết = Hồi 5)
COMMON = 62 − Δ · RARE = 28 + 0.6Δ · EPIC = 8 + 0.4Δ · LEGENDARY = 2 (chỉ Lv ≥ 12 & còn Then Chốt; nếu không → cộng vào EPIC)
HồiĐộ Tang 0 (C/R/E/L · P(≥1 Sử Thi+)/draft)Độ Tang 8Độ Tang 16Độ Tang 43
I62/28/8/2 · 0.27160/29.2/8.8/2 · 0.29058/30.4/9.6/2 · 0.30951.2/34.5/12.3/2 · 0.371
II59/29.8/9.2/2 · 0.30057/31/10/2 · 0.31955/32.2/10.8/2 · 0.33748.2/36.2/13.5/2 · 0.397
III56/31.6/10.4/2 · 0.32854/32.8/11.2/2 · 0.34652/34/12/2 · 0.36445.2/38/14.7/2 · 0.422
IV53/33.4/11.6/2 · 0.35551/34.6/12.4/2 · 0.37349/35.8/13.2/2 · 0.39044/38.8/15.2/2 · 0.432
Kết50/35.2/12.8/2 · 0.38248/36.4/13.6/2 · 0.39946/37.6/14.4/2 · 0.41644/38.8/15.2/2 · 0.432
  • Hồi I Độ Tang 0 = canon 62/28/8/2 (VD-R1: Hồi IV Độ Tang 16 → 49/35.8/13.2/2). Lv < 12: LEGENDARY 0, EPIC += 2.
  • Pity (canon): 8 draft liền không Sử Thi+ → draft kế chắc ≥ 1. Hồi I: P(≥ 1 Sử Thi+/draft) 0.271 → kỳ vọng 3.7 draft (VD-R2); pity kích ở ~8% chuỗi (0.729⁸ = 0.080).
  • Relic: chất lượng affix q TB 0.50 + 0.05 × (Hồi − 1), trần 0.75; affix cuộn đều trong [0.6×, 1.4×] trung vị. Lời Nguyền: trọng số 0, chỉ SEC. Sạp Rong/DOCK dùng cùng trọng số của Hồi.

12Kinh tế meta

📊 Tiền tệ meta: nguồn → chỗ tiêu

Tro Hồn

CUR_SOUL_ASH
#e8e4f0Phạm vi: meta

Nguồn (14)

KhoáMô tảLượngĐơn vị
enemy_killquái chết (phần quái ≤ 30% Tro Hồn run)0.05/con
room_clearxong phòng chiến C Hồi I/II/III/IV30/35/40/32/phòng
finale_trialxong ải Kết50/lần
elite_killhạ Tinh Anh25/con
miniboss_killhạ mini-boss60/con
act_boss_killhạ boss Hồi120/con
bs_final_killhạ BS_FINAL200/lần
bs_true_killhạ BS_TRUE300/lần
boss_cv_bonushạ boss đang ở thế đáp (CV bật): × Tro Hồn của boss đó1.5×
scar_bonusSẹo đã khắc: + % Tro Hồn từ boss đó mỗi Sẹo20%/Sẹo
meso_shiftphòng có dịch spawn MESO: Tro Hồn phòng × (1 + s), s ∈ 0/0.05/0.10/0.151 + s×
meta_iconicon thưởng META nút C (CHL ×2 = 120)60/nút
mut12Act Mutator MUT12: Tro Hồn trong Hồi đó1.25×
endless_floorENDLESS: mỗi tầng qua30/tầng

Chỗ tiêu (6)

KhoáMô tảLượngĐơn vị
restorationPhục Dựng GD1–GD5 500/1.200/2.500/4.000/6.000 (tổng 14.200)500/1200/2500/4000/6000Tro Hồn
station_upgrades30 nút nâng trạm 150–650 (tổng 9.000)9000Tro Hồn tổng
dock_market_poolmở Edge chung/Relic vào pool ở Chợ Đò (tổng 6.500)6500Tro Hồn tổng
offeringLễ Vật LV01–LV06 trước run (≤ 1/run, UP_MARKET_3 → 2; tắt ở DAILY/BOSS_RUSH)50/80/100/120/150/200Tro Hồn/món
scar_cleansegột 1 Sẹo ở ST_LEDGER (UP_TEST_BELL_4: 150)200Tro Hồn/Sẹo
candle_exchangeđổi sang Nến Canh ở Chuông Thử (1 chiều, không trần)100Tro Hồn → 1 Nến Canh
Dòng Tro Hồn: nguồn → chỗ tiêu cố địnhDòng Tro Hồn: nguồn → chỗ tiêu cố địnhTro Hồn · tiêu cố định 29 700Tro Hồn · tiêu cố định 29 700quái chết (phần quái ≤ 30% Tro Hồn run) (0.05/con) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 0.05quái chết (phần quái ≤ 30… · 0.05xong phòng chiến C Hồi I/II/III/IV (30/35/40/32/phòng) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 34.25xong phòng chiến C Hồi I/… · 34.25xong ải Kết (50/lần) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 50xong ải Kết (50/lần) · 50hạ Tinh Anh (25/con) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 25hạ Tinh Anh (25/con) · 25hạ mini-boss (60/con) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 60hạ mini-boss (60/con) · 60hạ boss Hồi (120/con) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 120hạ boss Hồi (120/con) · 120hạ BS_FINAL (200/lần) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 200hạ BS_FINAL (200/lần) · 200hạ BS_TRUE (300/lần) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 300hạ BS_TRUE (300/lần) · 300icon thưởng META nút C (CHL ×2 = 120) (60/nút) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 60icon thưởng META nút C (C… · 60ENDLESS: mỗi tầng qua (30/tầng) → Tro Hồn · tiêu cố định 29 700: 30ENDLESS: mỗi tầng qua (30… · 30Tro Hồn · tiêu cố định 29 700 → Phục Dựng GD1–GD5: 14200Phục Dựng GD1–GD5 · 14200Tro Hồn · tiêu cố định 29 700 → Nâng trạm (30 nút): 9000Nâng trạm (30 nút) · 9000Tro Hồn · tiêu cố định 29 700 → Mở khoá · POOL: 6500Mở khoá · POOL · 6500
Trái: lượng mỗi lần nhận (đơn vị khác nhau, nguồn hệ số × bỏ qua). Phải: tổng giá các mục cố định cộng từ data/meta.json.
Hành Trình
1
Lễ Ngày
0.5
Canh Thâu Đêm
1
Đêm Hồi Chuông
0.5
Lễ Tự Chọn
0

Đích thu nhập: TB ~850/run (Bible 400–1.500); STANDARD thắng 1.499,5 (VD-M1; 2026-11-07 - phòng Hồi IV 45 → 32 để giữ trần Bible), chết Hồi II 393,1; kill 8,7% thu nhập run thắng (130/1.499,5, trần 30%); tốc STANDARD ~2.596/h · ENDLESS 3.715/h; tổng đích cố định 29.700 (+ sink mềm vô hạn)

Mảnh Vọng

CUR_ECHO_SHARD
#cfd8e8Phạm vi: metaTrần: 566

Nguồn (9)

KhoáMô tảLượngĐơn vị
miniboss_killhạ mini-boss1/con
act_boss_killhạ boss Hồi2/con
first_pairlần đầu mỗi cặp (boss Hồi × hero), tối đa 1443/cặp
bs_final_killhạ BS_FINAL3/lần
bs_true_killhạ BS_TRUE5/lần
dailyhoàn thành DAILY2/ngày
weeklyTruy Tuần3/tuần
mourning_milestonemốc Độ Tang theo tài khoản 4/8/16/24/32 → 1/2/3/4/5 (tổng 15)1/2/3/4/5/mốc
boss_cv_firsthạ boss đang ở thế đáp lần đầu mỗi (boss × hero) / mỗi cv_id1/lần đầu

Chỗ tiêu (3)

KhoáMô tảLượngĐơn vị
hero_unlockmở hero: H03 6 · H04 10 · H05 12 · H06 8 · H07 6 · H08 12 · H09 12 · H10 8 · H11 8 · H12 1698Mảnh Vọng tổng
ult_unlockult UL2 / UL3 mỗi hero6/10Mảnh Vọng
aspect_unlockDạng Rèn AS2 / AS3 mỗi hero8/15Mảnh Vọng
Dòng Mảnh Vọng: nguồn → chỗ tiêu cố địnhDòng Mảnh Vọng: nguồn → chỗ tiêu cố địnhMảnh Vọng · tiêu cố định 566Mảnh Vọng · tiêu cố định 566hạ mini-boss (1/con) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 1hạ mini-boss (1/con) · 1hạ boss Hồi (2/con) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 2hạ boss Hồi (2/con) · 2lần đầu mỗi cặp (boss Hồi × hero), tối đa 144 (3/cặp) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 3lần đầu mỗi cặp (boss Hồi… · 3hạ BS_FINAL (3/lần) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 3hạ BS_FINAL (3/lần) · 3hạ BS_TRUE (5/lần) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 5hạ BS_TRUE (5/lần) · 5hoàn thành DAILY (2/ngày) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 2hoàn thành DAILY (2/ngày) · 2Truy Tuần (3/tuần) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 3Truy Tuần (3/tuần) · 3mốc Độ Tang theo tài khoản 4/8/16/24/32 → 1/2/3/4/5 (tổng 15) (1/2/3/4/5/mốc) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 3mốc Độ Tang theo tài khoả… · 3hạ boss đang ở thế đáp lần đầu mỗi (boss × hero) / mỗi cv_id (1/lần đầu) → Mảnh Vọng · tiêu cố định 566: 1hạ boss đang ở thế đáp lầ… · 1Mảnh Vọng · tiêu cố định 566 → Mở khoá · HERO: 98Mở khoá · HERO · 98Mảnh Vọng · tiêu cố định 566 → Mở khoá · ASPECT: 276Mở khoá · ASPECT · 276Mảnh Vọng · tiêu cố định 566 → Mở khoá · ULT: 192Mở khoá · ULT · 192
Trái: lượng mỗi lần nhận (đơn vị khác nhau, nguồn hệ số × bỏ qua). Phải: tổng giá các mục cố định cộng từ data/meta.json.
Hành Trình
1
Lễ Ngày
chỉ 2/ngày (+3/tuần Truy Tuần)
Canh Thâu Đêm
1
Đêm Hồi Chuông
1 lần đầu/tuần
Lễ Tự Chọn
0

Đích thu nhập: STANDARD thắng 12,80/run (W6 + BS_TRUE 17,80), chết Hồi II 2,68 (VD-M1); tổng đích cố định 566 (mọi Dạng Rèn/ult ≈ run 73, 25 h mô phỏng); nguồn chủ yếu 'lần đầu' (cặp ≤ 144, mốc Độ Tang 15)

Nến Canh

CUR_VIGIL_CANDLE
#e6dcc8Phạm vi: meta

Nguồn (4)

KhoáMô tảLượngĐơn vị
mourning_bosshạ boss có Khăn Tang: = Độ Tang (× 3 lần đầu mỗi mức × hero)DoTang/boss
daily_topDAILY top 10%5/ngày
endless_5floorsENDLESS mỗi 5 tầng3/5 tầng
soul_ash_exchangeđổi từ Tro Hồn 100:1 ở Chuông Thử1/100 Tro Hồn

Chỗ tiêu (4)

KhoáMô tảLượngĐơn vị
hero_skin36 skin (3/hero, LUT trong slot): 30/45/60 cho skin 1/2/3 mỗi hero, TB 4530/45/60Nến Canh/skin
boss_statue6 tượng boss40Nến Canh/tượng
music_box18 hộp nhạc15Nến Canh/hộp
codex_painting30 tranh codex10Nến Canh/tranh
Dòng Nến Canh: nguồn → chỗ tiêu cố địnhDòng Nến Canh: nguồn → chỗ tiêu cố địnhNến Canh · tiêu cố định 2430Nến Canh · tiêu cố định 2430DAILY top 10% (5/ngày) → Nến Canh · tiêu cố định 2430: 5DAILY top 10% (5/ngày) · 5ENDLESS mỗi 5 tầng (3/5 tầng) → Nến Canh · tiêu cố định 2430: 3ENDLESS mỗi 5 tầng (3/5 t… · 3đổi từ Tro Hồn 100:1 ở Chuông Thử (1/100 Tro Hồn) → Nến Canh · tiêu cố định 2430: 1đổi từ Tro Hồn 100:1 ở Ch… · 1Nến Canh · tiêu cố định 2430 → Mỹ phẩm · SKIN: 1620Mỹ phẩm · SKIN · 1620Nến Canh · tiêu cố định 2430 → Mỹ phẩm · STATUE: 240Mỹ phẩm · STATUE · 240Nến Canh · tiêu cố định 2430 → Mỹ phẩm · MUSIC_BOX: 270Mỹ phẩm · MUSIC_BOX · 270Nến Canh · tiêu cố định 2430 → Mỹ phẩm · PAINTING: 300Mỹ phẩm · PAINTING · 300
Trái: lượng mỗi lần nhận (đơn vị khác nhau, nguồn hệ số × bỏ qua). Phải: tổng giá các mục cố định cộng từ data/meta.json.
Hành Trình
1
Lễ Ngày
top 10% +5
Canh Thâu Đêm
boss như STANDARD + 3/5 tầng
Đêm Hồi Chuông
0
Lễ Tự Chọn
0

Đích thu nhập: chỉ mỹ phẩm; tổng đích cố định 2.430 (mọi mỹ phẩm ≈ run 80, 28,1 h mô phỏng); không mua được bằng tiền thật

Thu nhập theo kết quả run

Tro Hồn mỗi run theo kết quảTro Hồn mỗi run theo kết quảD1D1: 88.588.5D2D2: 393.1393.1D3D3: 712.6712.6D4D4: 1047.21047.2D5D5: 1308.31308.3WW: 1499.51499.5W6W6: 1845.21845.2
Mảnh Vọng & thời lượng theo kết quả runMảnh Vọng & thời lượng theo kết quả runMảnh Vọngphút010203040D1D2D3D4D5WW6Mảnh VọngMảnh Vọng · 0: 0.23Mảnh Vọng · 1: 2.68Mảnh Vọng · 2: 5.12Mảnh Vọng · 3: 7.58Mảnh Vọng · 4: 9.8Mảnh Vọng · 5: 12.8Mảnh Vọng · 6: 17.8phútphút · 0: 3.25phút · 1: 10.08phút · 2: 17.33phút · 3: 24.67phút · 4: 30.25phút · 5: 32.17phút · 6: 36.17
Kết quảTro HồnMảnh VọngThông ThạoPhút
D188.50.2364.53.25
D2393.12.68133.510.08
D3712.65.12202.517.33
D41047.27.58271.524.67
D51308.39.833630.25
W1499.512.839632.17
W61845.217.841636.17

Nhịp mở khoá theo giờ

Giờ chơi tích luỹ theo số run (người chơi trung vị)Giờ chơi tích luỹ theo số run (người chơi trung vị)giờ chơi0255075100125050100150200250rungiờgiờ chơigiờ chơi · 0: 0.33giờ chơi · 1: 0.45giờ chơi · 3: 0.7giờ chơi · 5: 0.9giờ chơi · 8: 1.4giờ chơi · 15: 2.8giờ chơi · 16: 3.1giờ chơi · 26: 5.9giờ chơi · 39: 10.2giờ chơi · 40: 10.5giờ chơi · 52: 15.8giờ chơi · 54: 16.7giờ chơi · 64: 21.1giờ chơi · 73: 25.1giờ chơi · 80: 28.1giờ chơi · 261: 108.2
Mốc mở khoá ≤ 30 giờMốc mở khoá ≤ 30 giờ5h10h15h20h25hgiờonboarding xong; H01onboarding xong; H010.33 h · run 0H02; ST_FORGE, ST_LEDGERH02; ST_FORGE, ST_LEDGER0.45 h · run 1ST_MARKET, ST_YARDST_MARKET, ST_YARD0.7 h · run 3qua Hồi I → DAILY; H03 khi đủ 6 Mảqua Hồi I → DAILY; H03 kh…0.9 h · run 5GD1 → Chuông Thử, đổi Nến CanhGD1 → Chuông Thử, đổi Nến…1.4 h · run 85–6 hero (H06, H07 theo chiến công5–6 hero (H06, H07 theo c…2.8 h · run 15GD2 (+12 mục pool)GD2 (+12 mục pool)3.1 h · run 16GD3; H10 (~20 trang)GD3; H10 (~20 trang)5.9 h · run 26GD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi 2/runGD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi…10.2 h · run 39END_BELL_TOLL; H12 → đủ 12 hero; KEND_BELL_TOLL; H12 → đủ 1…10.5 h · run 40GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 Lời Gửi ở GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 L…15.8 h · run 52hết đích cố định Tro Hồn 29.700hết đích cố định Tro Hồn …16.7 h · run 54END_QUIET_SHOREEND_QUIET_SHORE21.1 h · run 64mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566)mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọ…25.1 h · run 73mọi mỹ phẩm (2.430); sau đó Thắp Nmọi mỹ phẩm (2.430); sau …28.1 h · run 80
Bảng mốc (doc 18 §13)
GiờRunNgười chơi có
0.330onboarding xong; H01
0.451H02; ST_FORGE, ST_LEDGER
0.73ST_MARKET, ST_YARD
0.95qua Hồi I → DAILY; H03 khi đủ 6 Mảnh
1.48GD1 → Chuông Thử, đổi Nến Canh
2.8155–6 hero (H06, H07 theo chiến công)
3.116GD2 (+12 mục pool)
5.926GD3; H10 (~20 trang)
10.239GD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi 2/run
10.540END_BELL_TOLL; H12 → đủ 12 hero; Khăn Tang, ENDLESS, CUSTOM, Truy Tuần
15.852GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 Lời Gửi ở Độ Tang ≥ 4 + Chìa Đò)
16.754hết đích cố định Tro Hồn 29.700
21.164END_QUIET_SHORE
25.173mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566)
28.180mọi mỹ phẩm (2.430); sau đó Thắp Nến Bia
108.2261MR20 cả 12 hero = 100%

10.1 Nguồn & đích (canon Bible §3.3–3.6; số chốt cho triển khai)

Tiền tệNguồn (số chốt)Đích (giá)Tổng đích cố định
Tro Hồn CUR_SOUL_ASH Tro Hồnquái 0.05 · xong phòng chiến 30/35/40/32 (Hồi I–IV), ải Kết 50 · icon META +60 (CHL 120; doc 16 §4.2 [ASSUMED]) = 3 × 0.05 × 1.2 × 60 = 10.8/Hồi · Tinh Anh 25 · mini 60 · boss Hồi 120 · BS_FINAL 200 · BS_TRUE 300 · boss đang ở thế đáp ×1.5 · Sẹo +20%/Sẹo · MESO +x% · MUT12 ×1.25 · ENDLESS +30/tầngPhục Dựng GD1–GD5 500/1.200/2.500/4.000/6.000 · 30 nút trạm 150–650 · mở pool Chợ Đò 6.500 · Lễ Vật LV01–LV06 50/80/100/120/150/200 · gột Sẹo 200 (150) · 100 → 1 Nến Canh29.700 (+ sink mềm vô hạn)
Mảnh Vọng CUR_ECHO_SHARD Mảnh Vọngmini 1 · boss Hồi 2 · lần đầu (boss Hồi × hero) +3 (≤ 144) · BS_FINAL 3 · BS_TRUE 5 · DAILY 2 · Truy Tuần 3/tuần · mốc Độ Tang 4/8/16/24/32 → 1/2/3/4/5 · boss thế đáp lần đầu (boss × hero) +1hero 98 (H03 6 · H04 10 · H05 12 · H06 8 · H07 6 · H08 12 · H09 12 · H10 8 · H11 8 · H12 16) · mỗi hero UL2 6 · AS2 8 · UL3 10 · AS3 15566
Nến Canh CUR_VIGIL_CANDLE Nến Canhboss hạ có Khăn Tang = Độ Tang (×3 lần đầu mỗi mức × hero) · DAILY top 10% +5 · ENDLESS +3/5 tầng · Tro Hồn 100:136 skin 45 TB (30–60 theo bậc skin: 30/45/60 cho skin 1/2/3 mỗi hero) · 6 tượng boss 40 · 18 hộp nhạc 15 · 30 tranh codex 10 · Thắp Nến Bia (Sổ Tang ST_LEDGER) 25/nến, không giới hạn2.430 (+ sink lặp vô hạn)
Vàng Mã CUR_PAPER_GOLD Vàng Mã§8§8run, mất khi hết run
Thông Thạo (điểm, không phải tiền)P = 60 + 40 × Hồi qua + 20 × (boss + mini hạ) + 3 × Độ Tang; DAILY/BOSS_RUSH ×0.5; CUSTOM ×0XP(MRn→n+1) = 150 + 20n → MR20 = 6.650/hero79.800 (12 hero)
  • Cổng kỳ vọng Tro Hồn = 0.55 × (1.4 Tinh Anh × 25) + 0.45 × 60 = 46.25. Tro Hồn mỗi Hồi qua = 30 kill + 3 × phòng + 10.8 META + 46.25 + 120 = I 297.05 · II 312.05 · III 327.05 · IV 342.05.
  • Thắp Nến Bia (2026-11-07, sink lặp duy nhất của Nến Canh): ở Sổ Tang ST_LEDGER, mỗi bia mộ hero (lịch sử run) thắp thêm 1 nến = 25 Nến Canh; không trần; chỉ hình (nến cháy trên bia + đếm "n nến" trên tháp hub), không chỉ số. Lý do: mọi đích cố định Nến Canh hết ở ~run 80 (§10.3) trong khi nguồn vô hạn → không có sink thì Nến Canh + kênh Tro Hồn → Nến Canh 100:1 thành tiền chết ~80 h cuối.

10.2 Thu nhập theo kết quả run (STANDARD, gồm META 10.8/Hồi; chưa gồm MESO/Sẹo/thế đáp/thưởng cặp)

Kết quảTro HồnMảnh VọngĐiểm Thông Thạo (Độ Tang 0)Phút (không hub)
D1 chết Hồi I88.50.2364.53.25
D2 chết Hồi II393.12.68133.510.08
D3 chết Hồi III712.65.12202.517.33
D4 chết Hồi IV1027.77.58271.524.67
D5 chết ở Kết1269.39.80336.030.25
W thắng (END_BELL_TOLL)1499.512.80396.032.17
W6 thắng + BS_TRUE1806.217.80416.036.17

VD-M1. Chết giữa Hồi k = Hồi trước đủ + 50% phòng/kill/META/Cổng của Hồi k. Kill chiếm 130 / 1499.5 = 8.7% thu nhập run thắng (trần Bible 30%). Run thắng 1499.5 trong biên Bible "400–1.500" (đã áp nút Q16: xong phòng Hồi IV 45 → 32). Mode: DAILY/BOSS_RUSH Tro Hồn ×0.5, CUSTOM ×0 (canon currency_mode_multipliers).

10.3 Bảng giờ chơi (mô phỏng kỳ vọng, py -3 balance_calc.py hours)

Mô hình người chơi trung vị [ASSUMED, chỉnh bằng telemetry EA]: onboarding 20 phút; hub 2.5 phút/run; phân bố kết quả theo run: 1–6 D1 80% / D2 20% · 7–15 D1 35 / D2 45 / D3 17 / D4 3 · 16–30 D1 15 / D2 35 / D3 30 / D4 15 / D5 3 / W 2 · 31+ D1 8 / D2 24 / D3 30 / D4 22 / D5 9 / W 7 · sau clear đầu: tự nâng Độ Tang (2 + 0.35/run, trần 20) giữ D2 12 / D3 25 / D4 25 / D5 13 / W 25; B6 thắng 35% khi tới; Lễ Vật 100 Tro Hồn/run từ run 5; Tro Hồn chia 50/50 Phục Dựng ↔ trạm + pool; Mảnh Vọng ưu tiên hero (giữ 16 khi còn hero khoá); chơi hero "ruột" 50% run (thưởng cặp ×0.5); ĐÁP 1.2/phút, Né Hoàn Hảo 0.4/phút, 1 trang Sổ Tang/run, 0.9 Tinh Anh có Ấn/Hồi.

MốcRunGiờ (mô phỏng)Mục tiêu Bible §3.8Khớp
qua Hồi I50.91–1.5 hsát biên dưới
END_BELL_TOLL (clear đầu)4010.510–14 h✓
đủ 12 hero4010.5≈ clear đầu (11–15 h)✓ (H12 mở ở END_BELL_TOLL + 16 Mảnh)
Phục Dựng GD55316.2—
FLAG_SHORE_OPEN5316.2—
hết đích cố định Tro Hồn 29.7005416.6~35 run (Bible §3.3)✗ nhẹ (54 run vì Lễ Vật ăn 100/run)
END_QUIET_SHORE6521.520–28 h✓
mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566)7325.025–35 h✓ (biên dưới)
mọi mỹ phẩm Nến Canh 2.430 (sau đó: Thắp Nến Bia 25/nến)8028.1—
MR20 cả 12 hero261108.2100–130 h✓ (điểm TB thực ≈ 306/run)
100% (mọi đích trên)261108.2100–130 h✓

VD-M3 (2026-11-07, dán từ py -3 balance_calc.py hours; mục tiêu = Bible §3.8 sau DEC-2026-11-07-02). Kết luận: mọi mốc có mục tiêu đều trong dải Bible; mô phỏng hiện hành 10.5 / 21.5 / 25.0 / 108.2 h (DEC-2026-11-07-02 ghi 21.9 h trước nút Q16 Hồi IV 45 → 32; chênh −0.4 h, vẫn trong 20–28 h).

  • 2026-11-07 — Quyết định: Bible chọn Đề xuất A (DEC-2026-11-07-02): đủ 12 hero ≈ clear đầu (11–15 h) · END_QUIET_SHORE 20–28 h · mọi Dạng Rèn/ult 25–35 h · MR20 ×12 100–130 h. Lý do: premium 14.99 USD, 100% > 100 h là đủ; mở hero sớm = nhiều biến thể sớm (P6). Bỏ bảng cũ (GD5 run 52 / 15.8 h, END_QUIET_SHORE run 64 / 21.1 h, Dạng Rèn 25.1 h).
  • Đề xuất B (không chọn, giữ làm nút nếu telemetry EA quá nhanh): Mảnh Vọng boss Hồi 2 → 1 và thưởng cặp +3 → +2 (Dạng Rèn/ult ≈ 45 h) · H12 thêm điều kiện "hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ 8" · GD5 6.000 → 12.000 · XP(MRn→n+1) = 150 + 35n (MR20 ≈ 9.500/hero ≈ 150 h).

10.4 Luật chống cày (anti-grind)

  1. Sức mạnh meta (nâng trạm) có trần: tổng meta ≤ 15% (đo 14.9%: FORGE +3% ×2, HEARTH +10 HP, +1 bình, +50 Vàng Mã, Relic đầu chọn 1/2 — hiệu ứng UP_HEARTH_3/4 canon Bible); trần này KHÔNG gồm Lễ Vật (luật 6). 2026-11-07 — Quyết định: nâng trần 8% → 15% vì hiệu ứng UP_HEARTH_3/4 canon Bible đo ra 14.9%; giữ canon, không cắt hiệu ứng. Mọi mở khoá khác chỉ mở pool/lựa chọn, không cộng chỉ số. Run PI (§1) không phụ thuộc giờ cày.
  2. Tro Hồn không nhân theo Độ Tang; kill ≤ 30% thu nhập run (đo 8.7%); CUSTOM ×0; DAILY/BOSS_RUSH ×0.5; Sân Tập 0.
  3. Mảnh Vọng chủ yếu từ "lần đầu" (cặp boss × hero ≤ 144, mốc Độ Tang 15, thế đáp lần đầu) → lặp 1 boss chỉ +2.
  4. Tro Hồn → Nến Canh 100:1 một chiều, không trần (canon); Nến Canh chỉ mỹ phẩm. Sink vô hạn: Tro Hồn = Lễ Vật · gột Sẹo · đổi Nến Canh; Nến Canh = Thắp Nến Bia 25/nến (§10.1).
  5. Tốc kiếm Tro Hồn: STANDARD thắng 1499.5 / 34.67 phút = 2.595/h; ENDLESS (tầng = 2 phòng + boss ≈ 4.2 phút, 2 × 32 + 18 kill + 120 + 30 = 232) ≈ 3.314/h (×1.28). Chấp nhận vì ENDLESS mở sau clear đầu và đích Tro Hồn hữu hạn; nút endless_sa_floor_cap: nếu telemetry cho ENDLESS > 40% Tro Hồn của người chơi chưa hết đích cố định → Tro Hồn boss ENDLESS từ vòng 2 ×0.5 (cần DEC-).
  6. Lễ Vật ≤ 1/run (UP_MARKET_3 → 2); mỗi món ≤ 0.15 PI; tổng Lễ Vật/run ≤ 0.21 PI; tắt ở DAILY/BOSS_RUSH. Trần gộp meta ≤ 0.15 + Lễ Vật ≤ 0.21 = 0.36 PI = 10.3% PI cuối 3.49.
Lễ VậtHiệu ứng (canon)PICách tính
LV01 Nén Hương+1 Đổi0.011 Đổi ≈ 20% chất lượng 1 lượt chọn × 0.05
LV02 Bát Gạo+20 HP tối đa0.0420.25 (trọng số EHP) × 20/120
LV03 Gói Tiền Giấy+100 Vàng Mã0.06100 ÷ ~1.650 Vàng Mã/PI (Edge EPIC §8.2)
LV04 Nến Đôidraft đầu 4 thẻ0.02+1 ứng viên ≈ +40% chất lượng 1 lượt chọn × 0.05
LV05 Áo Giấykhiên chặn 1 đòn0.03≈ +12% EHP 1 lần × 0.25
LV06 Chuông Nhỏ1 Relic thường đầu run0.15= Relic thường §1.1
  • Cặp mạnh nhất (UP_MARKET_3): LV06 + LV03 = 0.21 · LV06 + LV02 = 0.192. 2026-11-07 — Quyết định: bỏ trần cũ "≤ 0.05 PI/món" (canon LV06 = 0.15 vượt 3×); giữ LV06 canon, Lễ Vật tách khỏi trần meta (tổng meta ≤ 15%, đo 14.9%). Lý do: Lễ Vật là sink Tro Hồn trả mỗi run (không cộng dồn qua giờ cày), mạnh ở đầu run, chỉ 4.3% PI cuối (0.15 ÷ 3.49).
  • Không tiền tệ nào mua được bằng tiền thật (Bible §13).

13Phương pháp cân bằng

11.1 KPI telemetry (mỗi run gửi; dashboard theo hero × Hồi × Độ Tang × mode)

KPIMục tiêuSự kiện / cách đo
kill/phút phòng chiến (từ giây 15)180 trung vị, sàn 120 (P2)room_end{kills, secs}
sát thương nhận / phòng chiến≤ 25% HP_MAX trung vịroom_end{dmg_taken}
TTK thuần Tinh Anh · trận thực8–15 s · 25–45 selite_kill{dmg_time, fight_time} (dmg_time = giây có gây sát thương)
trận mini · boss40–60 s · Bible §2 ±20%boss_phase{phase, hp, t}
Ult1 / 45–60 s ở Lv10, lệch hero ≤ ±10%ult_cast{gauge_fill_s}
ĐÁP + Né Hoàn Hảo thành công40–60%answer{ok} perfect_dodge{ok}
trúng đòn tím< 30% số tell tím nhắm herohit_taken{tell:P}
run26:00–35:00 · draft 29 ± 2 · cấp cuối 21 ± 1run_end{secs, drafts, level}
tỉ lệ chọn Edgemỗi Edge 0.5×–2.0× trung vị cùng raritydraft_offer{cards} draft_pick{card}
Cộng Hưởng II≥ 30% run MR01 (Bible)resonance{tier}
thắng theo hero (Độ Tang 0, ≥ 20 run/hero)± 5 điểm % quanh trung vị rosterrun_end{hero, result}
Vàng Mã / run · món mua500–700 · 3–5 mónshop_purchase
Tro Hồn TB / run (mọi người chơi)~850 (Bible)meta_gain
giờ tới mốc §10.3trong ±20% bảng đã duyệtmilestone{key, playtime}
Tro Nhớ≥ 60% nhận ra · ≤ 15% thấy bất công (khảo sát)khảo sát cuối run
chết bởi 1 đòn≤ 15% số chết do 1 đòn địchrecap INV-16 hero_died{top_source}

11.2 Nút chỉnh (thứ tự ưu tiên khi lệch; KHÔNG chạm INV-02..INV-18)

#LớpNútNơi
1mật độ/nhịpkill/phút mục tiêu, trần đe doạ thô (§6); B_room, BPS_act, MIX, TP (doc 15)§6, doc 15
2HP quáik_hp, TTK Tinh Anh, UPTIME, T_boss, PI_gate/PI_boss§5
3sát thương quáidmg_pct theo lớp/hạng§5
4herohệ số đòn, thời gian hồi chiêu (giữ V 0.97–1.03)doc hero + §3–4
5thẻgiá trị rarity, Cộng Hưởng/Tiến Hoá§4.4–4.5
6may mắnΔ rarity, pity§9
7kinh tế runGOLD_ROOM, trọng số icon GOLD (doc 16 §4.2), giá Sạp Rong (doc 13 §12.2)§8
8kinh tế metanguồn ngoài canon (phòng 30/35/40/32, mô hình giờ); số canon chỉ qua DEC-§10

Windup, tell, token, cửa sổ ĐÁP, Lướt KHÔNG phải nút cân bằng.

11.3 Vòng tái cân bằng

  1. Trước mỗi MS: sim 1.000 run/hero (bot chính sách trung vị: chọn thẻ theo tag, ĐÁP 50%, Né Hoàn Hảo 40%) → kiểm §3 (ST/HD ±15%), §1 (PI cuối Hồi ±10%), §5 (TTK), §2 (cấp cuối 21 ± 1, draft 29 ± 2). Trượt → chặn MS.
  2. EA, mỗi 2 tuần: dashboard KPI §11.1 → đánh dấu ngoại lệ (lệch > ngưỡng 2 kỳ liên tiếp) → đề xuất sửa (chạy balance_calc.py skill/enemy cho từng đòn/quái sửa) → --selftest 0 lỗi → patch note ghi số cũ → mới.
  3. Một lần sửa chỉ 1 lớp nút cho cùng 1 KPI; đo lại 1 kỳ trước khi chạm lớp kế.
  4. Sửa > 15% một số → ghi vào "Quyết định đã chốt" của doc sở hữu số đó; chạm số canon → DEC-YYYY-MM-DD-nn ở Bible.
  5. Sau 1.0: KPI theo hero mới (hero 13+) phải lọt §3.2 trước khi phát hành.

14Quy tắc cho dev/AI

  • Mọi đòn/kỹ năng/ult mới: chạy py -3 GDD/Full/tools/balance_calc.py skill … → XANH, hoặc VÀNG kèm lý do 1 dòng trong doc hero; ĐỎ = không merge.
  • Mọi quái mới: gán 1 lớp §5.2 (thường, PI vào Hồi gốc) hoặc hạng M/L/XL (HP theo PI_gate/PI_boss §5.1); số HP/dmg lấy từ enemy/enemies; không tự đặt HP ngoài công thức trừ canon demo (EL_B1_01 520, BS_B1 2400).
  • TP chỉ đọc từ doc 15 §2.1 (spawn.tp trong enemies); doc này không có thang TP. Mini-boss: phases[] đúng mẫu §5.3 (P2 "Giận" 40%, rest_s 0.8 × P1).
  • Giá Sạp/ô hàng chỉ đọc doc 13 §12 (tuning shop.*); trọng số icon thưởng chỉ đọc doc 16 §4.2.
  • Mọi Edge/Relic/affix: tính giá trị bằng 0.30·ΔST + 0.35·ΔHD + 0.25·ΔEHP + 0.10·ΔMOB hoặc bảng quy đổi §4.4; lọt dải rarity ±20%.
  • Hero mới/sửa kit: V ∈ [0.90, 1.10], soạn nhắm 0.97–1.03; đo ST/HD ở Sân Tập.
  • Không thêm nguồn/đích tiền tệ ngoài §8/§10; số canon (Bible §3) chỉ đổi qua DEC-.
  • Không co giãn chỉ số quái theo HP/cấp hero (doc 10 §2.4); Khăn Tang/mutator chỉ theo §7.
  • Đổi bất kỳ số nào trong doc này → sửa balance_calc.py cùng lượt + --selftest 0 lỗi; ví dụ VD-… mới phải thêm vào selftest.
  • Telemetry §11.1 là bắt buộc từ MS02 (Next Fest demo).

15Quyết định đã chốt

QQuyết địnhLý do
Q1 Chỉ số sức mạnhPI = giá trị build, đầu run 1.00; nguồn: lượt chọn 0.05, Relic 0.15, Then Chốt 0.14, CH I/II +0.05/+0.10, EVO +0.12/+0.20, ô 3 +0.10, RST +0.051 thang chung cho thẻ, Relic, quái; cấp không tăng sát thương (doc 10 Q5)
Q2 power_curve doc 102026-11-07 — đọc là PI lúc VÀO Hồi; phân bổ §1.2 khớp ≤ 0.5%; 2026-11-07 (DEC-2026-11-07-12) — I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · Kết 3.45 · B6 3.49 (cũ IV 2.90 · Kết 3.30 · B6 3.34)quái soạn theo sức mạnh lúc vào Hồi; doc 10 ghi "cuối Hồi" = cuối Hồi trước
Q3 "20–28 lần lên cấp"2026-11-07 — hiểu là lượt chọn (draft) = 29 ± 2; lên cấp 20 (Lv1→21), hệ số XP ×1.0/1.4/2.9/4.3 (Kết ×4.3); KPI "draft 29 ± 2 · cấp cuối 21 ± 1" (bỏ 26 ± 2 / 17 lên cấp / Lv18)Bible §2.1 canon XP/cấp (DEC-2026-11-07-12)
Q4 Tham chiếu DPSST_REF 60, HD_REF 670 từ kit demo H01; mật độ 1 quái/500 px²; kỹ năng dùng 75%số demo là mốc Hồi I
Q5 Giá trị heroV = ST^0.30 · HD^0.35 · EHP^0.25 · MOB^0.10 ∈ [0.90, 1.10]±10% tổng giá trị, cho phép hero lệch trục
Q6 Ngân sách kỹ năng1.75 × cd × (1 + 0.04(cd − 6)); aoe = 1 + 0.25·log2(1 + A/1000) ≤ 2.5; dải 0.80–1.20 / 0.65–1.35demo SK01 0.825, SK02 1.247 (vàng có lý do), UL1 1.051
Q7 Ult100 coef-tương-đương = 2.0/s × 50 s1 Ult / 45–60 s (Bible §5.1)
Q8 TTK2026-11-07 — Tinh Anh 8–15 s = TTK thuần (soạn 10 s), trận thực = ÷ 0.35; mini 50 s trận; boss = thời lượng Bible × 50% thời gian đánhkhớp doc 10 "Tinh Anh 25–45 s" + demo 520/2400
Q9 Quái thường7 lớp HP/dmg + shield_swarm (EN_B4_01) + echo_shade (EN_B6_01) (§5.2), 30 quái gán lớp, cột IV PI 3.00, cột B6 PI 3.49; số Hồi I = demo; 2026-11-07 — EN_B4_02 → fast = vai bầy B4 (MIX 63%, SWARM, không trần); EN_B4_01 khiên MIX 12%, trần 24, hàng 2–4"1–2 cú ở Hồi gốc" đo bằng cú TB; vai bầy B4 khớp doc 15 Q16 (khiên chính diện chỉ 12% → bầy Hồi IV không miễn đòn)
Q10 Pha boss50/25/25; BS_FINAL 15/75/10 (3 bóng × 25% HP); BS_TRUE 40/30/30; mini-boss 2026-11-07 — 2 pha: P2 "Giận" hp_enter_pct 40, invuln_s 0, rest_s 0.8 × P1, cùng đònBible "đổi bóng mỗi 25% HP" đọc theo HP tổng; mini ≤ ai.mini_phases_max 2, dữ liệu khớp boss.schema
Q11 Đe doạ bầy2026-11-07 — TP/B_room/BPS_act thuộc doc 15; doc này giữ kill/phút 90/180/200, cấp spawn ≥ 3.33 quái/s, trần đe doạ thô 15–19% HP/s1 thang TP duy nhất (bản cũ lệch 1.7×); P2 + công bằng (token INV-08 vẫn là trần cứng)
Q12 Khăn TangDI mục tiêu 3.5%/điểm; DI ước lượng bảng §7.1; điểm canon giữkiểm nhất quán điểm/bậc trước telemetry
Q13 Mutatorsố canon, không co giãn theo Hồi; ngân sách DI II 4% / III 5% / IV 6%mutator dễ đọc, khó tăng theo Hồi
Q14 Vàng Mã2026-11-07 — GOLD 60/80/100/120 × 3 phòng × 0.30 (icon doc 16) × 1.2 (CHL); giá theo doc 13 §12.2: Edge 80/110/140, Relic 150/200/250 (kỳ vọng 174/182/189/195), kỹ năng 100, bình 60, đổi 40, xoá 60; UP_MARKET_5 làm tròn xuống; kỳ vọng 681.7/run (29 lượt chọn)trong 500–700 Bible, 5 món + 2 Đổi; 1 nguồn giá/1 nguồn trọng số
Q15 RarityΔ = 3(Hồi − 1) + 0.25·Độ Tang, trần 18; Hồi I = canon 62/28/8/2thưởng tiến sâu + Khăn Tang, không phá pity
Q16 Tro Hồn xong phòng30/35/40/32 theo Hồi, Kết 50; 2026-11-07 — cộng icon META 10.8/Hồi → run thắng 1538.5 vượt biên Bible 1.500 → đã áp nút xong phòng Hồi IV 45 → 32 (−39 → W 1499.5)Bible "30–50": 32 vẫn trong dải; giữ tới telemetry EA
Q17 Giờ chơi2026-11-07 — mô phỏng balance_calc.py hours: clear đầu 10.5 h · GD5/FLAG_SHORE_OPEN run 53 / 16.2 h · hết Tro Hồn cố định run 54 / 16.6 h · END_QUIET_SHORE run 65 / 21.5 h · Dạng Rèn/ult run 73 / 25.0 h · MR20 ×12 run 261 / 108.2 h (sau nút Q16); Bible chọn đề xuất A (DEC-2026-11-07-02), mọi mốc trong dải §3.8H12 mở ở clear đầu; P TB thực ≈ 306/run
Q18 ENDLESSchấp nhận ×1.28 Tro Hồn/giờ (sau nút Q16) so với STANDARD; nút trần chờ telemetryđích Tro Hồn hữu hạn, ENDLESS mở sau clear
Q19 PI lúc gặp2026-11-07 — M/L/XL soạn ở PI_gate (45% Hồi) / PI_boss (PI vào Hồi kế − thưởng boss); EL_B1_01 520 + BS_B1 2400 giữ làm ngoại lệ canonsoạn theo PI vào Hồi làm Tinh Anh I < sàn 8 s, BS_B2 −22% so với Bible
Q20 Lễ Vật2026-11-07 — bảng PI LV01–LV06; ≤ 0.15/món, ≤ 0.21/run, ngoài trần meta (tổng meta ≤ 15%, đo 14.9%)LV06 canon = 1 Relic = 0.15 PI; không đổi canon Bible §3.6
Q21 Sink Nến Canh2026-11-07 — Thắp Nến Bia ở Sổ Tang ST_LEDGER 25 Nến Canh/nến, lặp vô hạn, chỉ hìnhnguồn Nến Canh vô hạn, đích cố định hết ở ~run 80; giữ canon "đổi 100:1 không trần"