1Tổng quan
Vai trò: dây nối: cặp lục lạc sắt treo bay, Bước Xích Y nhảy dọc xích treo, căng Xích Điện P giữa 2 chiếc. Không dáng người. Vai khắc MESO: dây nối (A03 HIGH, A05 HIGH)
- HP
- 60
- MOVE_SPEED
- 60
- RADIUS
- 7
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#778292#5a6478#3c4254#252837#a0a8b5#cfc6b8- Cao
- 26 px
- Mã hình
- en_b4_05
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Lục Lạc Sét CDX_en_b4_05
Truyền thuyết: Lục lạc sắt treo dọc xích các phố để báo gió; khi chuông câm, Tro bám vào cặp lục lạc cuối cùng còn rung và chúng vẫn kéo nhau theo sợi xích đã mất. Hình: hai quả lục lạc sắt lạnh cỡ đầu người, mỗi quả treo dưới móc gãy, quả lắc bên trong là cục tro sáng #9ff3ff; không tay chân, không mặt.
2Hành vi & AI
- AI
- tether_pair
- Vai
- tether
- Rig
- flyer
- Hồi nhà
- 4
- Cờ
- flying
spawn_note_vi: Giới thiệu R2. Luôn spawn theo cặp (2 chiếc, EDGE hai bên ±60° hướng mặt hero). Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 4 · NEST 6 · GAUNTLET 10 (căng ngang hành lang) · CHASE 8 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A03 HIGH / A05 HIGH dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5; trần TETHER 3 cặp (6 chiếc). Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
death_vi: Chiếc chết rơi leng keng, xích đứt tan tro; chiếc còn lại mất Xích Điện, chỉ còn Bước Xích tới khi chết.
Tham số AI (9)
- pair_dist_px
- 90, 150
- pair_side
- flank_hero
- lone_after_partner_death
- có
- lone_speed_mult
- 1
- hover_h_px
- 20
- chain_pos_lock
- windup_tick0_to_active_end
- chain_partner_no_step
- có
- chain_cancel_on
- pushed_in_windup, died_in_windup
- chain_cancel_refund_token
- P_FLOOR
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bước Xích EN_B4_05_A01 | Vàng | lunge | 1 | 0.35 | 0.2 | 0.6 | 10 | MELEE | 30–90 | 2.2 | 55 | 1 | MELEE | BASE |
| Xích Điện EN_B4_05_A02 | Tím | beam | 1 | 0.6 | 1 | 1 | 15 | AREA | 0–150 | 4.5 | 45 | 1 | P_FLOOR | BASE |
Bước Xích
Mô tả: Nhảy dọc sợi xích treo vô hình 70 px tới vị trí hero lúc khoá (60% windup), va 1 lần.
Dáng tell: lục lạc co lên sát móc treo, quả lắc bên trong ngừng rung, glint ở viền miệng
Cách đáp: ĐÁP hoặc Lướt; mỗi lần bước, khoảng cách cặp đổi → đọc vệt Xích Điện kế tiếp.
- lunge_px
- 70
- angle_max
- 180
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B4_05_A01 Bước Xích (windup 0.35, khoá điểm ở 60%, active 0.20, nh… VFX_EN_B4_05_A01_hop · EnemyImpact enemyId=EN_B4_05 attackId=EN_B4_05_A01 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_05_A01_hop
Xích Điện
Mô tả: Vệt tím nối 2 chiếc (dài theo khoảng cách 90–150 px, rộng 10) hiện từ tick 0, đầy ở 0.6 s rồi điện chạy 1.0 s. Cả 2 chiếc khoá vị trí từ tick 0 windup tới hết active; chiếc kia không Bước Xích trong lúc đó, nên vệt P luôn đúng hình hitbox. Một chiếc bị đẩy hoặc chết trong windup → huỷ đòn, xoá vệt, trả token P_FLOOR. Trúng 1 lần/lượt.
Dáng tell: cả hai chiếc rung lắc cùng nhịp, miệng chĩa vào nhau
Cách đáp: Lướt qua hoặc đi vòng đầu xích; giết 1 chiếc là cắt luôn xích.
- anim
- attack2
- VFX/SFX
- EN_B4_05_A02 Xích Điện (tell P, windup 0.60, active 1.00, 2 chiếc đứn… VFX_EN_B4_05_A02_chain · EnemyAttackActive enemyId=EN_B4_05 attackId=EN_B4_05_A02 (khung 12 cl… SFX_EN_B4_05_A02_chain_hum
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Hai chiếc dạt sang hai sườn hero (đọc vị trí hero ngay lúc đó) để đường xích cắt ngang hướng hero đang chạy.
- Mất cặp: chiếc còn lại chỉ Bước Xích, không bắt đầu P mới.
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lục Lạc Sét | 6 | 2–2 | 1 | TETHER | 6 | 4 | CMB, CHL, RSC, ELT | không | ash_mark | Giới thiệu R2. Luôn spawn theo cặp (2 chiếc, EDGE hai bên ±60° hướng mặt hero). Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 4 · NEST 6 · GAUNTLET 10 (căng ngang hành lang) · CHASE 8 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A03 HIGH / A05 HIGH dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5; trần TETHER 3 cặp (6 chiếc). Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj. |
6Rơi đồ
- xp
- 0.6
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →
VFX: EN_B4_05 mọi lúc còn sống (hover h 20): loop gắn socket overhead (móc… VFX_EN_B4_05_sway_loop · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s
SFX: Loop khi EN_B4_05 sống (idle/fly); 1 voice cho mỗi cặp, chỉ 2 cặp gần… SFX_EN_B4_05_rattle_loop · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch