1Tổng quan
Vai trò: bổ nhào bom: vẽ đường tím rồi lao bom P theo đường thẳng, rơi than N khi chết. Vai khắc MESO: bổ nhào bom (A02 HIGH, A08 HIGH)
- HP
- 66
- MOVE_SPEED
- 40
- RADIUS
- 8
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#606570#4a4e5c#323440#1f202a#7d8494#cfc6b8- Cao
- 28 px
- Mã hình
- en_b4_03
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Chim Than CDX_en_b4_03
Truyền thuyết: Chim nhặt than ở chuồng rồng tro, chết ngạt trong Đêm Câm khi lò sưởi chuồng tắt. Tro giữ bản năng tha than đi rồi thả xuống. Hình: chim mỏ dài cỡ quạ lớn, lông than đen xám bết tro, ngực phồng chứa than tối, mắt lõi #9ff3ff; khi bay để lại vệt tro mảnh.
2Hành vi & AI
- AI
- diver
- Vai
- dive_bomb
- Rig
- flyer
- Hồi nhà
- 4
- Cờ
- flying
spawn_note_vi: Giới thiệu R1. Mẫu EDGE 1–2 con, bay cao ngoài vòng vây. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 6 · GAUNTLET 8 · CHASE 10 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A02 HIGH / A08 HIGH dồn thêm điểm sang loại này. Cửa sổ: phút Hồi 0+; trần BOMB 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
death_vi: Rơi xuống, vỡ thành than: để vùng N r24 Than Rơi 3.0 s (tối đa 3 tick, 3 sát thương/tick).
Tham số AI (6)
- engage_px
- 160, 220
- hover_h_px
- 40
- lock_at
- 0.6
- dive_line_px
- 200
- perch_after_s
- 1.2
- p_escape_rule
- 14 §4.2
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao Bom EN_B4_03_A01 | Tím | line | 1 | 0.6 | 0.5 | 1.2 | 34 | AREA | 80–200 | 4 | 80 | 1 | P_FLOOR | BASE |
| Than Rơi EN_B4_03_A02 | Không | zone | 1 | 0.3 | 3 | 0 | 3 | ZONE | 0–0 | 0 | 0 | 1 | NONE | BASE |
Lao Bom
Mô tả: Vệt tím dài 200 × 28 px hiện đủ kích thước từ tick 0, đầy ở 0.6 s rồi chim lao dọc vệt; khoá hướng ở 60% windup. Hết lao đậu sàn 1.2 s.
Dáng tell: vỗ cánh đứng tại chỗ, ngực than phồng lên, lõi #9ff3ff loé, mỏ chĩa theo đường tím
Cách đáp: Bước ngang khỏi vệt tím 28 px; đánh nó khi đang đậu sàn 1.2 s.
- lunge_px
- 200
- angle_max
- 180
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B4_03_A01 Lao Bom: t = 0 = bắt đầu lao (hết windup 0.60); bám thân… VFX_EN_B4_03_A01_dive · EN_B4_03_A01 Lao Bom (tell P, windup 0.60, khoá hướng ở 60% = t −0.24… VFX_EN_B4_03_A01_trail · EnemyAttackActive enemyId=EN_B4_03 attackId=EN_B4_03_A01 (khung 12 cl… SFX_EN_B4_03_A01_dive · nguồn reuse: Xác Trương EN_B1_05, bom, Đinh nổ; ≤ 3/80 ms, dư cộng +2… SFX_SHARED_explode_s
Than Rơi
Mô tả: Chỉ kích, brain không chọn (weights 0): kích khi chim chết hoặc bị hạ giữa đường Lao Bom (EN_B4_03_A01). Than vãi thành vùng N r24 trong 3.0 s (hiện mờ 0.30 s không sát thương).
Dáng tell: thân rơi xoắn, than vãi ra quanh điểm rơi
Cách đáp: Bước ra khỏi vòng chấm xám; giết nó ở xa đám đông.
- zone
- tick_s: 0.5 · dmg_per_tick: 3 · duration_s: 3
- anim
- death
- VFX/SFX
- EN_B4_03_A02 Than Rơi (tell N, windup 0.30, active 3.0, tick 0.5 s × … VFX_EN_B4_03_A02_coal_zone · ZoneSpawn EN_B4_03_A02 (chết rơi; loop nhỏ suốt 3.0 s vùng N, không â… SFX_EN_B4_03_A02_coal_hiss
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Khoá hướng lao ở 60% windup theo vị trí hero lúc đó; sau đó không bẻ hướng.
- Vùng P mới làm phủ tím đĩa r120 quanh hero > 70% → trì 0.3 s, trì 2 lần vẫn vượt → huỷ lao (14 §4.2).
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chim Than | 6 | 1–2 | 1.5 | BOMB | 8 | 4 | CMB, CHL, RSC, ELT | có | ash_mark | Giới thiệu R1. Mẫu EDGE 1–2 con, bay cao ngoài vòng vây. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 6 · GAUNTLET 8 · CHASE 10 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A02 HIGH / A08 HIGH dồn thêm điểm sang loại này. Cửa sổ: phút Hồi 0+; trần BOMB 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj. |
6Rơi đồ
- xp
- 0.6
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →
VFX: EN_B4_03 khi bay (hover h 40): loop gắn socket back; tắt khi đậu sàn VFX_EN_B4_03_fly_loop · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s
SFX: EliteSpawn/aggro vocal EN_B4_03 (≤ 1 / 250 ms toàn loài, ≤ 3 voice tổ… SFX_EN_B4_03_caw · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch