🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Thành Chuông Treo › Cận Vệ Rỗng
💀 Quái & Boss

Cận Vệ Rỗng

S Hollow Guard · Thành Chuông Treo

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B4_01Cập nhật: 2026-11-07
57
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
0.8
TP

1Tổng quan

Vai trò: khiên hàng ngắn 2–4: khiên trước 120° xoay theo hướng đòn cuối nhận, Đâm Giáo Y; ĐÁP lên Đâm Giáo vỡ khiên + choáng 1.5 s. Vai khắc MESO: không bao giờ là đích composition_bias (doc 15 §12)

HP
57
MOVE_SPEED
46
RADIUS
9
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#a0a8b5#7d8494#555968#353744#cfc6b8#4a4e5c
Cao
34 px
Mã hình
en_b4_01
Accent
#9ff3ff
Codex
Cận Vệ Rỗng CDX_en_b4_01
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryCận Vệ RỗngHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORCận Vệ RỗngCận Vệ Rỗng · HP: 57Cận Vệ Rỗng · MOVE_SPEED: 46Cận Vệ Rỗng · RADIUS: 9Cận Vệ Rỗng · MASS: 1Cận Vệ Rỗng · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Lính cận vệ Triều Đình Treo chết trên Cầu Xích khi giữ lệnh 'không ai lên đỉnh'. Tro chỉ còn nhớ việc đứng hàng và quay khiên về phía vừa bị đánh. Hình: mũ trụ đá phiến không mặt, áo giáp vảy sắt lạnh, khiên tháp cao bằng nửa thân khắc hoa văn chuông câm, giáo ngắn; hốc mắt loé lõi tro #9ff3ff.

2Hành vi & AI

AI
shield_bearer
Vai
shield
Rig
biped
Hồi nhà
4
Cờ
shield_front

spawn_note_vi: Giới thiệu R1 (MIX 01–03 hợp lệ ở phòng đầu Hồi IV). Mẫu LINE dọc 2–4 con từ EDGE, khe 22 px. Trọng số theo loại phòng: PURGE 12 · VIGIL 16 (chặn đường tới đèn hiệu) · BELLS 14 · TIDE 10 · NEST 12 · GAUNTLET 18 (hàng chặn LINE) · CHASE 8 · DUEL 10 · HUNT 12 · RESCUE 12; Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 12. Cửa sổ: cả Hồi, phút Hồi 0+; trần sống 24/phòng. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

death_vi: Khiên rơi trước, thân sụp thành tro sau 0.35 s; không nổ, không để vùng.

Tham số AI (10)
engage_px
44
shield_arc_deg
120
shield_mult
0.15
shield_turn_deg_s
90
shield_face
last_hit_dir
shield_face_memory_s
2
line_gap_px
22
line_size
2, 4
stagger_on_answer_s
1.5
shield_down_s
4

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Cận Vệ RỗngKhung đòn Cận Vệ Rỗngkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s0.20.40.60.811.2Đâm Giáo · A01Đâm Giáo · A01 · startup 0.4sĐâm Giáo · A01 · active 0.1sĐâm Giáo · A01 · recovery 0.6s1.1sHất Khiên · A02Hất Khiên · A02 · startup 0.45sHất Khiên · A02 · active 0.1sHất Khiên · A02 · recovery 0.7s1.25s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Đâm Giáo EN_B4_01_A01Vàngmelee10.40.10.69MELEE0–441.6701MELEEBASE
Hất Khiên EN_B4_01_A02Vàngmelee10.450.10.76MELEE0–263301MELEEBASE

Đâm Giáo

EN_B4_01_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 9 MELEEWindup: 0.4 sHồi chiêu: 1.6 s

Mô tả: Đâm thẳng 44 px qua mép khiên. ĐÁP trúng: khiên vỡ + choáng 1.5 s; Lướt xuyên qua để ra sau lưng.

Dáng tell: rụt giáo ra sau mép khiên, mũi giáo loé glint 1, thân hạ thấp 2 px

Cách đáp: ĐÁP đòn đâm để vỡ khiên, hoặc vòng ra sau lưng khi khiên đang quay về hướng đòn cuối.

chain_answer
STUN:1.5
angle_max
30
anim
attack
VFX/SFX
EN_B4_01_A01 Đâm Giáo (windup 0.40, active 0.10, recovery 0.60): t = … VFX_EN_B4_01_A01_thrust · EnemyImpact enemyId=EN_B4_01 attackId=EN_B4_01_A01 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_01_A01_thrust
Hitbox EN_B4_01_A01Hitbox EN_B4_01_A0116 px32 px48 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 44 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Hất Khiên

EN_B4_01_A02
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 6 MELEEWindup: 0.45 sHồi chiêu: 3 s

Mô tả: Hất mặt khiên đẩy hero lùi 32 px khi hero áp sát mặt trước; chỉ dùng khi hero trong 26 px.

Dáng tell: nghiêng vai vào khiên, gót chân sau lùi 1 bước

Cách đáp: ĐÁP cú hất cũng vỡ khiên; đứng sát mặt khiên là mời đòn này.

chain_answer
STUN:1.5
hero_kb_px
32
angle_max
45
anim
attack2
VFX/SFX
EN_B4_01_A02 Hất Khiên (windup 0.45, active 0.10, recovery 0.70, đẩy … VFX_EN_B4_01_A02_bash · EnemyImpact enemyId=EN_B4_01 attackId=EN_B4_01_A02 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_01_A02_bash
Hitbox EN_B4_01_A02Hitbox EN_B4_01_A028 px16 px24 pxARChurtbox r 7shape ARC r 26 arc 100sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUECận Vệ RỗngCận Vệ Rỗng × PURGE: 1212Cận Vệ Rỗng × VIGIL: 1616Cận Vệ Rỗng × BELLS: 1414Cận Vệ Rỗng × TIDE: 1010Cận Vệ Rỗng × NEST: 1212Cận Vệ Rỗng × GAUNTLET: 1818Cận Vệ Rỗng × CHASE: 88Cận Vệ Rỗng × DUEL: 1010Cận Vệ Rỗng × HUNT: 1212Cận Vệ Rỗng × RESCUE: 1212818
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Cận Vệ RỗngCận Vệ Rỗng: 1212
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Cận Vệ Rỗng122–40.8SHIELD244CMB, CHL, RSC, ELT, BOScóash_markGiới thiệu R1 (MIX 01–03 hợp lệ ở phòng đầu Hồi IV). Mẫu LINE dọc 2–4 con từ EDGE, khe 22 px. Trọng số theo loại phòng: PURGE 12 · VIGIL 16 (chặn đường tới đèn hiệu) · BELLS 14 · TIDE 10 · NEST 12 · GAUNTLET 18 (hàng chặn LINE) · CHASE 8 · DUEL 10 · HUNT 12 · RESCUE 12; Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 12. Cửa sổ: cả Hồi, phút Hồi 0+; trần sống 24/phòng. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

6Rơi đồ

xp
0.3
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →

VFX: EN_B4_01 khi khiên đổi hướng (ai shield_face last_hit_dir, 90°/s, nhớ… VFX_EN_B4_01_shield_turn · shield_broken t = 0 tại frame khiên về 0 (shieldbreak hoặc ĐÁP vào kh… VFX_SHARED_shield_break · on_hit bị chặn (mục tiêu đang có khiên Y: EN_B1_04, EN_B4_01, EM09) t… VFX_SHARED_hit_blocked · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · status_apply STS_STUN → loop VFX_SHARED_sts_stun

SFX: AnimEvent EN_B4_01 khiên xoay ≥ 45° về hướng đòn cuối (BASE; ≤ 1 con/… SFX_EN_B4_01_shield_turn · AnimEvent EN_B4_01 clip move khung chân chạm (chỉ khi alive_view < 20… SFX_EN_B4_01_step · ShieldBroken (ĐÁP vào khiên Y / phá khiên EN_B1_04, EN_B4_01, EM09) SFX_SHARED_shield_break · ShieldBlocked (đòn hero bị khiên địch chặn) SFX_SHARED_shield_block · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch