🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Thành Chuông Treo › Đấu Sĩ Cánh Quạ
💀 Quái & Boss

Đấu Sĩ Cánh Quạ

M Crow-Wing Duelist · Thành Chuông Treo

Lớp: Tinh AnhHạng: MEL_B4_03Cập nhật: 2026-11-07
1720
HP
4
đòn
2
CV thích nghi
12
TP

1Tổng quan

Vai trò: Tinh Anh chuỗi dài: Chuỗi Cánh Quạ Y 3–7 nhịp; BASE dừng ở nhịp 5 → 1 đòn P Sập Cánh; [ASH] dừng 1 nhịp trước chuỗi ĐÁP TB của hero (báo đủ windup). Khắc A01.DEFLECT (CV1) và Lướt liên tục A03 (CV2)

HP
1720
MOVE_SPEED
48
RADIUS
14
MASS
3
ARMOR
10
POISE
100
POISE_REGEN
12
POISE_DELAY
2
BROKEN_TIME
3
BROKEN_MULT
1.5
DOT_RES
0

Bảng màu:

#606570#4a4e5c#323440#1f202a#a0a8b5#7d8494#555968#cfc6b8
Cao
60 px
Mã hình
el_b4_03
Accent
#9ff3ff
Codex
Đấu Sĩ Cánh Quạ CDX_el_b4_03
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryĐấu Sĩ Cánh QuạHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORĐấu Sĩ Cánh QuạĐấu Sĩ Cánh Quạ · HP: 1720Đấu Sĩ Cánh Quạ · MOVE_SPEED: 48Đấu Sĩ Cánh Quạ · RADIUS: 14Đấu Sĩ Cánh Quạ · MASS: 3Đấu Sĩ Cánh Quạ · ARMOR: 10

Truyền thuyết: Đấu sĩ của sân đấu treo dưới tháp chuông, khoác áo lông quạ để khán đài nhận ra từ xa; nổi tiếng vì không bao giờ chém quá năm nhát. Tro giữ thói đếm nhịp đó và học thêm cách đếm nhịp của bạn. Hình: người lực lưỡng, áo choàng lông quạ sắt xếp thành đôi cánh gấp sau lưng, mặt nạ mỏ quạ đá phiến, hai lưỡi móc ngắn, mắt #9ff3ff.

2Hành vi & AI

AI
—
Vai
elite
Rig
biped
Hồi nhà
4

spawn_note_vi: Chèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 (sân hợp nhất cho chuỗi dài) · HUNT · CMB TIDE sóng 3/BELLS/NEST (Hồi III+) · CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2. Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.

death_vi: Đôi cánh lông sắt rũ xuống che thân, lông rụng thành tro bay ngược lên; tan dither 0.4 s; rơi XP 40, Tro Hồn 25.

Tham số AI (10)
ai_mode
elite_utility
slot_ring
0
stalk_r
90, 140
rest_s
1
max_links
2
cv_eval
spawn + HP ≤ 50%
chain_roll
3, 7
chain_stop_base
5
chain_step_px
8
streak_avg_min_samples
2

3Đòn đánh (4)

Khung đòn Đấu Sĩ Cánh QuạKhung đòn Đấu Sĩ Cánh Quạkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s0.250.50.7511.251.51.75Chuỗi Cánh Quạ · A01Chuỗi Cánh Quạ · A01 · startup 0.5s · 7 nhịp, khe 0.4 sChuỗi Cánh Quạ · A01 · active 0.1s · 7 nhịp, khe 0.4 sChuỗi Cánh Quạ · A01 · recovery 0.7s · 7 nhịp, khe 0.4 s1.3sSập Cánh · A02Sập Cánh · A02 · startup 0.6sSập Cánh · A02 · active 0.15sSập Cánh · A02 · recovery 1.2s1.95sQuạ Sà · A03Quạ Sà · A03 · startup 0.55sQuạ Sà · A03 · active 0.3sQuạ Sà · A03 · recovery 0.9s1.75sLông Sắt Phóng · A04Lông Sắt Phóng · A04 · startup 0.5sLông Sắt Phóng · A04 · active 0.1sLông Sắt Phóng · A04 · recovery 0.8s1.4s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Chuỗi Cánh Quạ EL_B4_03_A01Vàngmelee70.50.10.728MELEE0–485451HEAVYBASE
Sập Cánh EL_B4_03_A02Tímaoe_front10.60.151.253AREA0–72001HEAVYBASE
Quạ Sà EL_B4_03_A03Vàngleap10.550.30.937MELEE80–1804301HEAVYBASE
Lông Sắt Phóng EL_B4_03_A04Vàngprojectile10.50.10.822PROJ100–2604.5251HEAVYBASE

Chuỗi Cánh Quạ

EL_B4_03_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 28 MELEEWindup: 0.5 sHồi chiêu: 5 sNhịp: 7 × khe 0.4 s

Mô tả: Chuỗi chém Y tối đa 7 nhịp (beats 7), mỗi nhịp 28 sát thương, khe 0.4 s, nhích 8 px/nhịp. Số nhịp cuộn 3–7; chạm điểm dừng chain_stop (BASE nhịp 5; ASH CV1 kẹp 3–6) thì cắt chuỗi và nối Sập Cánh P.

Dáng tell: hai cánh lông sắt xoè rộng, hai lưỡi móc giao chéo trước ngực; mỗi nhịp 1 glint ở mũi lưỡi

Cách đáp: ĐÁP từng nhịp theo glint 2; khi pose đổi sang cánh gập + hào quang tím là lúc Lướt.

angle_max
60
anim
attack
Nối đòn
→ Sập Cánh EL_B4_03_A02 · p 1 · khe 0.4–0.6 s · chain_stop reached
VFX/SFX
EL_B4_03_A01 Chuỗi Cánh Quạ (Y × 3–7, BASE dừng ở nhịp 5; windup 0.50… VFX_EL_B4_03_A01_slash · EL_B4_03_A01: mỗi nhịp chuỗi, t = 0 = tick va chạm của nhịp; gắn sock… VFX_EL_B4_03_A01_feathers · EnemyImpact enemyId=EL_B4_03 attackId=EL_B4_03_A01 (mỗi nhịp chuỗi: k… SFX_EL_B4_03_A01_slash
Hitbox EL_B4_03_A01Hitbox EL_B4_03_A0116 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 48 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Sập Cánh

EL_B4_03_A02
Tím · không chặnLoại: aoe_frontST: 53 AREAWindup: 0.6 sHồi chiêu: 0 s

Mô tả: Chỉ qua link sau điểm dừng chuỗi: quạt tím 72 px × 150° hiện đủ từ tick 0, đầy ở 0.6 s, hai cánh sập xuống. Đứng hở 1.2 s.

Dáng tell: gập hai cánh lên cao quá đầu, thân ngửa ra sau; hào quang tím, ! tím trên đầu

Cách đáp: Lướt ra sau lưng hoặc lùi khỏi 72 px; cửa phạt dài nhất kit.

angle_max
30
anim
attack2
VFX/SFX
EL_B4_03_A02 Sập Cánh (tell P, chỉ qua link sau điểm dừng chuỗi; wind… VFX_EL_B4_03_A02_wingslam · EnemyImpact enemyId=EL_B4_03 attackId=EL_B4_03_A02 (khung 20 clip att… SFX_EL_B4_03_A02_wingslam · nguồn reuse: nện đất/tiếp đất nặng (hero, Tinh Anh, boss) SFX_SHARED_slam_ground
Hitbox EL_B4_03_A02Hitbox EL_B4_03_A0224 px48 px72 pxARChurtbox r 7shape ARC r 72 arc 150sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Quạ Sà

EL_B4_03_A03
Vàng · ĐÁP đượcLoại: leapST: 37 MELEEWindup: 0.55 sHồi chiêu: 4 s

Mô tả: Nhảy sà 140 px tới điểm khoá ở 60% windup, đáp đâm 1 lần r20; nối chuỗi nếu hero còn trong 48 px.

Dáng tell: nhún sâu, cánh vỗ một nhịp nâng thân 12 px, lưỡi móc chĩa xuống; glint ở lưỡi

Cách đáp: ĐÁP lúc đáp xuống hoặc Lướt ra khỏi điểm khoá.

lunge_px
140
angle_max
180
anim
attack3
Nối đòn
→ Chuỗi Cánh Quạ EL_B4_03_A01 · p 0.4 · khe 0.45–0.8 s · r 0..48
VFX/SFX
EL_B4_03_A03 Quạ Sà — telegraph windup 0.55 (khoá điểm đáp ở 60% = t … VFX_EL_B4_03_A03_leap · EL_B4_03_A03 Quạ Sà: t = 0 = chạm đất tại điểm khoá (cuối active 0.30… VFX_EL_B4_03_A03_land · EnemyAttackActive enemyId=EL_B4_03 attackId=EL_B4_03_A03 (vỗ cánh cất… SFX_EL_B4_03_A03_leap
Hitbox EL_B4_03_A03Hitbox EL_B4_03_A038 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lông Sắt Phóng

EL_B4_03_A04
Vàng · ĐÁP đượcLoại: projectileST: 22 PROJWindup: 0.5 sHồi chiêu: 4.5 s

Mô tả: Phóng quạt 3 lông sắt Y_REFLECT lệch 12° mỗi bên, 190 px/s, 22 sát thương/lông; có thể nối Quạ Sà.

Dáng tell: một cánh quặt ra trước như cánh quạt, ba lông sắt dựng thẳng, lông giữa loé glint

Cách đáp: ĐÁP lông giữa để phản về nó (−40 Thế); Lướt qua khe.

proj
proj_cat: Y_REFLECT · speed: 190 · radius: 4 · count: 3 · spread_deg: 24 · range: 280 · height_px: 14
angle_max
180
anim
attack4
Nối đòn
→ Quạ Sà EL_B4_03_A03 · p 0.35 · khe 0.5–0.9 s · r 80..180
VFX/SFX
EL_B4_03_A04: đạn Y_REFLECT × 3 (lệch 12°, 190 px/s, r4, tầm 280, h 1… VFX_EL_B4_03_A04_feather · EL_B4_03_A04 Lông Sắt Phóng (windup 0.50, active 0.10): t = 0 = 3 lôn… VFX_EL_B4_03_A04_muzzle · EnemyProjectileFire enemyId=EL_B4_03 attackId=EL_B4_03_A04 (khung 18;… SFX_EL_B4_03_A04_throw · EnemyProjectileFire (lớp chất liệu theo quái đặt trên) SFX_SHARED_proj_enemy_fire
Hitbox EL_B4_03_A04Hitbox EL_B4_03_A048 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 4sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (2 CV)

Nguồn: MIXED

Phản ứng nền (BASE):

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EL_B4_03_CV1Pha phòng thủ A01 · DEFLECTHIGH0.60.452PARAM_MOD · chain_stop 3–6A01DASH, DEFLECTĐÁP trọn mọi nhịp chuỗi
EL_B4_03_CV2Tần suất Lướt A03HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A03 ×2, A04 ×0.7A03, A04DEFLECT, DASH, EXITLướt liên tục trong giao tranh

CV1 — ĐÁP trọn mọi nhịp chuỗi

EL_B4_03_CV1
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: PARAM_MODHướng: HIGHNgân sách: 1Sẹo: không

Thói quen bị đọc: ĐÁP trọn mọi nhịp chuỗi

Gợi ý: Chuỗi dừng sớm 1 nhịp trước số nhịp bạn hay ĐÁP liền (chain_stop = round(streak_avg) − 1, kẹp 3–6) rồi ra Sập Cánh P đủ windup 0.6 s: nhìn pose cánh gập để Lướt; Sập Cánh hở thêm 0.2 s. Dấu đổi: một cánh gập sẵn sát thân ngay cả khi đi (màu ngoài dải tell).

bark “Nhịp thứ năm chưa bao giờ tới với ngươi.”
Ngưỡng EL_B4_03_CV1Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng HIGHvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Pha phòng thủ A01 · DEFLECT
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Chuỗi Cánh Quạ EL_B4_03_A01
Tham số
chain_stop 3–6 (mặc định 5)
Trả lời
DASH, DEFLECT
Hồi thêm
0.2 s
Nhịp lừa
không
Pha
1
Codex
Đấu Sĩ Cánh Quạ CDX_el_b4_03

CV2 — Lướt liên tục trong giao tranh

EL_B4_03_CV2
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: WEIGHT_MULTHướng: HIGHNgân sách: 1Sẹo: không

Thói quen bị đọc: Lướt liên tục trong giao tranh

Gợi ý: Quạ Sà ra nhiều hơn để bám người hay Lướt: ĐÁP lúc nó đáp xuống, hoặc Lướt muộn sau mốc khoá 60%; Quạ Sà hở thêm 0.2 s. Dấu đổi: hai cánh xoè cao khi đi (màu ngoài dải tell).

bark “Cánh quạ không bao giờ mất dấu gió.”
Ngưỡng EL_B4_03_CV2Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng HIGHvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Tần suất Lướt A03
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Quạ Sà EL_B4_03_A03 · Lông Sắt Phóng EL_B4_03_A04
Nhân trọng số
Quạ Sà EL_B4_03_A03 ×2 · Lông Sắt Phóng EL_B4_03_A04 ×0.7
Trả lời
DEFLECT, DASH, EXIT
Hồi thêm
0.2 s
Nhịp lừa
không
Pha
1
Codex
Đấu Sĩ Cánh Quạ CDX_el_b4_03

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Đấu Sĩ Cánh QuạĐấu Sĩ Cánh Quạ: 11
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Đấu Sĩ Cánh Quạ11–112ELITE24ELT, CMB, CHLkhôngvortexChèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 (sân hợp nhất cho chuỗi dài) · HUNT · CMB TIDE sóng 3/BELLS/NEST (Hồi III+) · CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2. Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.

6Rơi đồ

xp
40
soul_ash
25

Ô Ấn Tinh Anh: 1

Xem danh sách Ấn Tinh Anh →

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →

VFX: EL_B4_03 khi rình (stalk_r 90–140, nghỉ 1.0 s): loop quanh thân; tắt … VFX_EL_B4_03_stalk_aura · summon_cast t = 0; quái triệu hồi xuất hiện tại t = 1.00 VFX_SHARED_summon_vortex · ash_read (CV đổi thế) t = 0; ash_forget → mờ 0.5 s VFX_SHARED_ash_eye · poise_break t = 0 tại frame Thế về 0 VFX_SHARED_guard_break · on_death quái M t = 0 VFX_SHARED_death_m

SFX: AnimEvent EL_B4_03 idle/walk: lông cánh sắt xào xạc (≤ 1 / 1.2 s, khi… SFX_EL_B4_03_wing_rustle · SummonVortex (boss/Tinh Anh triệu hồi, EM04) SFX_SHARED_summon_vortex · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read · PoiseBroken (Vỡ Thế Tinh Anh/mini/boss) SFX_SHARED_poise_break · EnemyKilled Tinh Anh+/mini (tan dither 0.4 s, sau death riêng) SFX_SHARED_corpse_dissolve