1Tổng quan
2Danh mục 72 Edge chung
Số trong ngoặc nhọn đã thay bằng giá trị theo hạng từ params.
72 dòng
| Edge | Tag | Rarity | Hạng | Kích hoạt | Hiệu ứng (hạng I/II/III) | Pool | Cơ chế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đao Phủ SE001 | Chí mạng CRIT | COMMON | 3 | PASSIVE | Tỉ lệ chí mạng +10/18/25%. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Lưỡi Mài Tro SE002 | Chí mạng CRIT | COMMON | 3 | PASSIVE | Hệ số chí mạng +0.2/0.35/0.5. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Nhịp Máu Nóng SE003 | Chí mạng CRIT | COMMON | 3 | ON_CRIT | Khi chí mạng, Tốc đánh +6/11/15% trong 2 s. | khởi đầu | crit.stat_boost |
| Mảnh Vỡ Chí Tử SE004 | Chí mạng CRIT · Vùng rộng AREA | RARE | 2 | ON_CRIT | Khi chí mạng, nổ r36 quanh mục tiêu gây 0.8/1.3× Lực sát thương. | khởi đầu | crit.splash |
| Mũi Tro Truy Sát SE005 | Chí mạng CRIT · Phóng PROJ | RARE | 2 | ON_CRIT | Khi chí mạng, bắn 2 mũi tro gây 0.5/0.8× Lực sát thương, xuyên 1. | 90 Tro Hồn | crit.spawn_projectile |
| Phán Quyết Tro SE006 | Chí mạng CRIT | EPIC | 1 | PASSIVE | Tỉ lệ chí mạng trên 50%: mỗi 1% thừa đổi thành Hệ số chí mạng +0.02. | 110 Tro Hồn | passive.stat_boost |
| Sinh Lực SE007 | Sinh lực VITAL | COMMON | 3 | PASSIVE | HP tối đa +25/44/63; hồi ngay 25/44/63 HP. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Bùa Hộ Thân SE008 | Sinh lực VITAL | COMMON | 3 | ON_ROOM_START | Đầu mỗi phòng, nhận khiên 8/14/20% HP tối đa (10 s). | khởi đầu | room_start.shield_gain |
| Máu Kẻ Mạnh SE009 | Sinh lực VITAL | COMMON | 3 | ON_KILL | Khi hạ Tinh Anh trở lên, hồi 3/5/8% HP tối đa. | khởi đầu | kill_elite.heal_on_event |
| Da Tro Cứng SE010 | Sinh lực VITAL | RARE | 2 | ON_HURT | Khi bị trúng đòn, Giảm sát thương nhận +20/32% trong 3 s. | khởi đầu | hit_taken.dr_buff |
| Cầu Máu Dày SE011 | Sinh lực VITAL | RARE | 2 | PASSIVE | Cầu máu rơi +50/80%; mỗi cầu hồi thêm +25/40%. | 90 Tro Hồn | passive.orb_drop |
| Tim Tro Bất Khuất SE012 | Sinh lực VITAL | EPIC | 1 | PASSIVE | Hồi vượt HP tối đa đổi thành khiên 100% phần thừa (trần 50% HP tối đa). | 110 Tro Hồn | passive.shield_gain |
| Vung Rộng SE013 | Vùng rộng AREA | COMMON | 3 | PASSIVE | Cỡ vùng +22/39/55%. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Giữa Vòng Vây SE014 | Vùng rộng AREA | COMMON | 3 | PASSIVE | Sát thương +8/14/20% (khi ≥ 6 quái trong r64). | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Đòn Dội SE015 | Vùng rộng AREA | COMMON | 3 | PASSIVE | Lực đẩy +20/35/50%. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Xác Nổ Tro SE016 | Vùng rộng AREA | RARE | 2 | ON_KILL | Khi hạ quái, 15/24% xác nổ r40 gây 1× Lực sát thương. | khởi đầu | kill.splash |
| Nhịp Tro Quanh Thân SE017 | Vùng rộng AREA | RARE | 2 | INTERVAL | Mỗi 4 s, nổ r56 quanh hero gây 1.5/2.4× Lực sát thương. | 90 Tro Hồn | passive.nova |
| Dư Chấn Cụm SE018 | Vùng rộng AREA | EPIC | 1 | ON_HIT | Đánh trúng ≥ 5 quái: nổ dư chấn r48 ở tâm cụm, 60% sát thương cú đó. | 110 Tro Hồn | attack.splash |
| Mũi Gió SE019 | Phóng PROJ | COMMON | 3 | PASSIVE | Tốc đạn +15/26/38%. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Xuyên Thấu SE020 | Phóng PROJ | COMMON | 3 | PASSIVE | Đạn của hero: xuyên +1/1/2. | khởi đầu | passive.pierce_add |
| Tầm Bắn Dài SE021 | Phóng PROJ | COMMON | 3 | PASSIVE | Đạn của hero: tầm bay +15/26/38%. | khởi đầu | passive.range_extend |
| Mảnh Xác Bay SE022 | Phóng PROJ | RARE | 2 | ON_KILL | Khi hạ quái, 20/32% xác bắn 2 mảnh gây 0.6× Lực sát thương, xuyên 1. | khởi đầu | kill.corpse_shard |
| Đạn Hồn Tự Lái SE023 | Phóng PROJ | RARE | 2 | INTERVAL | Mỗi 1.5 s, bắn 1 đạn hồn tự lái gây 1.2/1.9× Lực sát thương, xuyên 0. | 90 Tro Hồn | passive.homing_projectile |
| Mưa Lưỡi Tro SE024 | Phóng PROJ | EPIC | 1 | ON_HIT | Khi đòn kết combo trúng, bắn 3 lưỡi tro gây 1.2× Lực sát thương, xuyên 3. | 110 Tro Hồn | combo_end.spawn_projectile |
| Tro Đọng Lâu SE025 | Vùng Sàn ZONE | COMMON | 3 | PASSIVE | Thời lượng hiệu ứng +12/21/30%. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Sàn Nung SE026 | Vùng Sàn ZONE | COMMON | 3 | PASSIVE | Vùng sàn của hero: sát thương +15/26/38%. | khởi đầu | zone_tick.stat_boost |
| Vũng Loang SE027 | Vùng Sàn ZONE | COMMON | 3 | PASSIVE | Vùng sàn của hero: bán kính +12/21/30%. | khởi đầu | passive.area_grow |
| Vệt Lướt Cháy Tro SE028 | Vùng Sàn ZONE · Di chuyển MOVE | RARE | 2 | ON_DASH | Khi Lướt, để lại vệt tro rộng 16 trong 2 s, 0.8/1.3× Lực sát thương/s. | khởi đầu | dash.trail_damage |
| Vũng Tro Tử Thi SE029 | Vùng Sàn ZONE | RARE | 2 | ON_KILL | Khi hạ quái, 12/19% để lại vũng tro r28 trong 3 s, 0.6× Lực/s. | 90 Tro Hồn | kill.zone_spawn |
| Đất Nung Dưới Chân SE030 | Vùng Sàn ZONE | EPIC | 1 | INTERVAL | Mỗi 3 s, để lại vùng r48 3 s; quái trong vùng nhận ×1.15 sát thương. | 110 Tro Hồn | zone_tick.zone_spawn |
| Hồn Bền SE031 | Triệu hồi SUMMON | COMMON | 3 | PASSIVE | Triệu hồi của hero: thời lượng +15/26/38%. | khởi đầu | passive.duration_extend |
| Hồn Hăng SE032 | Triệu hồi SUMMON | COMMON | 3 | PASSIVE | Triệu hồi của hero: sát thương +15/26/38%. | khởi đầu | summon_hit.stat_boost |
| Hồn Dày SE033 | Triệu hồi SUMMON | COMMON | 3 | PASSIVE | Triệu hồi của hero: HP +20/35/50%. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Hồn Tro Hộ Vệ SE034 | Triệu hồi SUMMON | RARE | 2 | ON_ROOM_START | Đầu mỗi phòng, gọi 2 hồn tro (20 s), mỗi đòn 0.6/1× Lực sát thương. | khởi đầu | room_start.summon_minion |
| Tháp Xương Canh SE035 | Triệu hồi SUMMON · Phóng PROJ | RARE | 2 | ON_SKILL_CAST | Khi dùng kỹ năng, dựng 1 tháp xương (6 s), mỗi 0.8 s bắn 1/1.6× Lực. | 90 Tro Hồn | skill.summon_turret |
| Bóng Song Hành SE036 | Triệu hồi SUMMON | EPIC | 1 | ON_DASH | Khi Lướt, để lại 1 bóng tro (3 s) lặp đòn kế của hero, 50% sát thương. | 110 Tro Hồn | dash.mirror_clone |
| Tràn Lực SE037 | Dây chuyền CHAIN | COMMON | 3 | ON_KILL | Khi hạ quái, 20/35/50% sát thương thừa tràn sang 1 quái gần trong r48. | khởi đầu | kill.overkill_carry |
| Mạch Nối Dài SE038 | Dây chuyền CHAIN | COMMON | 3 | PASSIVE | Đòn nảy của hero: tầm nảy +20/35/50%. | khởi đầu | passive.range_extend |
| Dư Lực Nảy SE039 | Dây chuyền CHAIN | COMMON | 3 | PASSIVE | Đòn nảy của hero: sát thương mỗi bước +10/18/25%. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Lưỡi Nảy SE040 | Dây chuyền CHAIN | RARE | 2 | ON_HIT | Mỗi cú Đánh thứ 4 trúng: nảy 2 bước trong r64, 40/64% sát thương. | khởi đầu | attack.ricochet |
| Lan Theo Xác SE041 | Dây chuyền CHAIN | RARE | 2 | ON_KILL | Khi hạ quái mang trạng thái, trạng thái lan sang 2 quái trong r48/76. | 90 Tro Hồn | kill.status_spread |
| Sợi Xích Hồn SE042 | Dây chuyền CHAIN | EPIC | 1 | ON_KILL | Khi hạ quái, 30% bắn 1 tia nảy 4 bước trong r72, mỗi bước 0.8× Lực. | 110 Tro Hồn | kill.ricochet |
| Chân Nhẹ SE043 | Di chuyển MOVE | COMMON | 3 | PASSIVE | Tốc chạy +6/11/15%. | khởi đầu | passive.stat_boost |
| Nạp Lướt Nhanh SE044 | Di chuyển MOVE | COMMON | 3 | PASSIVE | Lướt: thời gian nạp 1 lượt −8/14/20%. | khởi đầu | passive.dash_recharge |
| Tay Dài Hút SE045 | Di chuyển MOVE | COMMON | 3 | PASSIVE | Bán kính hút +20/35/50 px. | khởi đầu | passive.pickup_radius |
| Gió Đuổi SE046 | Di chuyển MOVE | RARE | 2 | ON_DASH | Khi Lướt, Tốc chạy +20/32% trong 1.5 s. | khởi đầu | dash.speed_burst |
| Đà Chạy SE047 | Di chuyển MOVE | RARE | 2 | PASSIVE | Chạy liền 160 px: cú đánh kế +30/48% sát thương. | 90 Tro Hồn | passive.stat_boost |
| Gió Quỷ Dẫn Lối SE048 | Di chuyển MOVE | EPIC | 1 | PASSIVE | Lướt +1 lượt; mỗi lượt đang nạp: Tốc chạy +8%. | 110 Tro Hồn | passive.dash_charge_add |
| Than Trong Lưỡi SE049 | Than Hồng STS_EMBER | COMMON | 3 | ON_HIT | Khi Đánh trúng, gây Than Hồng 4 s (10/18/25%). | khởi đầu | attack.apply_ember |
| Lửa Chí Tử SE050 | Than Hồng STS_EMBER · Chí mạng CRIT | COMMON | 3 | ON_CRIT | Khi chí mạng, gây Than Hồng 4 s (50/75/100%). | khởi đầu | crit.apply_ember |
| Lửa Bén Xác SE051 | Than Hồng STS_EMBER | RARE | 2 | ON_KILL | Khi hạ quái đang Than Hồng, gây Than Hồng 4 s cho quái trong r40/64. | 90 Tro Hồn | kill.apply_ember |
| Hoả Táng SE052 | Than Hồng STS_EMBER | EPIC | 1 | ON_STATUS_APPLY | Than Hồng áp lại: +2 s (trần 6 s) và sát thương ×1.2. | 110 Tro Hồn | status.status_extend |
| Hơi Lạnh Lưỡi SE053 | Sương Giá STS_FROST | COMMON | 3 | ON_HIT | Khi Đánh trúng, gây Sương Giá 3 s (10/18/25%). | khởi đầu | attack.apply_frost |
| Lướt Sương SE054 | Sương Giá STS_FROST · Di chuyển MOVE | COMMON | 3 | ON_DASH | Khi Lướt, gây Sương Giá 3 s cho quái trong r28/48/70. | khởi đầu | dash.apply_frost |
| Vỡ Băng SE055 | Sương Giá STS_FROST · Vùng rộng AREA | RARE | 2 | ON_STATUS_APPLY | Khi quái bị đóng băng, nổ r40 gây 1.5/2.4× Lực sát thương. | 90 Tro Hồn | status.status_consume |
| Đông Kết Sâu SE056 | Sương Giá STS_FROST | EPIC | 1 | PASSIVE | Sương Giá đóng băng ở 2 lớp; miễn đóng băng sau đó 3 s. | 110 Tro Hồn | status.apply_frost |
| Tích Điện SE057 | Điện Giật STS_SHOCK | COMMON | 3 | ON_HIT | Khi kỹ năng trúng, gây Điện Giật 4 s (20/35/50%). | khởi đầu | skill_hit.apply_shock |
| Cú Nảy Mạnh SE058 | Điện Giật STS_SHOCK | COMMON | 3 | PASSIVE | Điện Giật: cú nảy +8/14/20% sát thương (gốc 40%). | khởi đầu | status.stat_boost |
| Sấm Dây SE059 | Điện Giật STS_SHOCK · Dây chuyền CHAIN | RARE | 2 | ON_KILL | Khi hạ quái đang Điện Giật, gây Điện Giật cho 2 quái trong r64/102. | 90 Tro Hồn | kill.apply_shock |
| Lưới Sét SE060 | Điện Giật STS_SHOCK | EPIC | 1 | PASSIVE | Điện Giật không mất khi nảy: nảy tối đa 3 lần, cách 0.5 s. | 110 Tro Hồn | status.apply_shock |
| Lưỡi Mục SE061 | Mục Rữa STS_ROT | COMMON | 3 | ON_HIT | Khi Đánh trúng, gây Mục Rữa 5 s (12/21/30%). | khởi đầu | attack.apply_rot |
| Mục Lâu SE062 | Mục Rữa STS_ROT | COMMON | 3 | PASSIVE | Mục Rữa do hero gây: thời lượng +1/1.75/2.5 s. | khởi đầu | passive.status_extend |
| Thối Lan SE063 | Mục Rữa STS_ROT | RARE | 2 | ON_HURT | Khi bị trúng đòn, gây 2 lớp Mục Rữa cho quái trong r48/76. | 90 Tro Hồn | hit_taken.apply_rot |
| Rữa Tận Xương SE064 | Mục Rữa STS_ROT | EPIC | 1 | PASSIVE | Quái có 3 lớp Mục Rữa nhận sát thương ×1.2 từ hero. | 110 Tro Hồn | status.stat_boost |
| Xích Kết SE065 | Trói STS_BIND | COMMON | 3 | ON_HIT | Khi đòn kết combo trúng, gây Trói (10/18/25%). | 80 Tro Hồn | combo_end.apply_bind |
| Đánh Kẻ Bị Trói SE066 | Trói STS_BIND | COMMON | 3 | PASSIVE | Sát thương +10/18/25% (khi mục tiêu đang Trói). | 80 Tro Hồn | status.stat_boost |
| Lưới Xích Né SE067 | Trói STS_BIND | RARE | 2 | ON_PERFECT_DODGE | Khi Né Hoàn Hảo, gây Trói cho quái trong r56/90. | 90 Tro Hồn | perfect_dodge.apply_bind |
| Gông Tro SE068 | Trói STS_BIND · Vùng rộng AREA | EPIC | 1 | ON_STATUS_APPLY | Khi Trói hết hạn, quái nổ r40 gây 2× Lực; quái trúng bị Trói (30%). | 110 Tro Hồn | status.splash |
| Tiếng Gào Xác SE069 | Khiếp STS_DREAD | COMMON | 3 | ON_KILL | Khi hạ quái, gây Khiếp cho quái trong r48 (8/14/20%). | 80 Tro Hồn | kill.apply_dread |
| Bóng Đe Doạ SE070 | Khiếp STS_DREAD | COMMON | 3 | ON_HURT | Khi bị trúng đòn, gây Khiếp cho quái trong r40/70/100. | 80 Tro Hồn | hit_taken.apply_dread |
| Đâm Lưng Kẻ Chạy SE071 | Khiếp STS_DREAD | RARE | 2 | PASSIVE | Đánh từ sau lưng quái đang Khiếp: sát thương +25/40%. | 90 Tro Hồn | passive.backstab |
| Nỗi Sợ Lây SE072 | Khiếp STS_DREAD | EPIC | 1 | PASSIVE | Quái Khiếp chạm quái khác: lây Khiếp (1 lần/quái); Tinh Anh trở lên −15 Thế. | 110 Tro Hồn | status.status_spread |
3Nhóm loại trừ
Mỗi build chỉ giữ 1 Edge trong cùng nhóm.
| Nhóm | Thành viên |
|---|---|
XG_SHARED_CORPSE | Xác Nổ Tro SE016 · Mảnh Xác Bay SE022 · Vũng Tro Tử Thi SE029 |
XG_SHARED_DASH_WAKE | Vệt Lướt Cháy Tro SE028 · Bóng Song Hành SE036 |