🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Thành Chuông Treo › Tiểu Đồng Chuông
💀 Quái & Boss

Tiểu Đồng Chuông

S Bell Page · Thành Chuông Treo

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B4_07Cập nhật: 2026-11-07
95
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
3
TP

1Tổng quan

Vai trò: hỗ trợ, ưu tiên diệt: aura r100 +15% tốc đi quái (kẹp INV-17), đứng sau bầy. Vai khắc MESO: hỗ trợ/buff (A10 LOW)

HP
95
MOVE_SPEED
44
RADIUS
8
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#fdf6e7#cfc6b8#91877d#5f564f#7d8494#4a4e5c
Cao
28 px
Mã hình
en_b4_07
Accent
#9ff3ff
Codex
Tiểu Đồng Chuông CDX_en_b4_07
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryTiểu Đồng ChuôngHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORTiểu Đồng ChuôngTiểu Đồng Chuông · HP: 95Tiểu Đồng Chuông · MOVE_SPEED: 44Tiểu Đồng Chuông · RADIUS: 8Tiểu Đồng Chuông · MASS: 1Tiểu Đồng Chuông · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Đồng tử rung chuông dẫn đường cho đoàn quan trên các cầu treo; chết nhỏ nhất trong Triều Đình Treo nhưng vẫn giữ nhịp cho đoàn bước nhanh. Hình: đứa trẻ thấp gầy, áo thụng đá phiến dài chấm gót, mũ chóp đội lệch, cầm chuông tay sắt không lưỡi; mắt hai đốm #9ff3ff.

2Hành vi & AI

AI
support_aura
Vai
support
Rig
biped
Hồi nhà
4
Cờ
aura, priority_target

spawn_note_vi: Giới thiệu R3+. Mẫu EDGE 1 con, sau bầy EN_B4_02/EN_B4_01. Trọng số theo loại phòng: PURGE 3 · VIGIL 4 · BELLS 4 · TIDE 2 · NEST 4 · GAUNTLET 3 · CHASE 2 · DUEL 0 · HUNT 3 · RESCUE 3; MESO A10 LOW dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 3; trần SUPPORT 3, không 2 aura chồng một điểm. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

death_vi: Chuông tay rơi kêu một tiếng đục rồi câm; aura tắt ngay tick chết, quái trong vùng về tốc gốc trong 0.3 s.

Tham số AI (8)
engage_px
80, 140
aura_r
100
aura_speed_inc
0.15
aura_speed_cap
hero_base/1.1 (INV-17)
aura_no_stack
có
aura_excludes_self
có
hide_behind_px
40
flee_melee_px
50

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Tiểu Đồng ChuôngKhung đòn Tiểu Đồng Chuôngkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s0.20.40.60.811.2Chuông Thúc · A010sGõ Chuông Tay · A02Gõ Chuông Tay · A02 · startup 0.4sGõ Chuông Tay · A02 · active 0.1sGõ Chuông Tay · A02 · recovery 0.7s1.2s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Chuông Thúc EN_B4_07_A01Khôngaura10000PURE0–999001NONEBASE
Gõ Chuông Tay EN_B4_07_A02Vàngmelee10.40.10.712MELEE0–2231001MELEEBASE

Chuông Thúc

EN_B4_07_A01
Không tellLoại: auraST: 0 PUREWindup: 0 sHồi chiêu: 0 s

Mô tả: Aura liên tục r100: quái khác trong vùng +15% tốc đi (kẹp tốc ≤ tốc gốc hero đang chơi / 1.1); không cộng dồn giữa nhiều Tiểu Đồng.

Dáng tell: tay giơ chuông con lắc chậm theo nhịp 7/8, vòng sàn mảnh màu ramp biome quanh chân

Cách đáp: Giết nó trước: bầy quanh nó chậm lại ngay.

anim
idle
VFX/SFX
EN_B4_07_A01 Chuông Thúc (aura liên tục r100, tell NONE): bật khi Tiể… VFX_EN_B4_07_A01_aura_ring · EN_B4_07_A01: trên mỗi quái KHÁC trong r100 đang được +15% tốc đi (kh… VFX_EN_B4_07_A01_buffed · Loop khi aura Chuông Thúc EN_B4_07_A01 bật (tắt ngay tick chết); ≤ 2 … SFX_EN_B4_07_A01_aura_loop
Hitbox EN_B4_07_A01Hitbox EN_B4_07_A0132 px64 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 100sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Gõ Chuông Tay

EN_B4_07_A02
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 12 MELEEWindup: 0.4 sHồi chiêu: 3 s

Mô tả: Khi hero áp sát < 22 px: nện chuông tay 1 nhát rồi lùi 50 px về sau bầy.

Dáng tell: vung chuông tay qua vai, miệng chuông loé glint

Cách đáp: ĐÁP rồi đánh tiếp khi nó quay lưng lùi.

angle_max
45
anim
attack
VFX/SFX
EN_B4_07_A02 Gõ Chuông Tay (windup 0.40, active 0.10; chỉ khi hero < … VFX_EN_B4_07_A02_bonk · EnemyImpact enemyId=EN_B4_07 attackId=EN_B4_07_A02 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_07_A02_bonk
Hitbox EN_B4_07_A02Hitbox EN_B4_07_A028 px16 px24 pxARChurtbox r 7shape ARC r 22 arc 90sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUETiểu Đồng ChuôngTiểu Đồng Chuông × PURGE: 33Tiểu Đồng Chuông × VIGIL: 44Tiểu Đồng Chuông × BELLS: 44Tiểu Đồng Chuông × TIDE: 22Tiểu Đồng Chuông × NEST: 44Tiểu Đồng Chuông × GAUNTLET: 33Tiểu Đồng Chuông × CHASE: 22Tiểu Đồng Chuông × DUEL: 00Tiểu Đồng Chuông × HUNT: 33Tiểu Đồng Chuông × RESCUE: 3304
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Tiểu Đồng ChuôngTiểu Đồng Chuông: 33
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Tiểu Đồng Chuông31–13SUPPORT34CMB, CHL, RSC, ELTkhôngash_markGiới thiệu R3+. Mẫu EDGE 1 con, sau bầy EN_B4_02/EN_B4_01. Trọng số theo loại phòng: PURGE 3 · VIGIL 4 · BELLS 4 · TIDE 2 · NEST 4 · GAUNTLET 3 · CHASE 2 · DUEL 0 · HUNT 3 · RESCUE 3; MESO A10 LOW dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 3; trần SUPPORT 3, không 2 aura chồng một điểm. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

6Rơi đồ

xp
1
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →

VFX: EN_B4_07 khi đi/đứng: loop gắn socket hand_main (chuông tay), nhịp 7/8 VFX_EN_B4_07_walk_sway · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s

SFX: AnimEvent EN_B4_07 clip walk/retreat khung chân chạm (chỉ khi alive_v… SFX_EN_B4_07_step · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch