1Tổng quan
Vai trò: hỗ trợ, ưu tiên diệt: aura r100 +15% tốc đi quái (kẹp INV-17), đứng sau bầy. Vai khắc MESO: hỗ trợ/buff (A10 LOW)
- HP
- 95
- MOVE_SPEED
- 44
- RADIUS
- 8
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#fdf6e7#cfc6b8#91877d#5f564f#7d8494#4a4e5c- Cao
- 28 px
- Mã hình
- en_b4_07
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Tiểu Đồng Chuông CDX_en_b4_07
Truyền thuyết: Đồng tử rung chuông dẫn đường cho đoàn quan trên các cầu treo; chết nhỏ nhất trong Triều Đình Treo nhưng vẫn giữ nhịp cho đoàn bước nhanh. Hình: đứa trẻ thấp gầy, áo thụng đá phiến dài chấm gót, mũ chóp đội lệch, cầm chuông tay sắt không lưỡi; mắt hai đốm #9ff3ff.
2Hành vi & AI
- AI
- support_aura
- Vai
- support
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 4
- Cờ
- aura, priority_target
spawn_note_vi: Giới thiệu R3+. Mẫu EDGE 1 con, sau bầy EN_B4_02/EN_B4_01. Trọng số theo loại phòng: PURGE 3 · VIGIL 4 · BELLS 4 · TIDE 2 · NEST 4 · GAUNTLET 3 · CHASE 2 · DUEL 0 · HUNT 3 · RESCUE 3; MESO A10 LOW dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 3; trần SUPPORT 3, không 2 aura chồng một điểm. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
death_vi: Chuông tay rơi kêu một tiếng đục rồi câm; aura tắt ngay tick chết, quái trong vùng về tốc gốc trong 0.3 s.
Tham số AI (8)
- engage_px
- 80, 140
- aura_r
- 100
- aura_speed_inc
- 0.15
- aura_speed_cap
- hero_base/1.1 (INV-17)
- aura_no_stack
- có
- aura_excludes_self
- có
- hide_behind_px
- 40
- flee_melee_px
- 50
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chuông Thúc EN_B4_07_A01 | Không | aura | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | PURE | 0–999 | 0 | 0 | 1 | NONE | BASE |
| Gõ Chuông Tay EN_B4_07_A02 | Vàng | melee | 1 | 0.4 | 0.1 | 0.7 | 12 | MELEE | 0–22 | 3 | 100 | 1 | MELEE | BASE |
Chuông Thúc
Mô tả: Aura liên tục r100: quái khác trong vùng +15% tốc đi (kẹp tốc ≤ tốc gốc hero đang chơi / 1.1); không cộng dồn giữa nhiều Tiểu Đồng.
Dáng tell: tay giơ chuông con lắc chậm theo nhịp 7/8, vòng sàn mảnh màu ramp biome quanh chân
Cách đáp: Giết nó trước: bầy quanh nó chậm lại ngay.
- anim
- idle
- VFX/SFX
- EN_B4_07_A01 Chuông Thúc (aura liên tục r100, tell NONE): bật khi Tiể… VFX_EN_B4_07_A01_aura_ring · EN_B4_07_A01: trên mỗi quái KHÁC trong r100 đang được +15% tốc đi (kh… VFX_EN_B4_07_A01_buffed · Loop khi aura Chuông Thúc EN_B4_07_A01 bật (tắt ngay tick chết); ≤ 2 … SFX_EN_B4_07_A01_aura_loop
Gõ Chuông Tay
Mô tả: Khi hero áp sát < 22 px: nện chuông tay 1 nhát rồi lùi 50 px về sau bầy.
Dáng tell: vung chuông tay qua vai, miệng chuông loé glint
Cách đáp: ĐÁP rồi đánh tiếp khi nó quay lưng lùi.
- angle_max
- 45
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B4_07_A02 Gõ Chuông Tay (windup 0.40, active 0.10; chỉ khi hero < … VFX_EN_B4_07_A02_bonk · EnemyImpact enemyId=EN_B4_07 attackId=EN_B4_07_A02 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_07_A02_bonk
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Luôn chọn chỗ đứng sau quái S gần nhất tính từ hero (~40 px), đổi chỗ mỗi 0.5 s theo vị trí hero thấy được.
- Hero áp sát < 50 px: lùi về phía bầy đông nhất, không bỏ chạy ra khỏi màn.
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiểu Đồng Chuông | 3 | 1–1 | 3 | SUPPORT | 3 | 4 | CMB, CHL, RSC, ELT | không | ash_mark | Giới thiệu R3+. Mẫu EDGE 1 con, sau bầy EN_B4_02/EN_B4_01. Trọng số theo loại phòng: PURGE 3 · VIGIL 4 · BELLS 4 · TIDE 2 · NEST 4 · GAUNTLET 3 · CHASE 2 · DUEL 0 · HUNT 3 · RESCUE 3; MESO A10 LOW dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 3; trần SUPPORT 3, không 2 aura chồng một điểm. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj. |
6Rơi đồ
- xp
- 1
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →
VFX: EN_B4_07 khi đi/đứng: loop gắn socket hand_main (chuông tay), nhịp 7/8 VFX_EN_B4_07_walk_sway · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s
SFX: AnimEvent EN_B4_07 clip walk/retreat khung chân chạm (chỉ khi alive_v… SFX_EN_B4_07_step · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch