1Tổng quan
Vai trò: phun nón: Phun Tro = 3 phụt rời trong nón 50°, mỗi phụt 1 glint Y (Y×3, khe 0.35 s); quẫy đuôi phía sau. Ép hero rời trục trước mặt nó
- HP
- 60
- MOVE_SPEED
- 46
- RADIUS
- 10
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#a0a8b5#7d8494#555968#353744#606570#cfc6b8- Cao
- 30 px
- Mã hình
- en_b4_04
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Rồng Non Tro CDX_en_b4_04
Truyền thuyết: Rồng tro non từ chuồng hoàng gia, chưa kịp mang yên thì Đêm Câm phủ xuống. Tro giữ lại bài tập phun ba hơi mà người nuôi dạy nó. Hình: tứ túc thấp dài cỡ chó săn (rig tứ túc chung B4), vảy đá phiến, gai lưng sắt lạnh, cánh cụt chưa mọc, họng sáng lõi #9ff3ff khi sắp phun.
2Hành vi & AI
- AI
- cone_breather
- Vai
- cone
- Rig
- quadruped
- Hồi nhà
- 4
spawn_note_vi: Giới thiệu R2 (+04, +05). Mẫu EDGE 1–2 con. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 8 · GAUNTLET 10 (chặn hành lang) · CHASE 4 · DUEL 6 · HUNT 6 · RESCUE 6; không là đích MESO (MESO A03 HIGH dồn sang EN_B4_05). Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 18. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5 (từ R2); trần CONE 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01 và WS_B4_DUEL_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
death_vi: Sụp nằm nghiêng, phả 1 làn tro cuối không sát thương, hoá tro.
Tham số AI (4)
- engage_px
- 60, 100
- cone_turn_deg_s
- 0
- tail_trigger_back_deg
- 120
- shared_rig
- quadruped_b4
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun Tro EN_B4_04_A01 | Vàng | cone | 3 | 0.4 | 0.1 | 0.9 | 7 | AREA | 30–70 | 3 | 75 | 1 | MELEE | BASE |
| Quẫy Đuôi EN_B4_04_A02 | Vàng | melee | 1 | 0.4 | 0.1 | 0.7 | 10 | MELEE | 0–30 | 3.5 | 25 | 1 | MELEE | BASE |
Phun Tro
Mô tả: 3 phụt tro rời trong nón 70 px × 50°, mỗi phụt 7 sát thương, khe 0.35 s; hướng nón khoá từ đầu windup, không xoay giữa các phụt.
Dáng tell: cổ rụt vào vai, hàm hé, họng loé lõi tro; mỗi phụt cổ giật về trước 2 px
Cách đáp: ĐÁP từng phụt theo glint, hoặc Lướt ra cạnh nón; sau phụt 3 có 0.9 s cửa phạt.
- angle_max
- 20
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B4_04_A01 Phun Tro (Y × 3, windup 0.40, khe 0.35 s, active 0.10/ph… VFX_EN_B4_04_A01_puff · EnemyImpact enemyId=EN_B4_04 attackId=EN_B4_04_A01 (mỗi phụt khung 12… SFX_EN_B4_04_A01_puff
Quẫy Đuôi
Mô tả: Chỉ khi hero đứng sau lưng > 120°: quất đuôi cung 140° r30 phía sau, đẩy lùi 24 px.
Dáng tell: hạ đầu, cong lưng, đuôi vung lên cao sau lưng
Cách đáp: Đứng chéo bên sườn để tránh cả nón lẫn đuôi.
- hero_kb_px
- 24
- angle_max
- 180
- anim
- attack2
- VFX/SFX
- EN_B4_04_A02 Quẫy Đuôi (windup 0.40, active 0.10, đẩy lùi 24 px; chỉ … VFX_EN_B4_04_A02_tail · EnemyImpact enemyId=EN_B4_04 attackId=EN_B4_04_A02 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_04_A02_tail
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Hero đứng sau lưng quá 120°: đổi sang Quẫy Đuôi thay vì quay đầu (đọc vị trí thấy ngay lúc chọn đòn).
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rồng Non Tro | 6 | 1–2 | 2 | CONE | 8 | 4 | CMB, CHL, RSC, ELT, BOS | không | ash_mark | Giới thiệu R2 (+04, +05). Mẫu EDGE 1–2 con. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 8 · GAUNTLET 10 (chặn hành lang) · CHASE 4 · DUEL 6 · HUNT 6 · RESCUE 6; không là đích MESO (MESO A03 HIGH dồn sang EN_B4_05). Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 18. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5 (từ R2); trần CONE 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01 và WS_B4_DUEL_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj. |
6Rơi đồ
- xp
- 0.6
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →
VFX: EN_B4_04 idle/đi (không đang windup): loop gắn socket head; ngừng tro… VFX_EN_B4_04_breath_idle · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s
SFX: vocal aggro/idle EN_B4_04 (≤ 1 / 250 ms toàn loài) SFX_EN_B4_04_growl · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch