🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Thành Chuông Treo › Rồng Non Tro
💀 Quái & Boss

Rồng Non Tro

S Ash Whelp · Thành Chuông Treo

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B4_04Cập nhật: 2026-11-07
60
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
2
TP

1Tổng quan

Vai trò: phun nón: Phun Tro = 3 phụt rời trong nón 50°, mỗi phụt 1 glint Y (Y×3, khe 0.35 s); quẫy đuôi phía sau. Ép hero rời trục trước mặt nó

HP
60
MOVE_SPEED
46
RADIUS
10
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#a0a8b5#7d8494#555968#353744#606570#cfc6b8
Cao
30 px
Mã hình
en_b4_04
Accent
#9ff3ff
Codex
Rồng Non Tro CDX_en_b4_04
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryRồng Non TroHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORRồng Non TroRồng Non Tro · HP: 60Rồng Non Tro · MOVE_SPEED: 46Rồng Non Tro · RADIUS: 10Rồng Non Tro · MASS: 1Rồng Non Tro · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Rồng tro non từ chuồng hoàng gia, chưa kịp mang yên thì Đêm Câm phủ xuống. Tro giữ lại bài tập phun ba hơi mà người nuôi dạy nó. Hình: tứ túc thấp dài cỡ chó săn (rig tứ túc chung B4), vảy đá phiến, gai lưng sắt lạnh, cánh cụt chưa mọc, họng sáng lõi #9ff3ff khi sắp phun.

2Hành vi & AI

AI
cone_breather
Vai
cone
Rig
quadruped
Hồi nhà
4

spawn_note_vi: Giới thiệu R2 (+04, +05). Mẫu EDGE 1–2 con. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 8 · GAUNTLET 10 (chặn hành lang) · CHASE 4 · DUEL 6 · HUNT 6 · RESCUE 6; không là đích MESO (MESO A03 HIGH dồn sang EN_B4_05). Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 18. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5 (từ R2); trần CONE 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01 và WS_B4_DUEL_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

death_vi: Sụp nằm nghiêng, phả 1 làn tro cuối không sát thương, hoá tro.

Tham số AI (4)
engage_px
60, 100
cone_turn_deg_s
0
tail_trigger_back_deg
120
shared_rig
quadruped_b4

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Rồng Non TroKhung đòn Rồng Non Trokhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s0.20.40.60.811.21.4Phun Tro · A01Phun Tro · A01 · startup 0.4s · 3 nhịp, khe 0.35 sPhun Tro · A01 · active 0.1s · 3 nhịp, khe 0.35 sPhun Tro · A01 · recovery 0.9s · 3 nhịp, khe 0.35 s1.4sQuẫy Đuôi · A02Quẫy Đuôi · A02 · startup 0.4sQuẫy Đuôi · A02 · active 0.1sQuẫy Đuôi · A02 · recovery 0.7s1.2s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Phun Tro EN_B4_04_A01Vàngcone30.40.10.97AREA30–703751MELEEBASE
Quẫy Đuôi EN_B4_04_A02Vàngmelee10.40.10.710MELEE0–303.5251MELEEBASE

Phun Tro

EN_B4_04_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: coneST: 7 AREAWindup: 0.4 sHồi chiêu: 3 sNhịp: 3 × khe 0.35 s

Mô tả: 3 phụt tro rời trong nón 70 px × 50°, mỗi phụt 7 sát thương, khe 0.35 s; hướng nón khoá từ đầu windup, không xoay giữa các phụt.

Dáng tell: cổ rụt vào vai, hàm hé, họng loé lõi tro; mỗi phụt cổ giật về trước 2 px

Cách đáp: ĐÁP từng phụt theo glint, hoặc Lướt ra cạnh nón; sau phụt 3 có 0.9 s cửa phạt.

angle_max
20
anim
attack
VFX/SFX
EN_B4_04_A01 Phun Tro (Y × 3, windup 0.40, khe 0.35 s, active 0.10/ph… VFX_EN_B4_04_A01_puff · EnemyImpact enemyId=EN_B4_04 attackId=EN_B4_04_A01 (mỗi phụt khung 12… SFX_EN_B4_04_A01_puff
Hitbox EN_B4_04_A01Hitbox EN_B4_04_A0124 px48 px72 pxARChurtbox r 7shape ARC r 70 arc 50sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Quẫy Đuôi

EN_B4_04_A02
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 10 MELEEWindup: 0.4 sHồi chiêu: 3.5 s

Mô tả: Chỉ khi hero đứng sau lưng > 120°: quất đuôi cung 140° r30 phía sau, đẩy lùi 24 px.

Dáng tell: hạ đầu, cong lưng, đuôi vung lên cao sau lưng

Cách đáp: Đứng chéo bên sườn để tránh cả nón lẫn đuôi.

hero_kb_px
24
angle_max
180
anim
attack2
VFX/SFX
EN_B4_04_A02 Quẫy Đuôi (windup 0.40, active 0.10, đẩy lùi 24 px; chỉ … VFX_EN_B4_04_A02_tail · EnemyImpact enemyId=EN_B4_04 attackId=EN_B4_04_A02 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_04_A02_tail
Hitbox EN_B4_04_A02Hitbox EN_B4_04_A028 px16 px24 px32 pxARChurtbox r 7shape ARC r 30 arc 140 off_back 10sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUERồng Non TroRồng Non Tro × PURGE: 66Rồng Non Tro × VIGIL: 88Rồng Non Tro × BELLS: 66Rồng Non Tro × TIDE: 66Rồng Non Tro × NEST: 88Rồng Non Tro × GAUNTLET: 1010Rồng Non Tro × CHASE: 44Rồng Non Tro × DUEL: 66Rồng Non Tro × HUNT: 66Rồng Non Tro × RESCUE: 66410
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Rồng Non TroRồng Non Tro: 66
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Rồng Non Tro61–22CONE84CMB, CHL, RSC, ELT, BOSkhôngash_markGiới thiệu R2 (+04, +05). Mẫu EDGE 1–2 con. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 8 · GAUNTLET 10 (chặn hành lang) · CHASE 4 · DUEL 6 · HUNT 6 · RESCUE 6; không là đích MESO (MESO A03 HIGH dồn sang EN_B4_05). Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 18. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5 (từ R2); trần CONE 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01 và WS_B4_DUEL_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

6Rơi đồ

xp
0.6
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →

VFX: EN_B4_04 idle/đi (không đang windup): loop gắn socket head; ngừng tro… VFX_EN_B4_04_breath_idle · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s

SFX: vocal aggro/idle EN_B4_04 (≤ 1 / 250 ms toàn loài) SFX_EN_B4_04_growl · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch