1Tổng quan
Vai trò: phản đòn: bị đánh từ sau lưng → Bắn Gai P vòng (windup 0.45 s); trước mặt Cắn Gai Y
- HP
- 44
- MOVE_SPEED
- 46
- RADIUS
- 8
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#4c484a#3e3a3c#2b282a#d7b997#b08a6a#7b5c4a#9ff3ff- Cao
- 22 px
- Mã hình
- en_b3_07
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Nhím Gai Lò CDX_en_b3_07
Truyền thuyết: Thú nhỏ đào hang dưới lò tìm hơi ấm, chết trong xỉ nóng; gai giờ là que xỉ đông cứng. Thú Tro giữ phản xạ cuộn tròn khi bị chạm từ sau. Hình: thân thấp tròn, gai xỉ đồng xỉn nhọn, mõm sắt, mắt lõi lam.
2Hành vi & AI
- AI
- retaliator
- Vai
- retaliate
- Rig
- quadruped
- Hồi nhà
- 3
- Cờ
- reflect_back
Tham số AI (8)
- engage_px
- 22
- back_arc_deg
- 120
- turn_rate_deg
- 90
- trigger_icd_s
- 4
- no_token_fallback
- dựng gai, không bắn
- intro_room
- 3
- pattern
- EDGE
- room_t_min_s
- 12
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cắn Gai EN_B3_07_A01 | Vàng | melee | 1 | 0.4 | 0.1 | 0.6 | 14 | MELEE | 0–22 | 3 | 100 | 1 | MELEE | BASE |
| Bắn Gai EN_B3_07_A02 | Tím | aoe_self | 1 | 0.45 | 0.15 | 1.2 | 14 | AREA | 0–56 | 4 | 0 | 1 | P_FLOOR | BASE |
Cắn Gai
Mô tả: Chồm cắn trước mặt: {dmg} sát thương, cung 90° tầm 20 px.
Dáng tell: rụt đầu, gai lưng ép sát, hàm mở
Cách đáp: Đánh từ trước mặt và ĐÁP cú cắn là cách an toàn nhất.
- angle_max
- 60
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B3_07_A01 Cắn Gai hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.40 + glint c… VFX_EN_B3_07_A01_bite · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_07 giữ token; lớp con __A01 (Cắn Gai, … SFX_EN_B3_07_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_07 (cắn trúng / gai trúng trong r56) SFX_EN_B3_07_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Bắn Gai
Mô tả: Bị trúng đòn từ sau lưng: vòng tím r56 quanh thân, gai bắn ra {dmg} sát thương.
Dáng tell: cuộn tròn, gai dựng thẳng, lõi lam sáng giữa các gai
Cách đáp: Không ĐÁP được: Lướt ra ngoài r56; nó hồi 1.20 s sau khi bắn — cửa phạt dài.
- anim
- attack2
- VFX/SFX
- EN_B3_07_A02 Bắn Gai: t = 0 = tick va chạm (hết windup 0.45 có vùng P… VFX_EN_B3_07_A02_spine_burst · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_07 giữ token; lớp con __A01 (Cắn Gai, … SFX_EN_B3_07_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_07 (cắn trúng / gai trúng trong r56) SFX_EN_B3_07_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Quay mặt về hero 90°/s; cú trúng vào cung 120° sau lưng → Bắn Gai (hồi nội 4.0 s).
- Chỉ phản ứng cú trúng thấy được ngay lúc đó (BASE), không nhớ hướng đánh cũ.
- Không có token tím → chỉ dựng gai, không bắn (vẫn đọc được).
- Vai khắc A02 LOW: Đạo Diễn Tro dồn thêm Nhím khi người chơi áp sát Tinh Anh.
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhím Gai Lò | 5 | 1–1 | 2 | RETAL | 8 | 3 | CMB, CHL, RSC, ELT | không | emerge | — |
6Rơi đồ
- xp
- 0.6
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
- heal_orb_pct
- 0.02
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →
VFX: EN_B3_07: (a) bị trúng vào cung 120° sau lưng mà không có token tím →… VFX_EN_B3_07_spine_bristle · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither
SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_07 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_07_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_07 SFX_EN_B3_07_hurt · EnemyKilledBatch có EN_B3_07 SFX_EN_B3_07_death · EnemyRetaliate enemyId=EN_B3_07 (trúng cung 120° sau lưng, không toke… SFX_EN_B3_07_bristle · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch