🔔 Bladewake GDD
💀 Quái & Boss

Phu Bom

S Blast Porter · Lò Đúc Câm

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B3_04Cập nhật: 2026-11-07
49
HP
2
đòn
1
CV thích nghi
1.5
TP

1Tổng quan

Vai trò: ném bom P vòng cầu; MICRO [ASH]: đổi sang mìn P khi A06 > 40%, mặc định bom

HP
49
MOVE_SPEED
40
RADIUS
7
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#817971#6a5f58#4a403b#7b5c4a#3e3a3c#9ff3ff
Cao
30 px
Mã hình
en_b3_04
Accent
#9ff3ff
Codex
Phu Bom CDX_en_b3_04
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryPhu BomHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORPhu BomPhu Bom · HP: 49Phu Bom · MOVE_SPEED: 40Phu Bom · RADIUS: 7Phu Bom · MASS: 1Phu Bom · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Phu khuân thuốc phá khuôn hỏng; một mẻ nổ sớm giữ y lại trong xưởng. Tro vẫn châm ngòi, vẫn ném. Hình: gầy, gùi sau lưng chất bom sắt, khăn quấn kín mặt, ngòi lửa là tia lõi lam (không cam đỏ). Chết: gùi xì khói tro, KHÔNG nổ.

2Hành vi & AI

AI
thrower
Vai
bomber
Rig
biped
Hồi nhà
3
Tham số AI (14)
engage_px
120, 180
keep_min
120
keep_max
180
flee_dist
60
flee_s
1.2
spacing_px
48
spacing_deg
30
mine_cap
3
mine_life_s
8
mine_trigger_r
30
mine_hp
1
intro_room
2
pattern
EDGE
room_t_min_s
10

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Phu BomKhung đòn Phu Bomkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell tím — không chặn0 s0.511.52Ném Bom · A01Ném Bom · A01 · startup 0.45sNém Bom · A01 · active 1sNém Bom · A01 · recovery 0.7s2.15sMìn Lò · A02Mìn Lò · A02 · startup 0.45sMìn Lò · A02 · active 0.1sMìn Lò · A02 · recovery 0.7s1.25s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Ném Bom EN_B3_04_A01Tímprojectile10.4510.731AREA80–20041001P_FLOORBASE
Mìn Lò EN_B3_04_A02Tímspecial10.450.10.731AREA80–200401P_FLOORASH

Ném Bom

EN_B3_04_A01
Tím · không chặnLoại: projectileST: 31 AREAWindup: 0.45 sHồi chiêu: 4 s

Mô tả: Ném bom vòng cầu tới điểm hero: vùng tím r48 hiện ngay, nổ {dmg} sát thương.

Dáng tell: ngả người ra sau, tay phải vung bom có ngòi xì tia

Cách đáp: Không ĐÁP được: Lướt hoặc đi ra khỏi vòng tím r48 trước khi đầy.

proj
proj_cat: P · speed: 140 · radius: 6 · count: 1 · range: 200 · height_px: 24
hits_enemies
không
anim
attack
VFX/SFX
EN_B3_04_A01 Ném Bom: t = 0 = bom chạm sàn (nổ); phần `__flight` loop… VFX_EN_B3_04_A01_bomb · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · projectile_spawn đạn P (t = 0); tới đích t = ETA ≥ 0.45 VFX_SHARED_tell_proj_p_path · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_04 khi giữ token tím; lớp con __A01 (N… SFX_EN_B3_04_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_04 (bom chạm sàn / mìn nổ khi bị kích hoặc … SFX_EN_B3_04_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact · EnemyProjectileFire purple=true → loop tới khi đạn biến mất/bị dội SFX_SHARED_tell_p_proj
Hitbox EN_B3_04_A01Hitbox EN_B3_04_A0116 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mìn Lò

EN_B3_04_A02
Tím · không chặnLoại: specialST: 31 AREAWindup: 0.45 sHồi chiêu: 4 sBiến thể của: EN_B3_04_A01

Mô tả: Mìn rơi nằm 8 s, vòng chấm r30 không sát thương; hero vào r30 → vùng tím r48, nổ {dmg} sát thương.

Dáng tell: cùng pose ném bom; vật rơi là hộp sắt có đèn lõi lam nhấp nháy

Cách đáp: 1 viên đạn hoặc 1 cú bất kỳ phá mìn; hoặc đi vòng ngoài r30, kích rồi Lướt ra.

Mặc định Tro: Tro Nhớ tắt: luôn ném bom (Ném Bom), không bao giờ ra mìn.

anim
attack
VFX/SFX
EN_B3_04_A02 Mìn Lò nổ: t = 0 = tick nổ (0.45 s sau khi hero vào r30,… VFX_EN_B3_04_A02_mine · EN_B3_04_A02: loop từ lúc mìn chạm đất (bay bằng `__flight` của VFX_E… VFX_EN_B3_04_A02_mine_idle · zone_spawn t = 0; sát thương bắt đầu t = 0.30; zone_end → tan VFX_SHARED_tell_zone_n · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_04 khi giữ token tím; lớp con __A01 (N… SFX_EN_B3_04_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_04 (bom chạm sàn / mìn nổ khi bị kích hoặc … SFX_EN_B3_04_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact
Hitbox EN_B3_04_A02Hitbox EN_B3_04_A0216 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (1 CV)

Nguồn: MIXED

Phản ứng nền (BASE):

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EN_B3_04_CV1Tỉ phần đạn/ném A06HIGH0.40.250PARAM_MOD → EN_B3_04_A02A01EXIT, BREAK_OBJECTbạn diệt bằng đạn/ném

CV1 — bạn diệt bằng đạn/ném

EN_B3_04_CV1
Lớp: MICRONguồn: ASHHiệu ứng: PARAM_MODHướng: HIGHNgân sách: 1Sẹo: không

Thói quen bị đọc: bạn diệt bằng đạn/ném

Gợi ý: Mìn có 1 HP: bắn 1 viên là nổ tung tại chỗ. Ném xong Phu Bom hồi thêm 0.30 s.

bark “Tro thì thầm: gài mìn, đừng ném.”
Ngưỡng EN_B3_04_CV1Ngưỡng bật 0.4, tắt 0.25, hướng HIGHvùng trễbậtbật 0.4tắt 0.2501
Trục PSP
Tỉ phần đạn/ném A06
Phòng tối thiểu
0
Mục tiêu
Ném Bom EN_B3_04_A01
Đòn biến thể
Mìn Lò EN_B3_04_A02
Tham số
payload 0.5–1 (mặc định 0)
Trả lời
EXIT, BREAK_OBJECT
Hồi thêm
0.3 s
Nhịp lừa
không
Pha
1
Codex
Phu Bom CDX_en_b3_04

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEPhu BomPhu Bom × PURGE: 66Phu Bom × VIGIL: 88Phu Bom × BELLS: 66Phu Bom × TIDE: 44Phu Bom × NEST: 88Phu Bom × GAUNTLET: 55Phu Bom × CHASE: 66Phu Bom × DUEL: 44Phu Bom × HUNT: 44Phu Bom × RESCUE: 8848
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Phu BomPhu Bom: 66
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Phu Bom61–21.5BOMB83CMB, CHL, RSC, ELT, BOSkhôngash_mark—

6Rơi đồ

xp
0.6
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05
heal_orb_pct
0.02

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →

VFX: EN_B3_04 idle/walk: loop tại socket:back (gùi bom); windup A01/A02: r… VFX_EN_B3_04_fuse_spark · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither

SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_04 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_04_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_04 SFX_EN_B3_04_hurt · EnemyKilledBatch có EN_B3_04 SFX_EN_B3_04_death · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_04 → loop tới khi bom chạm sàn (≈ 0.45… SFX_EN_B3_04_fuse · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch