🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Đồi Mộ Tro › Xạ Thủ Lồng Than
💀 Quái & Boss

Xạ Thủ Lồng Than

S Cage Archer · Đồi Mộ Tro

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B1_06Cập nhật: 2026-11-07
20
HP
2
đòn
1
CV thích nghi
1.5
TP

1Tổng quan

Vai trò: bắn đón đầu (lớp mid) — phạt chạy thẳng một hướng, cắm ô cháy chặn lối; mục tiêu ưu tiên A10; vai khắc MESO cho A10 LOW (bỏ mặc quái xa)

HP
20
MOVE_SPEED
46
RADIUS
6
MASS
1
ARMOR
0
DOT_RES
0

Bảng màu:

#adb3bc#8a8f9a#5e616c#3b3d47#c9c2b0#8d8578#242334#9ff3ff
Cao
34 px
Mã hình
cagearcher
Accent
#9ff3ff
Codex
Xạ Thủ Lồng Than CDX_en_b1_06
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryXạ Thủ Lồng ThanHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORXạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than · HP: 20Xạ Thủ Lồng Than · MOVE_SPEED: 46Xạ Thủ Lồng Than · RADIUS: 6Xạ Thủ Lồng Than · MASS: 1Xạ Thủ Lồng Than · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Thợ săn canh mộ của làng, đêm nào cũng đeo lồng than đi tuần đuổi kẻ đào trộm. Than trong lồng giờ là lửa ma lục-lam, không còn hơi ấm. Áo giẻ xám, mũ rơm rách, cung gỗ cong, lồng sắt nhỏ đeo sau lưng tỏa ánh xanh băng; mũi tên quấn giẻ.

2Hành vi & AI

AI
ranged_lead
Vai
lead_shot
Rig
biped
Hồi nhà
1
Cờ
priority_target

behavior_note: Giữ cự ly 160–240 px ở mép khung, ưu tiên chỗ đứng sau bia mộ thấp (không chặn đạn). Ngắm đón đầu aim = vị trí + v̄(1.0 s) × thời gian bay, lệch ≤ 60 px (BASE, vận tốc thấy trên màn). Có đường bắn + token PROJ → A01; hero đứng yên/đi chậm < 30 px/s trong 1.5 s → ưu tiên A02 Mưa Than đẩy hero di chuyển. Không FLEE: hero áp sát < 60 px thì lùi chậm 50% tốc và vẫn bắn. Tên trượt cắm sàn thành ô cháy N 3 s.

death_note: lồng than rơi vỡ, rắc than ma thành 1 vũng N cosmetic 1.0 s (không sát thương), tan tro.

spawn_pattern: EDGE đơn lẻ, ưu tiên điểm cao/sau bia mộ; cách Thầy Bùa ≥ 30° góc nhìn

Tham số AI (12)
keep_min
160
keep_max
240
lead_window_s
1
lead_max_px
60
same_type_gap_px
48
same_type_gap_deg
30
los_recheck_s
0.25
miss_cell_r
12
miss_cell_s
3
speed_jitter_pct
8
spawn_intro_room
3
spawn_minute_from
0

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Xạ Thủ Lồng ThanKhung đòn Xạ Thủ Lồng Thankhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s0.20.40.60.811.21.4Tên Ngắm · A01Tên Ngắm · A01 · startup 0.6sTên Ngắm · A01 · active 0.05sTên Ngắm · A01 · recovery 0.5s1.15sMưa Than · A02Mưa Than · A02 · startup 0.7sMưa Than · A02 · active 0.1sMưa Than · A02 · recovery 0.6s1.4s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Tên Ngắm EN_B1_06_A01Vàngprojectile10.60.050.510PROJ80–3203701PROJBASE
Mưa Than EN_B1_06_A02Khôngzone10.70.10.63ZONE100–2607301NONEBASE

Tên Ngắm

EN_B1_06_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: projectileST: 10 PROJWindup: 0.6 sHồi chiêu: 3 s

Mô tả: Bắn 1 tên lửa ma tới điểm đón đầu (khoá ở 70% windup), 190 px/s, tầm 320 px. Trúng hero: 10 sát thương. Trượt: tên cắm sàn thành ô cháy N r12 trong 3 s (2 sát thương/0.5 s, mờ hiện 0.30 s không sát thương). ĐÁP = phản tên.

Dáng tell: kéo căng dây cung ngang má, mũi tên chấm vào lồng than sau lưng rồi bén lửa ma; giữ ≥ 3 frame

Cách đáp: Đổi hướng hoặc khựng lại đúng lúc nó buông dây; hoặc ĐÁP tiếng tinh để phản tên.

proj
proj_cat: Y_REFLECT · speed: 190 · radius: 3 · count: 1 · spread_deg: 0 · range: 320 · destructible: không · height_px: 10
zone
tick_s: 0.5 · dmg_per_tick: 2 · duration_s: 3
angle_max
90
anim
attack
VFX/SFX
EN_B1_06_A01 Tên Ngắm windup 0.6 s: t = 0 = buông dây; khoá điểm đón … VFX_EN_B1_06_A01_draw · EN_B1_06_A01: t = 0 = rời dây; bay 190 px/s ở h 10, tầm 320 px; trúng… VFX_EN_B1_06_A01_arrow · EN_B1_06_A01 trượt: t = 0 = tên cắm sàn; ô cháy N r12 mờ hiện 0.30 s … VFX_EN_B1_06_A01_ember_cell · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · zone_spawn t = 0; sát thương bắt đầu t = 0.30; zone_end → tan VFX_SHARED_tell_zone_n · on_hit (dmg_kind mũi nhọn / đạn hero) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_pierce · EnemyWindupStart (enemyId=EN_B1_06, attackId=EN_B1_06_A01) — khung 6 … SFX_EN_B1_06_A01_draw · EnemyProjectileFire (enemyId=EN_B1_06, attackId=EN_B1_06_A01) — khung… SFX_EN_B1_06_A01_loose · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh · EnemyProjectileReflected (đạn bị ĐÁP dội, lõi trắng) SFX_SHARED_proj_reflect
Hitbox EN_B1_06_A01Hitbox EN_B1_06_A018 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 3sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mưa Than

EN_B1_06_A02
Không tellLoại: zoneST: 3 ZONEWindup: 0.7 sHồi chiêu: 7 s

Mô tả: Bắn vòng cung một chùm tên rơi xuống điểm hero đang đứng: vùng N r24 mờ hiện 0.30 s (không sát thương) rồi cháy 3.5 s, 3 sát thương/0.5 s. Không xin token (N). Tính vào trần 16 vùng N.

Dáng tell: ngửa cung lên trời, ba tên bó lại một chùm

Cách đáp: Đi ra khỏi vùng chấm; đừng đứng yên quá lâu khi còn Xạ Thủ trên màn.

zone
tick_s: 0.5 · dmg_per_tick: 3 · duration_s: 3.5
angle_max
120
anim
attack2
VFX/SFX
EN_B1_06_A02 Mưa Than: t = 0 = hết windup 0.7 s, vùng N r24 bắt đầu m… VFX_EN_B1_06_A02_volley · EN_B1_06_A02: t = 0 = 0.30 s sau khi vùng sinh (hết mờ hiện); cháy 3.… VFX_EN_B1_06_A02_ember_field · zone_spawn t = 0; sát thương bắt đầu t = 0.30; zone_end → tan VFX_SHARED_tell_zone_n · EnemyProjectileFire (enemyId=EN_B1_06, attackId=EN_B1_06_A02) — khung… SFX_EN_B1_06_A02_volley · vùng đọng N (hazard/đòn/MRN15 vũng) tồn tại → loop; dừng khi vùng tắt SFX_SHARED_zone_n_loop
Hitbox EN_B1_06_A02Hitbox EN_B1_06_A028 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (1 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EN_B1_06_CV1Ô sân quen A09LOW0.60.450PARAM_MOD · aim_lead_px 0–60A01DEFLECT, DASHChạy thẳng một hướng, không đứng một chỗ

CV1 — Chạy thẳng một hướng, không đứng một chỗ

EN_B1_06_CV1
Lớp: MICRONguồn: BASEHiệu ứng: PARAM_MODHướng: LOWNgân sách: 0Sẹo: không

Thói quen bị đọc: Chạy thẳng một hướng, không đứng một chỗ

Gợi ý: Xạ Thủ Lồng Than bắn vào chỗ bạn SẮP tới, tính từ vận tốc 1.0 s vừa qua thấy trên màn (BASE, luôn bật, ngưỡng thr không dùng): khựng nhịp hoặc đổi hướng lúc nó buông dây, hoặc ĐÁP. Hồi sau mỗi phát dài thêm 0.15 s.

bark “Lồng than đã đo bước chạy của bạn.”
Ngưỡng EN_B1_06_CV1Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng LOWvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Ô sân quen A09
Phòng tối thiểu
0
Mục tiêu
Tên Ngắm EN_B1_06_A01
Tham số
aim_lead_px 0–60 (mặc định 0)
Trả lời
DEFLECT, DASH
Hồi thêm
0.15 s
Nhịp lừa
không
Pha
1
Codex
Xạ Thủ Lồng Than CDX_en_b1_06

5Sinh ra

Cửa sổ spawnCửa sổ xuất hiện theo phút của hồi0 phút0.20.40.60.81Xạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 → · phòng đầu 3
Phút bắt đầu/kết theo ai_params (spawn_minute_from / act_minute); thanh nhạt = dữ liệu không ghi phút kết.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEXạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than × PURGE: 33Xạ Thủ Lồng Than × VIGIL: 44Xạ Thủ Lồng Than × BELLS: 44Xạ Thủ Lồng Than × TIDE: 22Xạ Thủ Lồng Than × NEST: 22Xạ Thủ Lồng Than × GAUNTLET: 44Xạ Thủ Lồng Than × CHASE: 44Xạ Thủ Lồng Than × DUEL: 22Xạ Thủ Lồng Than × HUNT: 22Xạ Thủ Lồng Than × RESCUE: 4424
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Xạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than: 33
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Xạ Thủ Lồng Than31–21.5RANGED101CMB, CHL, RSC, EVT, ELTkhôngash_markEDGE đơn lẻ, ưu tiên điểm cao/sau bia mộ; cách Thầy Bùa ≥ 30° góc nhìn

6Rơi đồ

xp
0.6
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05
heal_orb_pct
0.02

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B1 →

VFX: director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind lưỡi sắc) t = 0 tại frame chạm hits[0].t; ≤ 16 VFX t… VFX_SHARED_hit_slash · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither · EN_B1_06 sống: loop gắn lồng than sau lưng (socket back) từ spawn tới… VFX_EN_B1_06_cage_glow · EN_B1_06 chết: t = 0 = tick chết; lồng rơi vỡ, than ma rắc thành vệt … VFX_EN_B1_06_cage_break

SFX: EnemyAggro/EnemyIdleVocal (enemyId=EN_B1_06) — ≤ 1/250 ms toàn loài SFX_EN_B1_06_vocal · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch · EnemyKilled Tinh Anh+/mini (tan dither 0.4 s, sau death riêng) SFX_SHARED_corpse_dissolve · EnemyDeath (enemyId=EN_B1_06) — khung 7 clip death (lồng rơi vỡ), cùn… SFX_EN_B1_06_cage_break