1Tổng quan
Vai trò: Tinh Anh tầm trung: Ngắm Tia Y (đạn phản được), Cối Pháo P (≤ 2 đạn tím), chống áp sát bằng Báng Nồi Y → Xả Van P
- HP
- 1380
- MOVE_SPEED
- 48
- RADIUS
- 14
- MASS
- 3
- ARMOR
- 10
- POISE
- 100
- POISE_REGEN
- 12
- POISE_DELAY
- 2
- BROKEN_TIME
- 3
- BROKEN_MULT
- 1.5
- DOT_RES
- 0
Bảng màu:
#81a89d#5f8a7a#3f6157#4c484a#3e3a3c#2b282a#b08a6a#9ff3ff- Cao
- 56 px
- Mã hình
- el_b3_01
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Pháo Thủ Nồi Hơi CDX_el_b3_01
Truyền thuyết: Thợ canh nồi hơi của máy đúc lớn; khi lò không tắt, hắn hàn một chuông đúc lỗi cuộn thành nòng lên nồi hơi và bắn xỉ vào những ai định dập lửa. Hình: to ngang, nồi hơi đồng verdigris trên lưng nối ống vào nòng pháo vác vai, mặt nạ hàn sắt, đồng hồ áp suất trên ngực, mắt lõi lam qua kính. Chết: nồi hơi xì cạn, đổ sập thành tro + mảnh đồng.
2Hành vi & AI
- AI
- —
- Vai
- elite
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 3
r_pref_note: trung vị có trọng số tâm dải đòn ≈ 150 px
Tham số AI (14)
- ai
- elite_utility
- stalk_r
- 90, 140
- stalk_speed_mult
- 0.5
- rest_s
- 1
- max_links
- 2
- cv_eval
- spawn · HP ≤ 50%
- retreat_jet_px
- 80
- retreat_jet_icd_s
- 6
- retreat_jet_if_hero_px
- 40
- cmb_chl_hp_mult
- 0.8
- reflected_shot_self
- −40 Thế + khựng 0.6 s
- meso_counter_axes
- CV1 A02 LOW · CV2 A06 HIGH
- pattern
- FAR
- summon_vortex_s
- 1
3Đòn đánh (4)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngắm Tia EL_B3_01_A01 | Vàng | projectile | 1 | 0.8 | 0.05 | 0.7 | 34 | PROJ | 120–340 | 3 | 35 | 1 | HEAVY | BASE |
| Cối Pháo EL_B3_01_A02 | Tím | projectile | 1 | 0.6 | 1.6 | 0.9 | 48 | AREA | 100–320 | 6 | 20 | 1 | HEAVY | BASE |
| Báng Nồi EL_B3_01_A03 | Vàng | melee | 1 | 0.5 | 0.1 | 0.8 | 34 | MELEE | 0–48 | 2.5 | 25 | 1 | HEAVY | BASE |
| Xả Van EL_B3_01_A04 | Tím | aoe_self | 1 | 0.6 | 0.2 | 1 | 48 | AREA | 0–60 | 7 | 20 | 1 | HEAVY | BASE |
Ngắm Tia
Mô tả: Ngắm 0.80 s rồi bắn 1 viên xỉ nén: {dmg} sát thương; ĐÁP phản về nồi hơi.
Dáng tell: quỳ 1 gối, nòng đồng kê vai, tia ngắm 1 px màu verdigris #81a89d nối nòng tới hero
Cách đáp: Tia ngắm không phải tell; glint vàng ở miệng nòng mới là nhịp: ĐÁP phản đạn = −40 Thế.
- proj
- proj_cat: Y_REFLECT · speed: 360 · radius: 5 · count: 1 · range: 360 · height_px: 20
- angle_max
- 30
- anim
- attack
- Nối đòn
- → Cối Pháo EL_B3_01_A02 · p 0.45 · khe 0.5–0.9 s · r 100..320
- VFX/SFX
- EL_B3_01_A01 Ngắm Tia: t = 0 = đạn rời nòng (hết windup 0.80); clip `… VFX_EL_B3_01_A01_aim_shot · EL_B3_01_A01 Ngắm Tia windup: chạy từ t = −0.80 (đầu windup) tới t = … VFX_EL_B3_01_A01_aim_line · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EL_B3_01; lớp con __A01 Ngắm Tia (khung 20 b… SFX_EL_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EL_B3_01 (đạn thẳng trúng; cối rơi 2 vòng r40 + t… SFX_EL_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Cối Pháo
Mô tả: Bắn 2 quả cối vòng cầu: 2 vòng tím r40 (1 tại hero, 1 lệch 64 px), mỗi quả {dmg} sát thương.
Dáng tell: dựng nòng chéo 60° lên trời, chân choãi, van nồi hơi rít
Cách đáp: Đạn tím không đỡ: Lướt khỏi 2 vòng r40; 2 vòng không bao giờ phủ cùng chỗ.
- proj
- proj_cat: P · speed: 120 · radius: 7 · count: 2 · spread_deg: 30 · range: 320 · height_px: 40
- anim
- attack2
- Nối đòn
- → Ngắm Tia EL_B3_01_A01 · p 0.35 · khe 0.6–1 s · r 120..340
- VFX/SFX
- EL_B3_01_A02 Cối Pháo: t = 0 = quả cối chạm sàn (mỗi quả 1 instance, … VFX_EL_B3_01_A02_mortar · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · projectile_spawn đạn P (t = 0); tới đích t = ETA ≥ 0.45 VFX_SHARED_tell_proj_p_path · EnemyWindupStart enemyId=EL_B3_01; lớp con __A01 Ngắm Tia (khung 20 b… SFX_EL_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EL_B3_01 (đạn thẳng trúng; cối rơi 2 vòng r40 + t… SFX_EL_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact · EnemyProjectileFire purple=true → loop tới khi đạn biến mất/bị dội SFX_SHARED_tell_p_proj
Báng Nồi
Mô tả: Quật báng nồi hơi khi hero áp sát: {dmg} sát thương, cung 120°, đẩy hero 40 px.
Dáng tell: xoay nửa người, ôm nòng như chày, nồi hơi trên lưng nghiêng ra trước
Cách đáp: ĐÁP Báng Nồi; nếu nó nối Xả Van, Lướt ra ngoài r64.
- hero_kb_px
- 40
- angle_max
- 60
- anim
- attack3
- Nối đòn
- → Xả Van EL_B3_01_A04 · p 0.5 · khe 0.4–0.7 s · r 0..60
- VFX/SFX
- EL_B3_01_A03 Báng Nồi hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.50 + glint … VFX_EL_B3_01_A03_butt_slam · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EL_B3_01; lớp con __A01 Ngắm Tia (khung 20 b… SFX_EL_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EL_B3_01 (đạn thẳng trúng; cối rơi 2 vòng r40 + t… SFX_EL_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Xả Van
Mô tả: Mở van xả hơi quanh thân: vòng tím r64, {dmg} sát thương.
Dáng tell: cắm nòng xuống sàn, hai tay vặn van trên ngực, hơi trắng phụt khe giáp
Cách đáp: Lướt hoặc đi ra khỏi r64; hồi 1.00 s sau xả = cửa đánh dài nhất của nó.
- anim
- attack4
- VFX/SFX
- EL_B3_01_A04 Xả Van: t = 0 = tick va chạm (hết windup 0.60: vùng P r6… VFX_EL_B3_01_A04_valve_vent · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · EnemyWindupStart enemyId=EL_B3_01; lớp con __A01 Ngắm Tia (khung 20 b… SFX_EL_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EL_B3_01 (đạn thẳng trúng; cối rơi 2 vòng r40 + t… SFX_EL_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact
4Biến thể thích nghi (2 CV)
Nguồn: MIXEDPhản ứng nền (BASE):
- Hero < 40 px khi Báng Nồi còn hồi → phụt hơi lùi 80 px (không sát thương, 1 lần/6 s) để lấy lại tầm.
- Bị phản chính đạn Ngắm Tia → −40 Thế + khựng 0.6 s (luật phản đạn chung).
| CV | Trục PSP | Hướng | Bật | Tắt | Phòng | Hiệu ứng | Đòn đích | Trả lời | Thói quen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EL_B3_01_CV1 | Cự ly đánh A02 | LOW | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A03 ×1.4, A04 ×1.6, A01 ×0.8 | A03, A04, A01 | DEFLECT, DASH, EXIT | bạn áp sát Tinh Anh để đánh |
| EL_B3_01_CV2 | Tỉ phần đạn/ném A06 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A02 ×1.5, A01 ×0.8 | A02, A01 | DASH, EXIT, DEFLECT | bạn đánh bằng đạn và phản đạn |
CV1 — bạn áp sát Tinh Anh để đánh
Thói quen bị đọc: bạn áp sát Tinh Anh để đánh
Gợi ý: Pose mới: nòng cắm sàn, van xì hơi không ngừng. Nó Báng Nồi rồi Xả Van nhiều hơn: ĐÁP báng, Lướt khỏi r64, rồi đánh vào hồi Xả Van dài thêm 0.25 s.
- Trục PSP
- Cự ly đánh A02
- Phòng tối thiểu
- 2
- Mục tiêu
- Báng Nồi EL_B3_01_A03 · Xả Van EL_B3_01_A04 · Ngắm Tia EL_B3_01_A01
- Nhân trọng số
- Báng Nồi EL_B3_01_A03 ×1.4 · Xả Van EL_B3_01_A04 ×1.6 · Ngắm Tia EL_B3_01_A01 ×0.8
- Trả lời
- DEFLECT, DASH, EXIT
- Hồi thêm
- 0.25 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 1
- Codex
- Pháo Thủ Nồi Hơi CDX_el_b3_01
CV2 — bạn đánh bằng đạn và phản đạn
Thói quen bị đọc: bạn đánh bằng đạn và phản đạn
Gợi ý: Pose mới: nòng dựng chéo lên trời ngay cả khi đi. Nó bắn Cối Pháo nhiều hơn (không phản được): Lướt khỏi 2 vòng r40; sau loạt cối nó hồi thêm 0.25 s. Ngắm Tia vẫn ĐÁP được.
- Trục PSP
- Tỉ phần đạn/ném A06
- Phòng tối thiểu
- 2
- Mục tiêu
- Cối Pháo EL_B3_01_A02 · Ngắm Tia EL_B3_01_A01
- Nhân trọng số
- Cối Pháo EL_B3_01_A02 ×1.5 · Ngắm Tia EL_B3_01_A01 ×0.8
- Trả lời
- DASH, EXIT, DEFLECT
- Hồi thêm
- 0.25 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 1
- Codex
- Pháo Thủ Nồi Hơi CDX_el_b3_01
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pháo Thủ Nồi Hơi | 1 | 1–1 | 12 | ELITE | 2 | 3 | ELT, CMB, CHL | không | vortex | — |
6Rơi đồ
- xp
- 40
- soul_ash
- 25
- paper_gold
- 0
- heal_orb_pct
- 0.5
- echo_shard
- 0
- relic_choice
- 0
Ô Ấn Tinh Anh: 1
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →
VFX: EL_B3_01 idle/walk/stalk: loop tại socket:back (ống khói nồi hơi); CV… VFX_EL_B3_01_boiler_idle · EL_B3_01: (a) phụt lùi 80 px khi hero < 40 px lúc Báng Nồi còn hồi (1… VFX_EL_B3_01_steam_jet · summon_cast t = 0; quái triệu hồi xuất hiện tại t = 1.00 VFX_SHARED_summon_vortex · elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · ash_read (CV đổi thế) t = 0; ash_forget → mờ 0.5 s VFX_SHARED_ash_eye · poise_break t = 0 tại frame Thế về 0 VFX_SHARED_guard_break · on_hit hit_class HEAVY hoặc finisher, t = 0 tại frame chạm; hitstop r… VFX_SHARED_hit_heavy · on_death quái M t = 0 VFX_SHARED_death_m · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither
SFX: EliteSpawn + EnemyAggro enemyId=EL_B3_01 (cooldown 250 ms; cũng làm v… SFX_EL_B3_01_vocal · EnemyDamaged enemyId=EL_B3_01 (Tinh Anh: phát mỗi lần trúng, cooldown… SFX_EL_B3_01_hurt · EnemyKilledBatch elites[] có EL_B3_01 (khung 0 death) SFX_EL_B3_01_death · EliteSpawn enemyId=EL_B3_01 → loop suốt đời (dừng khi chết; ×1.3 mức … SFX_EL_B3_01_boiler_loop · SummonVortex (boss/Tinh Anh triệu hồi, EM04) SFX_SHARED_summon_vortex · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read · PoiseBroken (Vỡ Thế Tinh Anh/mini/boss) SFX_SHARED_poise_break · HeroHitBatch hasHeavyTarget=true (Tinh Anh/mini/boss trong cụm) + đòn… SFX_SHARED_hit_heavy · EnemyKilled Tinh Anh+/mini (tan dither 0.4 s, sau death riêng) SFX_SHARED_corpse_dissolve