1Tổng quan
Vai trò: kéo/cưa: Kìm Kéo Y kéo hero lại gần, Lướt Cưa Y lao ngắn
- HP
- 44
- MOVE_SPEED
- 46
- RADIUS
- 8
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#81a89d#5f8a7a#3f6157#273f3a#6a5f58#3e3a3c#9ff3ff- Cao
- 30 px
- Mã hình
- en_b3_06
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Cưa Đồng CDX_en_b3_06
Truyền thuyết: Xe cưa khuôn bằng đồng và người thợ cưa chết ngồi trong buồng lái; Tro bám cả máy lẫn người. Hình: xe thấp bánh xích, lưỡi cưa tròn verdigris phía trước, một cánh tay kìm dài nối xích, người lái gục trong lồng sắt, mắt lõi lam. Chết: lưỡi cưa văng, xác hoá tro.
2Hành vi & AI
- AI
- grappler
- Vai
- grapple
- Rig
- construct_driver
- Hồi nhà
- 3
Tham số AI (8)
- engage_px
- 40, 110
- pull_hero_px
- 40
- pull_s
- 0.2
- pull_cap_px
- 48
- dash_speed
- 250
- intro_room
- 3
- pattern
- EDGE
- room_t_min_s
- 12
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lướt Cưa EN_B3_06_A01 | Vàng | lunge | 1 | 0.5 | 0.36 | 0.8 | 14 | MELEE | 20–110 | 3 | 55 | 1 | MELEE | BASE |
| Kìm Kéo EN_B3_06_A02 | Vàng | grab | 1 | 0.55 | 0.12 | 0.9 | 14 | MELEE | 60–110 | 4 | 45 | 1 | MELEE | BASE |
Lướt Cưa
Mô tả: Lao 90 px với lưỡi cưa quay: {dmg} sát thương 1 lần.
Dáng tell: lưỡi cưa tròn hạ thấp, xe ngả về trước, bánh xích quay tại chỗ
Cách đáp: ĐÁP theo glint 2 hoặc Lướt ngang; hồi 0.80 s sau lao.
- lunge_px
- 90
- angle_max
- 45
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B3_06_A01 Lướt Cưa: t = 0 = đầu active (hết windup 0.50), lao 90 p… VFX_EN_B3_06_A01_saw_dash · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_06 giữ token; lớp con __A01 (Lướt Cưa,… SFX_EN_B3_06_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_06 (cưa trúng / kìm kẹp trúng → kéo 40 px) SFX_EN_B3_06_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Kìm Kéo
Mô tả: Phóng cánh tay kìm 110 px: {dmg} sát thương và kéo hero 40 px về phía nó.
Dáng tell: cánh tay kìm co lại sau vai, hàm kìm mở rộng
Cách đáp: Đường kìm thẳng hẹp 14 px: bước ngang là trượt; bị kéo thì chờ glint Lướt Cưa để ĐÁP.
- angle_max
- 30
- anim
- attack2
- Nối đòn
- → Lướt Cưa EN_B3_06_A01 · p 0.6 · khe 0.4–0.6 s · kìm trúng; r 20..110
- VFX/SFX
- EN_B3_06_A02 Kìm Kéo: t = 0 = đầu active 0.12 s (hết windup 0.55): kì… VFX_EN_B3_06_A02_claw_pull · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_06 giữ token; lớp con __A01 (Lướt Cưa,… SFX_EN_B3_06_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_06 (cưa trúng / kìm kẹp trúng → kéo 40 px) SFX_EN_B3_06_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Kìm trúng → 60% nối Lướt Cưa sau 0.40–0.60 s, có windup và glint mới (không nối khi trượt).
- Chọn Kìm Kéo khi hero ở 60–110 px, Lướt Cưa khi 20–60 px.
- Vai khắc A02 HIGH: Đạo Diễn Tro dồn thêm Cưa Đồng khi người chơi đánh Tinh Anh từ xa.
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cưa Đồng | 6 | 1–2 | 1.5 | GRAPPLE | 6 | 3 | CMB, CHL, RSC, ELT | không | ash_mark | — |
6Rơi đồ
- xp
- 0.6
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
- heal_orb_pct
- 0.02
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →
VFX: EN_B3_06 idle/walk + windup A01: loop tại socket:hand_main (lưỡi cưa … VFX_EN_B3_06_saw_sparks · EN_B3_06_A02 khi kìm rời tay tới lúc thu về (0.12 s phóng + 0.2 s kéo… VFX_EN_B3_06_claw_chain · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither
SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_06 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_06_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_06 SFX_EN_B3_06_hurt · EnemyKilledBatch có EN_B3_06 SFX_EN_B3_06_death · EnemyMove/idle enemyId=EN_B3_06 (loop suốt đời, +4 bán cung khi A01 a… SFX_EN_B3_06_saw_loop · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch