🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Lò Đúc Câm › Cưa Đồng
💀 Quái & Boss

Cưa Đồng

S Bronze Saw · Lò Đúc Câm

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B3_06Cập nhật: 2026-11-07
44
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
1.5
TP

1Tổng quan

Vai trò: kéo/cưa: Kìm Kéo Y kéo hero lại gần, Lướt Cưa Y lao ngắn

HP
44
MOVE_SPEED
46
RADIUS
8
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#81a89d#5f8a7a#3f6157#273f3a#6a5f58#3e3a3c#9ff3ff
Cao
30 px
Mã hình
en_b3_06
Accent
#9ff3ff
Codex
Cưa Đồng CDX_en_b3_06
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryCưa ĐồngHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORCưa ĐồngCưa Đồng · HP: 44Cưa Đồng · MOVE_SPEED: 46Cưa Đồng · RADIUS: 8Cưa Đồng · MASS: 1Cưa Đồng · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Xe cưa khuôn bằng đồng và người thợ cưa chết ngồi trong buồng lái; Tro bám cả máy lẫn người. Hình: xe thấp bánh xích, lưỡi cưa tròn verdigris phía trước, một cánh tay kìm dài nối xích, người lái gục trong lồng sắt, mắt lõi lam. Chết: lưỡi cưa văng, xác hoá tro.

2Hành vi & AI

AI
grappler
Vai
grapple
Rig
construct_driver
Hồi nhà
3
Tham số AI (8)
engage_px
40, 110
pull_hero_px
40
pull_s
0.2
pull_cap_px
48
dash_speed
250
intro_room
3
pattern
EDGE
room_t_min_s
12

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Cưa ĐồngKhung đòn Cưa Đồngkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s0.250.50.7511.251.5Lướt Cưa · A01Lướt Cưa · A01 · startup 0.5sLướt Cưa · A01 · active 0.36sLướt Cưa · A01 · recovery 0.8s1.66sKìm Kéo · A02Kìm Kéo · A02 · startup 0.55sKìm Kéo · A02 · active 0.12sKìm Kéo · A02 · recovery 0.9s1.57s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Lướt Cưa EN_B3_06_A01Vànglunge10.50.360.814MELEE20–1103551MELEEBASE
Kìm Kéo EN_B3_06_A02Vànggrab10.550.120.914MELEE60–1104451MELEEBASE

Lướt Cưa

EN_B3_06_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: lungeST: 14 MELEEWindup: 0.5 sHồi chiêu: 3 s

Mô tả: Lao 90 px với lưỡi cưa quay: {dmg} sát thương 1 lần.

Dáng tell: lưỡi cưa tròn hạ thấp, xe ngả về trước, bánh xích quay tại chỗ

Cách đáp: ĐÁP theo glint 2 hoặc Lướt ngang; hồi 0.80 s sau lao.

lunge_px
90
angle_max
45
anim
attack
VFX/SFX
EN_B3_06_A01 Lướt Cưa: t = 0 = đầu active (hết windup 0.50), lao 90 p… VFX_EN_B3_06_A01_saw_dash · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_06 giữ token; lớp con __A01 (Lướt Cưa,… SFX_EN_B3_06_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_06 (cưa trúng / kìm kẹp trúng → kéo 40 px) SFX_EN_B3_06_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_06_A01Hitbox EN_B3_06_A018 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 10 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Kìm Kéo

EN_B3_06_A02
Vàng · ĐÁP đượcLoại: grabST: 14 MELEEWindup: 0.55 sHồi chiêu: 4 s

Mô tả: Phóng cánh tay kìm 110 px: {dmg} sát thương và kéo hero 40 px về phía nó.

Dáng tell: cánh tay kìm co lại sau vai, hàm kìm mở rộng

Cách đáp: Đường kìm thẳng hẹp 14 px: bước ngang là trượt; bị kéo thì chờ glint Lướt Cưa để ĐÁP.

angle_max
30
anim
attack2
Nối đòn
→ Lướt Cưa EN_B3_06_A01 · p 0.6 · khe 0.4–0.6 s · kìm trúng; r 20..110
VFX/SFX
EN_B3_06_A02 Kìm Kéo: t = 0 = đầu active 0.12 s (hết windup 0.55): kì… VFX_EN_B3_06_A02_claw_pull · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_06 giữ token; lớp con __A01 (Lướt Cưa,… SFX_EN_B3_06_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_06 (cưa trúng / kìm kẹp trúng → kéo 40 px) SFX_EN_B3_06_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_06_A02Hitbox EN_B3_06_A0232 px64 px96 px128 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 110 w 14 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUECưa ĐồngCưa Đồng × PURGE: 66Cưa Đồng × VIGIL: 88Cưa Đồng × BELLS: 88Cưa Đồng × TIDE: 66Cưa Đồng × NEST: 77Cưa Đồng × GAUNTLET: 33Cưa Đồng × CHASE: 55Cưa Đồng × DUEL: 33Cưa Đồng × HUNT: 33Cưa Đồng × RESCUE: 8838
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Cưa ĐồngCưa Đồng: 66
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Cưa Đồng61–21.5GRAPPLE63CMB, CHL, RSC, ELTkhôngash_mark—

6Rơi đồ

xp
0.6
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05
heal_orb_pct
0.02

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →

VFX: EN_B3_06 idle/walk + windup A01: loop tại socket:hand_main (lưỡi cưa … VFX_EN_B3_06_saw_sparks · EN_B3_06_A02 khi kìm rời tay tới lúc thu về (0.12 s phóng + 0.2 s kéo… VFX_EN_B3_06_claw_chain · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither

SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_06 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_06_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_06 SFX_EN_B3_06_hurt · EnemyKilledBatch có EN_B3_06 SFX_EN_B3_06_death · EnemyMove/idle enemyId=EN_B3_06 (loop suốt đời, +4 bán cung khi A01 a… SFX_EN_B3_06_saw_loop · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch