🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Lò Đúc Câm › Đá Lăn Lò
💀 Quái & Boss

Đá Lăn Lò

S Kiln Roller · Lò Đúc Câm

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B3_03Cập nhật: 2026-11-07
102
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
1.5
TP

1Tổng quan

Vai trò: lăn Y hết 220 px theo hướng khoá, cán cả quái trên đường; vỡ thành 2 mảnh nhỏ khi chết

HP
102
MOVE_SPEED
40
RADIUS
10
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#4c484a#3e3a3c#2b282a#1d191b#7b5c4a#9ff3ff
Cao
24 px
Mã hình
en_b3_03
Accent
#9ff3ff
Codex
Đá Lăn Lò CDX_en_b3_03
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryĐá Lăn LòHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORĐá Lăn LòĐá Lăn Lò · HP: 102Đá Lăn Lò · MOVE_SPEED: 40Đá Lăn Lò · RADIUS: 10Đá Lăn Lò · MASS: 1Đá Lăn Lò · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Tảng đá chặn cửa lò và mảnh khuôn chuông vỡ dính xỉ; Tro bám vào vật nặng nhất người thợ từng đẩy. Hình: khối cầu xỉ đen xám, mảnh khuôn đồng cắm lởm chởm, khe nứt lõi lam (≤ 10% pixel). Chết: nứt đôi thành 2 mảnh (mỗi mảnh 31 HP, lăn 120 px), mảnh chết hoá tro.

2Hành vi & AI

AI
roller
Vai
roller
Rig
construct_driver
Hồi nhà
3
Tham số AI (16)
engage_px
260
path_lock_frac
0.6
roll_speed
200
wall_stop_s
0.6
split_on_death
2
frag_hp
31
frag_radius
6
frag_speed
52
frag_xp
0.3
frag_tp
0
frag_attack
EN_B3_03_A02
frag_cap_group
SWARM
conveyor_carry
có
intro_room
1
pattern
EDGE
room_t_min_s
5

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Đá Lăn LòKhung đòn Đá Lăn Lòkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s0.511.522.5Lăn Lò · A01Lăn Lò · A01 · startup 0.6sLăn Lò · A01 · active 1.1sLăn Lò · A01 · recovery 0.9s2.6sLăn Mảnh · A02Lăn Mảnh · A02 · startup 0.4sLăn Mảnh · A02 · active 0.6sLăn Mảnh · A02 · recovery 0.7s1.7s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Lăn Lò EN_B3_03_A01Vànglunge10.61.10.917MELEE60–2602.21001MELEEBASE
Lăn Mảnh EN_B3_03_A02Vànglunge10.40.60.78MELEE30–1402.501MELEEBASE

Lăn Lò

EN_B3_03_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: lungeST: 17 MELEEWindup: 0.6 sHồi chiêu: 2.2 s

Mô tả: Khoá hướng về hero ở 60% windup rồi lăn hết 220 px, không dừng ở điểm khoá: {dmg} sát thương 1 lần lên hero và lên mọi quái trên đường lăn; ĐÁP làm đá dừng và vỡ.

Dáng tell: đá lùi nửa vòng, khe nứt lõi lam sáng dần, bụi xỉ bốc quanh chân

Cách đáp: Đá lăn xuyên bầy: đứng sao cho bầy nằm giữa bạn và đá, bước ngang ở 60% windup, đá cán 17 sát thương lên mọi quái trên đường 220 px. Khác Bò Giáp (dụ vào tường): Đá Lăn Lò dụ xuyên bầy. ĐÁP = dừng + vỡ 2 mảnh.

lunge_px
220
hits_enemies
có
angle_max
180
anim
attack
VFX/SFX
EN_B3_03_A01 Lăn Lò active: loop từ t = 0 (hết windup 0.60, hướng kho… VFX_EN_B3_03_A01_roll · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_03 hoặc mảnh (A02); lớp con __A01 (Lăn… SFX_EN_B3_03_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_03 (trúng hero / đâm tường → khựng 0.6 s) SFX_EN_B3_03_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_03_A01Hitbox EN_B3_03_A018 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 10 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lăn Mảnh

EN_B3_03_A02
Vàng · ĐÁP đượcLoại: lungeST: 8 MELEEWindup: 0.4 sHồi chiêu: 2.5 s

Mô tả: Chỉ 2 mảnh vỡ dùng: lăn 120 px, {dmg} sát thương 1 lần.

Dáng tell: mảnh đá nảy lên tại chỗ 2 lần

Cách đáp: Mảnh 31 HP chết 1 cú; đừng để mảnh lăn sau lưng khi đang đỡ bầy.

lunge_px
120
angle_max
180
anim
attack2
VFX/SFX
EN_B3_03_A02 Lăn Mảnh active (chỉ 2 mảnh vỡ): loop từ t = 0 (hết wind… VFX_EN_B3_03_A02_frag_roll · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_03 hoặc mảnh (A02); lớp con __A01 (Lăn… SFX_EN_B3_03_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_03 (trúng hero / đâm tường → khựng 0.6 s) SFX_EN_B3_03_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_03_A02Hitbox EN_B3_03_A028 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 6 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEĐá Lăn LòĐá Lăn Lò × PURGE: 66Đá Lăn Lò × VIGIL: 66Đá Lăn Lò × BELLS: 66Đá Lăn Lò × TIDE: 55Đá Lăn Lò × NEST: 77Đá Lăn Lò × GAUNTLET: 1010Đá Lăn Lò × CHASE: 88Đá Lăn Lò × DUEL: 44Đá Lăn Lò × HUNT: 44Đá Lăn Lò × RESCUE: 66410
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Đá Lăn LòĐá Lăn Lò: 66
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Đá Lăn Lò61–21.5ROLL63CMB, CHL, RSC, ELTcóemerge—

6Rơi đồ

xp
1
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05
heal_orb_pct
0.02

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →

VFX: EN_B3_03_A01/A02 đang lăn: runtime đặt 1 decal mỗi 20 px quãng lăn tạ… VFX_EN_B3_03_roll_trail · EN_B3_03 on_death: t = 0 = frame chết; 2 mảnh vỡ (actor, frag_hp 31) … VFX_EN_B3_03_split · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither

SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_03 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_03_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_03 hoặc mảnh SFX_EN_B3_03_hurt · EnemyKilledBatch có mảnh EN_B3_03 (frag_death); khối lớn chết = SFX_E… SFX_EN_B3_03_death · EnemyMove enemyId=EN_B3_03 khi clip roll/frag_roll đang phát (pitch +… SFX_EN_B3_03_roll_loop · EnemyDeath enemyId=EN_B3_03 (khối lớn, khung 6 clip split) SFX_EN_B3_03_split · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch