🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Lò Đúc Câm › Thợ Bễ
💀 Quái & Boss

Thợ Bễ

S Bellows Tender · Lò Đúc Câm

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B3_02Cập nhật: 2026-11-07
69
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
3
TP

1Tổng quan

Vai trò: hỗ trợ: Thổi Bễ r80 làm quái quanh nóng cam 6 s (Tinh Anh/mini +30% Thế), Đập Bễ Y; ưu tiên diệt

HP
69
MOVE_SPEED
44
RADIUS
8
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#81a89d#5f8a7a#3f6157#d7b997#b08a6a#513a31#9ff3ff
Cao
34 px
Mã hình
en_b3_02
Accent
#9ff3ff
Codex
Thợ Bễ CDX_en_b3_02
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryThợ BễHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORThợ BễThợ Bễ · HP: 69Thợ Bễ · MOVE_SPEED: 44Thợ Bễ · RADIUS: 8Thợ Bễ · MASS: 1Thợ Bễ · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Thợ giữ lửa lò, cả đời bơm bễ cho mẻ đúc. Tro vẫn bơm, giờ nung xác bên cạnh thay cho đồng. Hình: cái bễ da to gấp đôi thân đeo sau lưng, ống thổi đồng verdigris, mặt nạ da bịt miệng, mắt lõi lam. Hơi nóng là ánh cam xỉn #c49a7c, không lửa đỏ.

2Hành vi & AI

AI
support_aura
Vai
support
Rig
biped
Hồi nhà
3
Cờ
priority_target, aura
Tham số AI (14)
engage_px
80, 140
hold_behind_px
40
support_spacing_px
100
retreat_if_hero_px
60
retreat_s
1
aura_r
80
aura_s
6
buff_poise_pct
30
buff_s_flinch_cap
1
heat_glow_hex
#c49a7c
prefer_elite_in_r
80
intro_room
1
pattern
EDGE
room_t_min_s
8

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Thợ BễKhung đòn Thợ Bễkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s1234567Đập Bễ · A01Đập Bễ · A01 · startup 0.45sĐập Bễ · A01 · active 0.1sĐập Bễ · A01 · recovery 0.6s1.15sThổi Bễ · A02Thổi Bễ · A02 · startup 0.6sThổi Bễ · A02 · active 6sThổi Bễ · A02 · recovery 0.5s7.1s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Đập Bễ EN_B3_02_A01Vàngmelee10.450.10.611MELEE0–283401MELEEBASE
Thổi Bễ EN_B3_02_A02Khôngaura10.660.50AREA0–1408601NONEBASE

Đập Bễ

EN_B3_02_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 11 MELEEWindup: 0.45 sHồi chiêu: 3 s

Mô tả: Quật cái bễ da xuống trước mặt: {dmg} sát thương, cung 100° tầm 26 px.

Dáng tell: ôm bễ lên ngang ngực, hai tay bóp căng

Cách đáp: ĐÁP hoặc Lướt qua; diệt trước khi nó kịp bơm lần kế.

angle_max
60
anim
attack
VFX/SFX
EN_B3_02_A01 Đập Bễ hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.45 + glint ch… VFX_EN_B3_02_A01_bellows_slam · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_02; lớp con __A01 (Đập Bễ, ở contact) … SFX_EN_B3_02_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_02 attackId=EN_B3_02_A01 SFX_EN_B3_02_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_02_A01Hitbox EN_B3_02_A018 px16 px24 pxARChurtbox r 7shape ARC r 26 arc 100 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Thổi Bễ

EN_B3_02_A02
Không tellLoại: auraST: 0 AREAWindup: 0.6 sHồi chiêu: 8 s

Mô tả: Bơm bễ: quái trong r80 nóng cam 6 s; Tinh Anh/mini +30% Thế, quái thường chỉ khựng 1 lần/2 s.

Dáng tell: đặt bễ xuống đất, giẫm bàn đạp, ống đồng chĩa vào bầy

Cách đáp: Không gây sát thương; vòng sáng cam xỉn (S ≤ 40%) cho thấy quái nào đang được nung.

anim
cast
VFX/SFX
EN_B3_02_A02 Thổi Bễ: t = 0 = hết windup 0.60 (aura bật, active 6.0 s… VFX_EN_B3_02_A02_bellows_pump · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_02; lớp con __A01 (Đập Bễ, ở contact) … SFX_EN_B3_02_atk · EnemyAttackActive attackId=EN_B3_02_A02 (bật khung 18 cast, dừng ngay… SFX_EN_B3_02_pump_loop
Hitbox EN_B3_02_A02Hitbox EN_B3_02_A0224 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 80 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEThợ BễThợ Bễ × PURGE: 44Thợ Bễ × VIGIL: 66Thợ Bễ × BELLS: 66Thợ Bễ × TIDE: 00Thợ Bễ × NEST: 55Thợ Bễ × GAUNTLET: 44Thợ Bễ × CHASE: 44Thợ Bễ × DUEL: 33Thợ Bễ × HUNT: 33Thợ Bễ × RESCUE: 6606
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Thợ BễThợ Bễ: 44
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Thợ Bễ41–13SUPPORT33CMB, CHL, RSC, ELTcóash_mark—

6Rơi đồ

xp
1
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05
heal_orb_pct
0.02

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →

VFX: EN_B3_02_A02 active: loop từ t = 0.3 tới hết 6.0 s quanh chân Thợ Bễ … VFX_EN_B3_02_heat_aura · Quái trong r80 khi EN_B3_02_A02 active: loop trên thân mỗi quái được … VFX_EN_B3_02_heat_buff · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither

SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_02 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_02_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_02 SFX_EN_B3_02_hurt · EnemyKilledBatch có EN_B3_02 SFX_EN_B3_02_death · EnemyAttackActive attackId=EN_B3_02_A02 (bật khung 18 cast, dừng ngay… SFX_EN_B3_02_pump_loop · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch