1Tổng quan
Vai trò: hỗ trợ: Thổi Bễ r80 làm quái quanh nóng cam 6 s (Tinh Anh/mini +30% Thế), Đập Bễ Y; ưu tiên diệt
- HP
- 69
- MOVE_SPEED
- 44
- RADIUS
- 8
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#81a89d#5f8a7a#3f6157#d7b997#b08a6a#513a31#9ff3ff- Cao
- 34 px
- Mã hình
- en_b3_02
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Thợ Bễ CDX_en_b3_02
Truyền thuyết: Thợ giữ lửa lò, cả đời bơm bễ cho mẻ đúc. Tro vẫn bơm, giờ nung xác bên cạnh thay cho đồng. Hình: cái bễ da to gấp đôi thân đeo sau lưng, ống thổi đồng verdigris, mặt nạ da bịt miệng, mắt lõi lam. Hơi nóng là ánh cam xỉn #c49a7c, không lửa đỏ.
2Hành vi & AI
- AI
- support_aura
- Vai
- support
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 3
- Cờ
- priority_target, aura
Tham số AI (14)
- engage_px
- 80, 140
- hold_behind_px
- 40
- support_spacing_px
- 100
- retreat_if_hero_px
- 60
- retreat_s
- 1
- aura_r
- 80
- aura_s
- 6
- buff_poise_pct
- 30
- buff_s_flinch_cap
- 1
- heat_glow_hex
- #c49a7c
- prefer_elite_in_r
- 80
- intro_room
- 1
- pattern
- EDGE
- room_t_min_s
- 8
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đập Bễ EN_B3_02_A01 | Vàng | melee | 1 | 0.45 | 0.1 | 0.6 | 11 | MELEE | 0–28 | 3 | 40 | 1 | MELEE | BASE |
| Thổi Bễ EN_B3_02_A02 | Không | aura | 1 | 0.6 | 6 | 0.5 | 0 | AREA | 0–140 | 8 | 60 | 1 | NONE | BASE |
Đập Bễ
Mô tả: Quật cái bễ da xuống trước mặt: {dmg} sát thương, cung 100° tầm 26 px.
Dáng tell: ôm bễ lên ngang ngực, hai tay bóp căng
Cách đáp: ĐÁP hoặc Lướt qua; diệt trước khi nó kịp bơm lần kế.
- angle_max
- 60
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B3_02_A01 Đập Bễ hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.45 + glint ch… VFX_EN_B3_02_A01_bellows_slam · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_02; lớp con __A01 (Đập Bễ, ở contact) … SFX_EN_B3_02_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_02 attackId=EN_B3_02_A01 SFX_EN_B3_02_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Thổi Bễ
Mô tả: Bơm bễ: quái trong r80 nóng cam 6 s; Tinh Anh/mini +30% Thế, quái thường chỉ khựng 1 lần/2 s.
Dáng tell: đặt bễ xuống đất, giẫm bàn đạp, ống đồng chĩa vào bầy
Cách đáp: Không gây sát thương; vòng sáng cam xỉn (S ≤ 40%) cho thấy quái nào đang được nung.
- anim
- cast
- VFX/SFX
- EN_B3_02_A02 Thổi Bễ: t = 0 = hết windup 0.60 (aura bật, active 6.0 s… VFX_EN_B3_02_A02_bellows_pump · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_02; lớp con __A01 (Đập Bễ, ở contact) … SFX_EN_B3_02_atk · EnemyAttackActive attackId=EN_B3_02_A02 (bật khung 18 cast, dừng ngay… SFX_EN_B3_02_pump_loop
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Đứng sau quái S gần nhất so với hero ~40 px, không vào vòng trong; hero vào r60 → lùi 1.0 s về sau bầy rồi bơm lại.
- Thấy Tinh Anh trong r80 → ưu tiên Thổi Bễ cho Tinh Anh (thấy trên màn, không nhớ).
- Hai Thợ Bễ không đứng trong r100 của nhau (aura không chồng).
- Vai khắc A10 LOW: Đạo Diễn Tro dồn thêm Thợ Bễ khi người chơi bỏ mặc quái hỗ trợ.
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thợ Bễ | 4 | 1–1 | 3 | SUPPORT | 3 | 3 | CMB, CHL, RSC, ELT | có | ash_mark | — |
6Rơi đồ
- xp
- 1
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
- heal_orb_pct
- 0.02
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →
VFX: EN_B3_02_A02 active: loop từ t = 0.3 tới hết 6.0 s quanh chân Thợ Bễ … VFX_EN_B3_02_heat_aura · Quái trong r80 khi EN_B3_02_A02 active: loop trên thân mỗi quái được … VFX_EN_B3_02_heat_buff · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither
SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_02 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_02_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_02 SFX_EN_B3_02_hurt · EnemyKilledBatch có EN_B3_02 SFX_EN_B3_02_death · EnemyAttackActive attackId=EN_B3_02_A02 (bật khung 18 cast, dừng ngay… SFX_EN_B3_02_pump_loop · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch