🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Hệ thống › Khăn Tang
⚙️ Hệ thống

Khăn Tang

Thang độ khó tự chọn; điểm cộng dồn = Độ Tang.

Trạm: Chuông ThửNPC: Nhóc LemCập nhật: 2026-11-07
15
Khăn
43
Độ Tang tối đa
29
bộ gốc tối đa

1Tổng quan

Điểm Độ Tang mỗi Khăn (theo hạng)Điểm Độ Tang mỗi Khăn (theo hạng)Hạng 1Hạng 2Hạng 301234Tro DàyTro Dày · Hạng 1: 11Tro Dày · Hạng 2: 11Tro Dày · Hạng 3: 113Bầy ĐóiBầy Đói · Hạng 1: 22Bầy Đói · Hạng 2: 22Bầy Đói · Hạng 3: 04Đòn NặngĐòn Nặng · Hạng 1: 11Đòn Nặng · Hạng 2: 11Đòn Nặng · Hạng 3: 02Tro Nhớ SâuTro Nhớ Sâu · Hạng 1: 22Tro Nhớ Sâu · Hạng 2: 22Tro Nhớ Sâu · Hạng 3: 04Ấn LanẤn Lan · Hạng 1: 33Ấn Lan · Hạng 2: 0Ấn Lan · Hạng 3: 03Không Lửa GửiKhông Lửa Gửi · Hạng 1: 22Không Lửa Gửi · Hạng 2: 0Không Lửa Gửi · Hạng 3: 02Gạt HẹpGạt Hẹp · Hạng 1: 22Gạt Hẹp · Hạng 2: 22Gạt Hẹp · Hạng 3: 04Dư Âm ChậmDư Âm Chậm · Hạng 1: 22Dư Âm Chậm · Hạng 2: 0Dư Âm Chậm · Hạng 3: 02Ô TrốngÔ Trống · Hạng 1: 22Ô Trống · Hạng 2: 0Ô Trống · Hạng 3: 02Cổng KépCổng Kép · Hạng 1: 33Cổng Kép · Hạng 2: 0Cổng Kép · Hạng 3: 03Thương TíchThương Tích · Hạng 1: 11Thương Tích · Hạng 2: 11Thương Tích · Hạng 3: 02Nhịp DồnNhịp Dồn · Hạng 1: 22Nhịp Dồn · Hạng 2: 0Nhịp Dồn · Hạng 3: 02Tro Thức SớmTro Thức Sớm · Hạng 1: 33Tro Thức Sớm · Hạng 2: 0Tro Thức Sớm · Hạng 3: 03Kẻ Truy TangKẻ Truy Tang · Hạng 1: 33Kẻ Truy Tang · Hạng 2: 0Kẻ Truy Tang · Hạng 3: 03Tro SốngTro Sống · Hạng 1: 22Tro Sống · Hạng 2: 22Tro Sống · Hạng 3: 04
Chỉ số độ khó DI cộng dồn khi lên hạng tối đaChỉ số độ khó DI cộng dồn khi lên hạng tối đaTro DàyTro Dày: 0.130.13Bầy ĐóiBầy Đói: 0.120.12Đòn NặngĐòn Nặng: 0.10.1Tro Nhớ SâuTro Nhớ Sâu: 0.120.12Ấn LanẤn Lan: 0.10.1Không Lửa GửiKhông Lửa Gửi: 0.080.08Gạt HẹpGạt Hẹp: 0.120.12Dư Âm ChậmDư Âm Chậm: 0.060.06Ô TrốngÔ Trống: 0.070.07Cổng KépCổng Kép: 0.10.1Thương TíchThương Tích: 0.080.08Nhịp DồnNhịp Dồn: 0.080.08Tro Thức SớmTro Thức Sớm: 0.060.06Kẻ Truy TangKẻ Truy Tang: 0.10.1Tro SốngTro Sống: 0.120.12
DI = di mỗi hạng cộng lại (per_rank[].di).
Mốc Độ Tang theo tài khoảnMốc Độ Tang theo tài khoản51015202530+1 Mảnh Vọng+1 Mảnh VọngĐộ Tang 4+2 Mảnh Vọng+2 Mảnh VọngĐộ Tang 8+3 Mảnh Vọng+3 Mảnh VọngĐộ Tang 16+4 Mảnh Vọng+4 Mảnh VọngĐộ Tang 24+5 Mảnh Vọng+5 Mảnh VọngĐộ Tang 32

215 Khăn Tang

KhănHiệu ứng (hạng tối đa)HạngĐiểm/hạngTham số theo hạngMởBảo vệToken tím
Tro Dày MRN01HP mọi kẻ địch (gồm Tinh Anh, mini, boss) ×1.36, nhân sau co giãn Hồi (doc 10 §2.4).31h1: hp_mult: 1.12, di: 0.042 · h2: hp_mult: 1.24, di: 0.042 · h3: hp_mult: 1.36, di: 0.042Hồi Chuông END_BELL_TOLLWindup tối thiểu INV-03 Token INV-08—
Bầy Đói MRN02Mật độ đích và nhịp ngân sách spawn ×1.3; trần 250 quái sống (preset Deck 180).22h1: density_mult: 1.15, bps_mult: 1.15, cap_alive: 250, di: 0.06 · h2: density_mult: 1.3, bps_mult: 1.3, cap_alive: 250, di: 0.06Hồi Chuông END_BELL_TOLLToken INV-08 Spawn công bằng INV-14—
Đòn Nặng MRN03Sát thương mọi đòn, đạn, vùng của kẻ địch và hazard ×1.3 (nhân sau co giãn Hồi).21h1: dmg_mult: 1.15, di: 0.05 · h2: dmg_mult: 1.3, di: 0.05Hồi Chuông END_BELL_TOLLHợp đồng ĐÁP INV-11 Recap cái chết INV-16—
Tro Nhớ Sâu MRN04Trần dịch trọng số thế đáp: Tinh Anh/mini 30%, boss 50%; dịch spawn MESO giữ ≤ 15%.22h1: elite_cap_pct: 25, boss_cap_pct: 42, di: 0.06 · h2: elite_cap_pct: 30, boss_cap_pct: 50, di: 0.06Hồi Chuông END_BELL_TOLLTro Nhớ công bằng INV-15—
Ấn Lan MRN05Từ Hồi II, 10% quái thường mang 1 Ấn an toàn (EM01/EM02/EM03/EM07/EM11); TP con đó ×1.5.13h1: chance_pct: 10, from_act: 2, pool: EM01,EM02,EM03,EM07,EM11, tp_mult: 1.5, di: 0.1Hồi Chuông END_BELL_TOLLNgôn ngữ tell (Y/P/N) INV-02 Token INV-08 Kẹp tốc độ INV-17—
Không Lửa Gửi MRN06Lửa Gửi trong run = 0 (bỏ cả lượt thứ 2 của GD4); chết = hết run, giữ 100% tiền meta.12h1: revives: 0, di: 0.08Hồi Chuông END_BELL_TOLLRecap cái chết INV-16—
Gạt Hẹp MRN07ĐÁP hụt khoá 0.6 s (gốc 0.30); cổng tài nguyên 20%: dưới mức này ĐÁP trúng không thưởng tài nguyên (0 = tắt).22h1: whiff_lock_s: 0.45, res_gate_pct: 0, di: 0.06 · h2: whiff_lock_s: 0.6, res_gate_pct: 20, di: 0.06Hồi Chuông END_BELL_TOLLHợp đồng ĐÁP INV-11—
Dư Âm Chậm MRN08Tốc nạp Dư Âm (ULT_GAUGE) ×0.8; nhân dồn với MUT06.12h1: ult_gain_mult: 0.8, di: 0.06Hồi Chuông END_BELL_TOLLHợp đồng ĐÁP INV-11 Hợp đồng Lướt INV-12—
Ô Trống MRN09Vào run với 1 ô kỹ năng; ô 2 mở khi hạ BS_B1, ô 3 khi hạ BS_B2.12h1: start_slots: 1, slot2_boss: BS_B1, slot3_boss: BS_B2, di: 0.07Hồi Chuông END_BELL_TOLLHợp đồng ĐÁP INV-11 Hợp đồng Lướt INV-12—
Cổng Kép MRN10Cổng mỗi Hồi = 2 trận ELT rồi MBS liền nhau, nghỉ 6 s, thưởng đủ cả hai.13h1: gate_fights: 2, gap_s: 6, di: 0.1Hồi Chuông END_BELL_TOLLWindup tối thiểu INV-03 Spawn công bằng INV-14—
Thương Tích MRN11Mọi hồi phục HP ×0.6 (sàn 0.2); áp RST, DOCK, bình, cầu máu, lên cấp, xong phòng, thắng boss, Lửa Gửi.21h1: heal_mult: 0.8, heal_floor: 0.2, di: 0.04 · h2: heal_mult: 0.6, heal_floor: 0.2, di: 0.04MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3Recap cái chết INV-16—
Nhịp Dồn MRN12Thời gian hồi sau đòn của kẻ địch ×0.8; windup giữ sàn INV-03, khe chuỗi ≥ 0.35 s.12h1: recover_mult: 0.8, di: 0.08MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3Windup tối thiểu INV-03—
Tro Thức Sớm MRN13Thế đáp Tro Nhớ (ASH) được bật từ giây 30 của run (gốc 60); 3 run đầu đời và trần theo Hồi giữ nguyên.13h1: ash_unlock_s: 30, di: 0.06MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3Tro Nhớ công bằng INV-15—
Kẻ Truy Tang MRN14Mỗi 3 phòng chiến, 1 Tinh Anh của Hồi xuất hiện ở 30% thời lượng và săn hero; HP ×1, XP 40, không Relic.13h1: every_rooms: 3, spawn_at_pct: 30, hp_mult: 1, xp: 40, relic: 0, em_count: 1, di: 0.1MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3Token INV-08 Spawn công bằng INV-14—
Tro Sống MRN1525% xác quái nhỏ thành vũng chậm N r20 trong 4 s; bậc 2: vũng hồi sinh 1 thây sau 4 s rồi nổ P r30.22h1: corpse_pct: 25, puddle_r: 20, puddle_s: 4, slow_pct: 20, puddles_max: 10, revive_s: 0, blast_r: 0, di: 0.06 · h2: corpse_pct: 25, puddle_r: 20, puddle_s: 4, slow_pct: 20, puddles_max: 10, revive_s: 4, spawn_mark_s: 0.6, corpse_hp_pct: 50, fuse_s: 3, blast_windup_s: 0.6, blast_r: 30, corpses_max: 4, di: 0.06MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. GD3Token INV-08 Spawn công bằng INV-14 Hazard cùng ngôn ngữ INV-18có