1Tổng quan
23
VFX
17
SFX
8
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Cá Voi Xác MB_B2_2
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §3.4, §5.1, §5.5, §5.6, §5.6b, §8 · 32-Audio-Bible §2.1, §2.4, §4.2–4.4, §5, §9, §11, §12.2 · 14-Adaptive-AI (CV1/CV2 pose + bark) · bosses/MB_B2_2.json; vfx[] rỗng: spec VFX_MB_B2_2_* nằm ở phần av/MB_B2_2__<part> khác
2VFX (23)
23 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_MB_B2_2_a01_breach | L | overhead | 30 | 1 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | MB_B2_2_A01 / MB_B2_2_A10 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.12 s) tại tâm vùng r56 |
| VFX_MB_B2_2_a01_ripple | L | floor_decal | 42 | 1.4 | #273538#3a4a52#455862#5e7a7a#8fa3a0 | MB_B2_2_A01 (và mỗi nhịp MB_B2_2_A10): t = 0 = tick va chạm; sheet chạy từ t = −1.40 (0.5 s trước đầu windup 0.90 s) tại tâm vùng đích |
| VFX_MB_B2_2_a02_snap | M | overhead | 14 | 0.47 | #273538#3f5355#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | MB_B2_2_A02 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); chỉ khi TRỒI |
| VFX_MB_B2_2_a03_hold | S | body_front | 6 | 0.4 | #273538#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | MB_B2_2_A03 nhịp 3 khi CV1 (ASH) bật: t = 0 = sau glint 1 nhịp 3, giữ suốt windup_hold_s 0.15–0.30 s; Tro Nhớ tắt (0 s) → không phát |
| VFX_MB_B2_2_a03_rake | M | overhead | 10 | 0.33 | #273538#3f5355#8fa3a0#b5c7c6 | MB_B2_2_A03 hit mỗi nhịp (3 nhịp, khe 0.45 s; t = 0 = tick va chạm của nhịp); nhịp 2 lật dọc (flip) để vệt ngược chiều |
| VFX_MB_B2_2_a04_slick | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #273538#3a4a52#3f5355#5e7a7a#8fa3a0 | MB_B2_2_A04 hết active (t = 0 = 0.15 s sau va chạm): mỗi cột để lại 1 vũng tro sệt r40, sống 2.0 s |
| VFX_MB_B2_2_a04_spout | M | overhead | 18 | 0.6 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | MB_B2_2_A04 hit: 3 bản cùng tick tại tâm 60/120/180 px trên đường lỗ thở → hero (t = 0 = tick va chạm, active 0.15 s) |
| VFX_MB_B2_2_a05_ring | XL | floor_tell | 45 | 1.5 | #b14cff | MB_B2_2_A05: t = 0 = hết windup 0.70 s (vành bắt đầu lan, active 0.6 s); tâm = chân cá voi |
| VFX_MB_B2_2_a06_sweep | M | overhead | 15 | 0.5 | #273538#3f5355#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | MB_B2_2_A06 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.12 s); chỉ khi TRỒI |
| VFX_MB_B2_2_a07_charge | L | floor_decal | 27 | 0.9 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | MB_B2_2_A07 và MB_B2_2_A11 lao (t = 0 = hết windup 0.55 s; active 0.40 s suốt quãng 180 px, 450 px/s); decal neo điểm xuất phát |
| VFX_MB_B2_2_a08_spit | S | overhead | 6 | 0.4 | #2e464c#3f5355#8fa3a0#9ff3ff#ffd84a | MB_B2_2_A08 nhả (t = 0 = rời miệng): 3 mảnh toả 30° (−15°/0°/+15°), 160 px/s, cao h 12, tầm 280 px (1.75 s) |
| VFX_MB_B2_2_a09_moan | M | body_front | 42 | 1.4 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | MB_B2_2_A09 (t = 0 = hết windup 1.0 s = tick gọi; active 0.2 s); sheet chạy từ đầu windup t = −1.0; chỉ khi TRỒI |
| VFX_MB_B2_2_a10_deep_dive | XL | floor_decal | 30 | 1 | #273538#455862#5e7a7a | MB_B2_2_A10 bắt đầu (t = 0 = vây chìm hẳn); sau 1.0 s nhịp 1 bắt đầu (VFX_MB_B2_2_a01_ripple dồn 0.5 s rồi windup 0.80 s) |
| VFX_MB_B2_2_a11_tail_flick | M | overhead | 12 | 0.4 | #273538#3f5355#8fa3a0#b5c7c6 | MB_B2_2_A11 (CV2 ASH): t = 0 = DECIDE, 0.15 s trước đầu windup (trước glint 1); vị trí = 40 px sau vây theo hướng bơi |
| VFX_MB_B2_2_ash_read_puff | M | body_front | 18 | 0.6 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | Tro Nhớ bật/đổi thế MB_B2_2_CV1/CV2 (t = 0 = đầu khựng 0.6 s, pose ash_read); hiệu lực CV từ t 1.0 |
| VFX_MB_B2_2_broken_head | M | body_front | 8 | 0.667 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | Vỡ Thế (thường 3.5 s / Súng Lao 4.0 s): t = 0 = tick bắt đầu Vỡ; đầu 96 px nằm phơi trên mặt tro |
| VFX_MB_B2_2_death_ash | L | overhead | 48 | 1.6 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | MB_B2_2 on_death (t = 0 = HP về 0); quái phụ tan tro 0.8 s cùng lúc (VFX_SHARED_death_s) |
| VFX_MB_B2_2_dive_splash | M | overhead | 24 | 0.8 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | Chuyển TRỒI → LẶN: MB_B2_2_A05 tick 0 (cắm đầu xuống tro) và lặn thường plain_dive 0.8 s (t = 0 = đầu chạm mặt tro); A10 tick 0 (vây chìm) |
| VFX_MB_B2_2_fin_wake | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #273538#3a4a52#455862#5e7a7a#8fa3a0 | LẶN, vây di chuyển ≥ 10 px/s (50 px/s P1, 60 px/s P2); bản trail 72 trong windup A07/A11 |
| VFX_MB_B2_2_floor_ripple | M | floor_decal | 12 | 1 | #273538#455862#5e7a7a#8fa3a0 | LẶN, vây đứng/xoay (tốc < 10 px/s): hồi sau A07/A11, khựng ash_read, nghỉ giữa đòn |
| VFX_MB_B2_2_harpoon_hit | M | overhead | 12 | 0.4 | #3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | Lao súng (đạo cụ sân) trúng vây/đầu/lỗ lao (t = 0 = tick trúng, 0.25 s sau khi hero đánh cò, lao 600 px/s); trúng quái thường trên làn: cùng sheet, bỏ sheet ph… |
| VFX_MB_B2_2_phase_boil | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #273538#3a4a52#3f5355#5e7a7a#8fa3a0 | Pha 2 (HP ≤ 40%): mỗi lần lặn, vệt vây đặt 1 vũng tro sệt r24 mỗi 48 px đường đi (t = 0 = đặt vũng), sống 3 s; tính trần phủ N 35% |
| VFX_MB_B2_2_surface_splash | M | overhead | 15 | 0.5 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | LẶN → TRỒI ngoài Trồi Vồ: A08 trồi nửa đầu (t = 0 = đầu windup 0.50 s), Vỡ Thế Súng Lao ép đầu trồi, vào pha 2 |
3SFX (17)
17 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_MB_B2_2_intro | vocal | Boss | 3000 | 1 | none | BossIntro bossId=MB_B2_2 (cùng SN_BOSS_INTRO + stinger MUS_miniboss_gate do MusicDirector) |
| SFX_MB_B2_2_move_loop | loop | Boss | 4000 | 1 | none | BossState MB_B2_2 state=SUBMERGED_MOVE (bắt đầu khi vây di chuyển; dừng fade 120 ms khi TRỒI, đứng yên, Vỡ Thế hoặc lặn sâu A10) |
| SFX_MB_B2_2_sig_a | impact | Boss | 1400 | 2 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_2_A01 (lên lịch; tell tím = SFX_SHARED_tell_p_swell + tell_p_impact chung) |
| SFX_MB_B2_2_sig_b | swing | Boss | 450 | 3 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_2_A03 (mỗi nhịp 1 lần, 3 lần/đòn; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + tell_y_tinh chung mỗi nhịp) |
| SFX_MB_B2_2_sig_c | explode | Boss | 2000 | 2 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_2_A10 (mỗi lần trồi, 3 lần/đòn; pha lặn sâu 1.0 s cố ý im: move_loop tắt, chỉ tell_p_swell chung) |
| SFX_MB_B2_2_feint | move | Tell | 300 | 3 | none | EnemyFeint enemyId=MB_B2_2 attackId=MB_B2_2_A03 (chỉ khi MB_B2_2_CV1 bật, nhịp 3; phát chồng SFX_SHARED_tell_feint) |
| SFX_MB_B2_2_atk__a02 | swing | Boss | 400 | 3 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_2_A02 (giữ token; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + tell_y_tinh chung) |
| SFX_MB_B2_2_atk__a04 | explode | Boss | 1200 | 3 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_2_A04 (3 cột cùng lúc → phát 1 lần, pan theo cột giữa; tell = SFX_SHARED_tell_p_swell + tell_p_impact chung) |
| SFX_MB_B2_2_atk__a05 | impact | Boss | 1300 | 3 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_2_A05 (tell = SFX_SHARED_tell_p_swell + tell_p_impact chung) |
| SFX_MB_B2_2_atk__a06 | swing | Boss | 600 | 3 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_2_A06 (giữ token; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + tell_y_tinh chung) |
| SFX_MB_B2_2_atk__a07 | swing | Boss | 800 | 3 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_2_A07 hoặc MB_B2_2_A11 (giữ token; cùng âm, CV2 đổi điểm nhắm không đổi âm; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + tell_y_tinh chung) |
| SFX_MB_B2_2_atk__a08 | shot | Boss | 450 | 3 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_2_A08 (giữ token loạt đạn; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + tell_y_tinh chung; mảnh bay/phản = SFX_SHARED_proj_enemy_fire / pr… |
| SFX_MB_B2_2_atk__a09 | vocal | Boss | 1500 | 2 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_2_A09 (đòn tell NONE: âm này là dấu nghe duy nhất; xoáy triệu hồi = SFX_SHARED_summon_vortex) |
| SFX_MB_B2_2_phase | vocal | Boss | 2200 | 1 | none | BossPhase bossId=MB_B2_2 phase=2 (khi đòn đang STRIKE xong; stinger __stg_phase2 do MusicDirector) |
| SFX_MB_B2_2_broken | impact | Boss | 1500 | 2 | none | PoiseBroken enemyId=MB_B2_2 (mọi nguyên nhân; sau SFX_SHARED_poise_break 120 ms) |
| SFX_MB_B2_2_broken__harpoon | impact | Boss | 1500 | 2 | none | PoiseBroken enemyId=MB_B2_2 cause=HARPOON (lao trúng nấc 4; phát cùng SFX_MB_B2_2_broken, lệch +60 ms) |
| SFX_MB_B2_2_death | vocal | Boss | 3800 | 1 | none | BossDefeated bossId=MB_B2_2 (stinger __stg_victory do MusicDirector) |
4Bark (8)
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_MB_B2_2_intro | MB_B2_2 | BossIntro (khung 30 clip intro) | [Rên trầm dưới tro] |
| BARK_MB_B2_2_still | ASH | Chọn MB_B2_2_A01 khi share ô 4×4 của hero (A09 W10) ≥ 0.50 | Tro rì rầm: chỗ quen… chỗ quen… |
| BARK_MB_B2_2_cv1 | ASH | AshVariantOn cv=MB_B2_2_CV1 (axis A01.DEFLECT HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN) | Tro rì rầm: mày gạt theo nhịp… nó chờ. |
| BARK_MB_B2_2_cv2 | ASH | AshVariantOn cv=MB_B2_2_CV2 (axis A02 HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN) | Tro rì rầm: mày đứng xa… nó bơi tới trước. |
| BARK_MB_B2_2_harpoon | MB_B2_2 | Lao súng trúng cá voi, nấc thứ 3 | [Rống — lao cắm sâu] |
| BARK_MB_B2_2_broken | MB_B2_2 | PoiseBroken enemyId=MB_B2_2 | [Thở hắt, tro trào lỗ thở] |
| BARK_MB_B2_2_phase | ASH | BossPhase bossId=MB_B2_2 phase=2 | Tro sôi: đầm này của nó. |
| BARK_MB_B2_2_death | MB_B2_2 | BossDefeated bossId=MB_B2_2 | [Tiếng rên dài, tắt dần] |