1Tổng quan
41
VFX
28
SFX
33
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Kessa H09
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §2.4, §3.1, §3.2, §5.1–5.4, §8 · 32-Audio-Bible §2.3, §4.2–4.4, §5.1–5.7, §9, §11, §12.2 · heroes/H09.json (visual, av, moves) · hero_upgrades/H09.json; vfx[] rỗng: spec VFX_H09_* nằm ở phần av/H09__vfx; bus kỹ năng/Ult = Hero (schema av không có HeroSkill của doc 32 §5.1)
2VFX (41)
41 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_H09_a1_rope_cast | M | body_front | 15 | 0.5 | #6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0 | H09_COMBO_A_1 / H09_COMBO_A_2 (clip attack1/attack2, hit frame 3): t = 0 = tick hiệu lực đầu (startup 6 tick = 0.10 s); A2 phát cùng sheet với flip:true (quăng… |
| VFX_H09_wrap_knot | S | body_front | 12 | 0.4 | #850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | on_wrap: mỗi quái S bị dây cắt qua vào bó (A1/A2, Vòng Quét, H09_SK01_WRAP, H09_SK08, H09_UL1_WRAP, E12, RS1, RS2, RS5); t = 0 = tick quấn của quái đó |
| VFX_H09_a3_cinch | M | floor_decal | 19 | 0.633 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_COMBO_A_3 Siết (clip attack3, hit frame 4): t = 0 = tick hiệu lực (startup 8 tick = 0.133 s); vòng sàn tâm lùi 20 px sau chân (off_fwd −20) = chỗ bó |
| VFX_H09_a4_bundle_throw | L | overhead | 26 | 0.867 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_COMBO_A_4 Ném Bó (clip attack4, hit frames 5/15): t = 0 = nhả bó (frame 5, startup 10 tick); bó bay vòng cầu 160 px tốc 480 px/s, chạm sàn t = 0.333 (frame… |
| VFX_H09_bundle_burst | M | overhead | 20 | 0.667 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#d8cfb4#fff6f0 | H09_HEAVY_1 Nổ Bó: t = 0 = bó chạm sàn (tick hiệu lực, 2 tick) tại off_fwd 160; cũng H09_UL1_DROP (r80, 3 bó), H09_AS3_FIN (r56 tại 170), E06 (nảy, scale 0.8) |
| VFX_H09_answer_coin_loop | L | overhead | 12 | 0.4 | #6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0 | H09_ANSWER Quăng Vòng Xu (clip answer, hit frame 0): t = 0 = tick ĐÁP hợp lệ (cửa sổ 10 tick = 0.16 s), dây bắn thẳng về tâm kẻ tấn công Y gần nhất / tâm viên … |
| VFX_H09_hold_coin_net | M | floor_decal | 12 | 1 | #470031#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_HOLD Lưới Xu (clip hold_in hit frame 2 → hold_loop): t = 0 = lưới chạm sàn tại chân (startup 4 tick), loop tới 4.0 s hoặc thả lưới mới; E18, RS3 (2 lưới), … |
| VFX_H09_counter_deadknot | M | overhead | 18 | 0.6 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_COUNTER Nút Thắt Chết (clip counter, hit frame 3): t = 0 = tick hiệu lực (startup 6 tick), bất tử 0–11 tick; giật mục tiêu 64 px rồi đá CIRCLE r40 tại off_… |
| VFX_H09_SK01_six_slam | L | overhead | 30 | 1 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#ffd1e7#fff6f0 | H09_SK01_SLAM Quật Bó Sáu (clip sk01, hit frame 11): t = 0 = tick quật (startup 22 tick = 0.367 s), CIRCLE r96 tại off_fwd 24 |
| VFX_H09_SK04_coin_chain | S | body_front | 8 | 0.667 | #850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_SK04_LINK Xâu Chuỗi Xu (clip sk04, hit frame 5): t = 0 = tick nối, ≤ 5/6 quái trong r120, 4.0 s; H09_SK04_SNAP tại 4.0 s kéo 60 px về tâm; cũng E04, E17 |
| VFX_H09_UL1_paper_drop | XL | overhead | 39 | 1.3 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#d8cfb4#fff6f0 | H09_UL1_WRAP Lễ Thả Vàng Mã (clip ul1, hit frame 9): t = 0 = tick quấn đầu (startup 18 tick = 0.30 s), CIRCLE r140, 3 nhịp mỗi 12 tick; World chậm 0.5; bất tử … |
| VFX_H09_UL2_last_noose | M | overhead | 63 | 2.1 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_UL2 Thòng Lọng Cuối (clip ul2, hit frames 5/48): CINCH t = −1.6 (startup 10 tick), DOT 1.6 s; t = 0 = SNAP (96 tick) CIRCLE r24 tại mục tiêu, kết liễu < 20… |
| VFX_H09_UL3_thousand_net | L | overhead | 36 | 1.2 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_UL3_ACTIVATE Mạng Xu Ngàn Sợi (clip ul3, hit frame 9): t = 0 = tick kích hoạt (startup 18 tick), CIRCLE r96, đẩy 60 px; dạng 9.0 s; E15 dùng làm FX mở lưới… |
| VFX_H09_EVO4_awaken_rope | S | body_front | 12 | 1 | #29001c#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_EVO4 Thòng Lọng Thức Tỉnh (awakening): loop trên vũ khí suốt run sau khi thức tỉnh; mọi cú quấn kèm STS_ROT 2.0 s |
| VFX_H09_hit_coin | S | overhead | 9 | 0.3 | #6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | on_hit của H09_COMBO_A_1/A_2, H09_SK02_ROPE: t = 0 = frame chạm, quay theo hướng dây |
| VFX_H09_dash_swing_trail | M | body_back | 12 | 0.4 | #470031#850055#d4358a#ff8cc4#fff6f0 | H09_DASH Đu Dây: t = 0 = frame 0 Lướt (iframe 0–12 tick), lướt 84 px trong 9 tick; neo ảo 48 px phía trước h 40 |
| VFX_H09_dash_attack_whirl | M | body_front | 16 | 0.533 | #6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0 | H09_DASH_ATTACK Vòng Quét (clip dash_attack, hit frame 2): t = 0 = tick hiệu lực (startup 4 tick); quét ARC r56 270° quanh chân |
| VFX_H09_answer_throwback | S | overhead | 6 | 0.4 | #850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_ANSWER_THROWBACK (ĐÁP lên đạn Y): t = 0 = frame móc đạn (clip answer_hit, hit frame 2); bay ngược theo đường dây 420 px/s, tầm 300 px, xuyên 3, ×3 sát thươ… |
| VFX_H09_bo_sau_knockdown | M | overhead | 24 | 0.8 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_HEAVY_2 Bó Sáu (6 Vòng): t = 0 = bó quật sàn tại off_fwd 160, r80, hất tung 0.5 s; cũng H09_AS2_FIN (knock r80), E09 (r48 cuối Lướt), E32 (r +8/14/20) |
| VFX_H09_res_full_knots | S | body_front | 15 | 0.5 | #850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | resource KNOT chạm 6 (state BO_SAU, res_full); RS6 bậc II: chạm 5; t = 0 = tick đầy |
| VFX_H09_cinch_dot | S | body_front | 8 | 0.667 | #6b0546#850055#d4358a#ff8cc4 | status Siết (DOT) trên mục tiêu: A3, H09_SK05_JERK, H09_UL2_CINCH, E02, E05, E19 → loop tới hết thời lượng Siết; nhịp sát thương 0.5 s = runtime nháy 1 frame |
| VFX_H09_SK01_wrap_pull | M | floor_decal | 11 | 0.367 | #6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_SK01_WRAP (clip sk01, hit frame 5): t = 0 = tick quấn (startup 10 tick), CIRCLE r72 quanh chân, kéo ≤ 6 quái về 32 px |
| VFX_H09_SK02_coin_trail | S | floor_decal | 8 | 0.667 | #29001c#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_SK02_TRAIL Dây Xu Cháy: t = 0 = tick vùng (startup 13 tick), 3.0 s, nhịp 0.5 s; cũng E11 (vệt Lướt w16), E25; hạng III: hết 3 s nổ dọc vệt = phát sheet ngư… |
| VFX_H09_SK03_paper_net | M | floor_decal | 24 | 0.8 | #470031#850055#ff8cc4#d8cfb4#f4ecd8#fff6f0 | H09_SK03_NET_LAND (clip sk03, hit frame 8): t = 0 = lưới chạm sàn tại điểm ngắm (off_fwd 96, ≤ 180 px), CIRCLE r64; giữ 5.0 s = lặp frame 12–23; cũng H09_UL3_N… |
| VFX_H09_SK05_anchor_line | S | body_front | 12 | 0.4 | #470031#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_SK05_ANCHOR (clip sk05, hit frame 4): t = 0 = móc neo cắm vào mục tiêu (≤ 160 px), neo 4.0 s; mỗi H09_SK05_JERK phát lại frame 0–5; cũng E20, E29 |
| VFX_H09_SK06_yank | M | overhead | 18 | 0.6 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_SK06_PULL → H09_SK06_KICK (clip sk06, hit frames 4/25): t = 0 = tick đá khi mục tiêu tới chân (startup kick 6 tick), ARC r36 120°; giai đoạn kéo LINE 200 ×… |
| VFX_H09_SK07_reel_kick | M | overhead | 21 | 0.7 | #470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_SK07_CAST → H09_SK07_KICK (clip sk07, hit frames 4/26): t = 0 = tick đạp khi đáp tại neo (lunge 180 px), CIRCLE r48 quanh chân; trúng quái S thì chỉ kéo về… |
| VFX_H09_SK08_cross_ropes | L | overhead | 15 | 0.5 | #6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0 | H09_SK08_CROSS Quăng Vòng Đôi (clip sk08, hit frame 5): t = 0 = tick hiệu lực (startup 10 tick); sheet = 1 dây LINE 160 × 20 xuyên tâm chân; runtime phát 2 bản… |
| VFX_H09_UL1_bundle_toss | M | overhead | 12 | 0.4 | #470031#850055#ff8cc4#d8cfb4#fff6f0 | H09_UL1_DROP: t = 0 = bó chạm sàn (startup 72 tick = 1.2 s); 3 bản tại hướng 0/120/240° cách 96 px; runtime dời pivot sàn tuyến tính 96 px trong 0.3 s, sheet n… |
| VFX_H09_UL3_form_aura | M | body_back | 12 | 1 | #6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | trong dạng H09_UL3 (9.0 s): loop quanh Kessa từ t = 0.4 s sau kích hoạt; tắt khi hết dạng (ra 0.15 s) |
| VFX_H09_AS2_chain_slam | L | overhead | 28 | 0.933 | #470035#85005c#b20071#ff8cca#a89f86#fff6f0 | H09_AS2_FIN Dạng Rèn Dây Xích Xu Đồng (clip as2_fin, hit frames 6/16): t = 0 = đầu xích nện sàn tại off_fwd 110 (frame 16), CIRCLE r56; xích bay 420 px/s |
| VFX_H09_AS3_paper_trail | S | floor_decal | 8 | 0.667 | #6b0541#b2005f#ff8cbe#d8cfb4#6e6656#fff6f0 | H09_AS3_FIN Dạng Rèn Thòng Lọng Giấy Mã: t = 0 = bó chạm sàn tại off_fwd 170 (frame 12); vệt giấy cháy w20 dọc đường bay 170 px, 2.0 s, nhịp 0.5 s |
| VFX_H09_E37_answer_bundle | M | overhead | 12 | 0.4 | #6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0 | H09_E37 Then Chốt Đáp Bằng Cả Bó (ON_ANSWER, bó ≥ 3): t = 0 = nhả bó, ngay sau VFX_H09_answer_coin_loop frame 3 (0.1 s); bó bay theo dây tới kẻ tấn công |
| VFX_H09_E38_dash_drag | M | floor_decal | 12 | 0.4 | #29001c#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_E38 Then Chốt Lê Bó Qua Bầy (ON_DASH): t = 0 = frame 0 Lướt; bó kéo sau lưng 24 px lê theo 84 px; quấn ≤ 3 quái S Lướt xuyên |
| VFX_H09_E39_counter_net | M | floor_decal | 12 | 1 | #470031#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_E39 Then Chốt Nút Thắt Giăng Lưới (ON_COUNTER): t = 0 = tick đá của Nút Thắt Chết; lưới phụ r48 tại mục tiêu, 3.0 s, không thay lưới chính |
| VFX_H09_E40_bundle_echo | M | overhead | 20 | 0.667 | #29001c#6b0546#850055#d4358a#ffd1e7#fff6f0 | H09_E40 Then Chốt Bó Vang Hai Nhịp (Ném Bó lúc Bó Sáu): t = 0 = 0.6 s sau nổ đầu, cùng điểm, CIRCLE r56, 50% sát thương |
| VFX_H09_EVO1_burning_knot | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #29001c#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_EVO1 Nút Xu Hồng Cháy: mỗi lần bó nổ (VFX_H09_bundle_burst) để vòng xu cháy CIRCLE r72 tại tâm nổ, 3.0 s, 1.2× Lực/s; loop |
| VFX_H09_EVO2_net_chain | S | body_front | 8 | 0.667 | #850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_EVO2 Lưới Xâu Chuỗi: mỗi quái bị Trói trong Lưới Xu (≤ 8) tự nối chuỗi xu; loop tới khi rời lưới/chết; Ném Bó vào lưới giật cả chuỗi 64 px vào tâm |
| VFX_H09_EVO3_anchor_storm | M | body_front | 12 | 0.4 | #470031#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0 | H09_EVO3 Bão Neo Siết: mỗi Đánh khi có ≥ 1 neo SK05: t = 0 = tick giật; ≤ 3 dây neo cùng giật |
| VFX_H09_coin_shower | M | overhead | 18 | 0.6 | #b20068#ff8cc4#a89f86#f4ecd8#fff6f0 | sau H09_SK01_SLAM và H09_HEAVY_2: t = 0 = frame quật |
| VFX_H09_paper_ash | S | overhead | 15 | 0.5 | #6e6656#a89f86#d8cfb4#f4ecd8#d4358a | on_death của quái thuộc bó bị nổ (H09_HEAVY_1): t = 0 = frame chết |
3SFX (28)
28 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_H09_a1_swing | swing | HeroAttack | 240 | 4 | none | HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=1 (H09_COMBO_A_1), aspect → bộ biến thể |
| SFX_H09_a2_swing | swing | HeroAttack | 260 | 4 | none | HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=2 (H09_COMBO_A_2, H09_COMBO_A_3 Siết, H09_DASH_ATTACK Vòng Quét), aspect → bộ biến thể |
| SFX_H09_a3_swing | swing | HeroAttack | 320 | 4 | none | HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=4 (H09_COMBO_A_4 Ném Bó; H09_AS2_FIN, H09_AS3_FIN), aspect → bộ biến thể |
| SFX_H09_hit | hit | HeroAttack | 180 | 4 | none | HeroHitBatch heroId=H09 (HordeAudio §6.1 gộp mỗi frame; + hit_multi/hit_mass/hit_crit/hit_heavy chung) |
| SFX_H09_combo_special | impact | HeroAttack | 650 | 3 | none | HeroComboSpecial heroId=H09 branch=BUNDLE (bó chạm đất H09_COMBO_A_4; H09_HEAVY_1 Nổ Bó; H09_AS2_FIN, H09_AS3_FIN) |
| SFX_H09_dash | move | Hero | 260 | 3 | none | HeroDash heroId=H09 (lớp hero trên SFX_SHARED_dash_base) |
| SFX_H09_answer | answer | HeroDefense | 380 | 3 | none | HeroAnswerSuccess heroId=H09 (lớp hero trên SFX_SHARED_answer_core; send Answer) |
| SFX_H09_counter | hit | HeroDefense | 520 | 3 | none | HeroCounter heroId=H09 (H09_COUNTER Nút Thắt Chết, + hit_heavy chung) |
| SFX_H09_hold_start | cast | HeroDefense | 350 | 3 | none | HeroHoldStart heroId=H09 (H09_HOLD Lưới Xu; mỗi lần thả lưới mới thay lưới cũ) |
| SFX_H09_hold_loop | loop | HeroDefense | 2000 | 1 | none | HeroHoldStart heroId=H09 → loop tới HeroHoldEnd hoặc lưới hết 4.0 s / bị thay |
| SFX_H09_hold_end | cast | HeroDefense | 280 | 3 | none | HeroHoldEnd heroId=H09 cancelled=false|true (thả nút giữ, lưới hết hạn hoặc bị lưới mới thay) |
| SFX_H09_res_gain | impact | Hero | 140 | 6 | none | HeroResource heroId=H09 kind=gain (+1/+2 Vòng: quấn S/M, móc neo L/XL, ĐÁP, Né Hoàn Hảo, Phản, SK07/SK08) |
| SFX_H09_res_full | cast | Hero | 600 | 2 | none | HeroResource heroId=H09 kind=full (đạt 6 Vòng = Bó Sáu) · H09_HEAVY_2 Quật Ngã Bó Sáu khung chạm (+ slam_ground chung) |
| SFX_H09_res_spend | cast | Hero | 420 | 3 | none | HeroResource heroId=H09 kind=spend (Ném Bó tiêu hết Vòng; H09_SK05 Neo Siết trừ 2 Vòng; SK05 thiếu Vòng → không phát, dùng SFX_UI_error) |
| SFX_H09_SK01_cast | cast | Hero | 850 | 3 | none | SkillCast skillId=H09_SK01 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) |
| SFX_H09_SK02_cast | cast | Hero | 700 | 3 | none | SkillCast skillId=H09_SK02 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) |
| SFX_H09_SK03_cast | cast | Hero | 750 | 3 | none | SkillCast skillId=H09_SK03 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) |
| SFX_H09_SK04_cast | cast | Hero | 650 | 3 | none | SkillCast skillId=H09_SK04 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) |
| SFX_H09_SK05_cast | cast | Hero | 600 | 3 | none | SkillCast skillId=H09_SK05 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) |
| SFX_H09_SK06_cast | cast | Hero | 800 | 3 | none | SkillCast skillId=H09_SK06 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) |
| SFX_H09_SK07_cast | cast | Hero | 900 | 3 | none | SkillCast skillId=H09_SK07 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) |
| SFX_H09_SK08_cast | cast | Hero | 500 | 3 | none | SkillCast skillId=H09_SK08 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) |
| SFX_H09_UL1_paper_drop | cast | Hero | 2600 | 1 | none | UltActivate ultId=H09_UL1 (+ ult_core chung, + explode_s chung mỗi bó nổ) |
| SFX_H09_UL2_last_noose | cast | Hero | 2400 | 1 | none | UltActivate ultId=H09_UL2 (+ ult_core chung; khung 48 + hit_heavy chung) |
| SFX_H09_UL3_thousand_net | cast | Hero | 1500 | 2 | none | UltActivate ultId=H09_UL3 (+ ult_core chung) · mỗi lưới r64 khi Ném Bó trong dạng 9 s phát bản rút gọn (chỉ transient + tail) |
| SFX_H09_vo_effort | vocal | VO | 300 | 5 | none | Gắng sức: H09_COMBO_A_4, H09_HEAVY_2, SkillCast H09_SK01/SK05/SK06/SK07, UltActivate (≤ 1/1.2 s) |
| SFX_H09_vo_hurt | vocal | VO | 250 | 5 | none | HeroDamaged heroId=H09 (+ hero_hurt_impact chung) |
| SFX_H09_vo_death | vocal | VO | 1400 | 2 | none | HeroDeath heroId=H09 (+ hero_death chung, SN_DEATH) |
4Bark (33)
33 dòng
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_H09_run_start_1 | H09 | RunStart act=I (vào phòng đầu, sau clip wake) | Xu đã xâu, nút đã thắt. Đi thôi. |
| BARK_H09_run_start_2 | H09 | RunStart act=I | Một nút cho người, một nút cho đường về. |
| BARK_H09_run_start_3 | H09 | RunStart act=II..VI (ActChanged, rời DOCK) | Đêm nay ai mất tên, ta buộc tên lại cho. |
| BARK_H09_level_up_1 | H09 | LevelUp (DraftOpen, trước khi mở thẻ) | Dây dài thêm một gang. Lại đây nào. |
| BARK_H09_level_up_2 | H09 | LevelUp | Thêm một nút nữa. Mẹ ơi, con nhớ rồi. |
| BARK_H09_level_up_3 | H09 | LevelUp | Món này đáng giá. Ta không trả lại đâu. |
| BARK_H09_perfect_def_1 | H09 | HeroAnswerSuccess heroId=H09 perfect=true | Đứng yên. Ta đang nhớ tên ngươi. |
| BARK_H09_perfect_def_2 | H09 | HeroAnswerSuccess heroId=H09 perfect=true (đạn quăng ngược) | Trả lại đây. Ta không nhận hàng xấu. |
| BARK_H09_perfect_def_3 | H09 | HeroPerfectDodge heroId=H09 | Hụt rồi. Giờ thì vào bó. |
| BARK_H09_low_hp_1 | H09 | HeroLowHp hpPct<=30 (1 lần mỗi lần tụt ngưỡng) | Nút lỏng rồi… thắt lại, thắt lại. |
| BARK_H09_low_hp_2 | H09 | HeroLowHp hpPct<=30 | Chưa đâu. Xu này còn chưa tắt. |
| BARK_H09_low_hp_3 | H09 | HeroLowHp hpPct<=15 | Mẹ ơi, giữ chặt đầu dây giùm con. |
| BARK_H09_elite_1 | H09 | EliteSpawn (Tinh Anh có Ấn vào tầm nhìn) | Có Ấn à? Ấn càng đắt, ta ném càng xa. |
| BARK_H09_elite_2 | H09 | EliteSpawn | Con này to. Siết hai vòng cho chắc. |
| BARK_H09_elite_3 | H09 | AshVariantOn ownerId=EL_* (Tinh Anh đổi thế Tro Nhớ) | Đổi thế à? Nút của ta cũng đổi được. |
| BARK_H09_boss_intro_1 | H09 | BossIntro bossId=MB_*|BS_* (sau khung tên, bark boss trước) | Lớn cỡ nào thì cũng có chỗ thắt nút. |
| BARK_H09_boss_intro_2 | H09 | BossIntro | Ngươi đã lấy tên của bao nhiêu người? |
| BARK_H09_boss_intro_3 | H09 | BossIntro bossId=BS_FINAL | Neo vào đây. Ta không buông trước đâu. |
| BARK_H09_victory_1 | H09 | BossDefeated (clip victory) | Xong. Tên ngươi, ta buộc lại cho huyệt. |
| BARK_H09_victory_2 | H09 | BossDefeated | Nút thứ hai thắt rồi. Ngủ yên đi. |
| BARK_H09_victory_3 | H09 | RoomCleared nodeType=BOS act=VI (thắng cả run) | Xu này không mua được gì. Nó chỉ không chịu tắt. |
| BARK_H09_death_1 | H09 | HeroDeath heroId=H09 (cùng vo_death, trước SN_DEATH) | Dây… còn một nút… chưa thắt… |
| BARK_H09_death_2 | H09 | HeroDeath heroId=H09 | Mẹ ơi… con làm rơi chuỗi xu rồi. |
| BARK_H09_revive_1 | H09 | HeroRevive heroId=H09 | Chưa tới lượt ta lên giàn hoá vàng. |
| BARK_H09_bo_sau_1 | H09 | HeroResource heroId=H09 kind=full (Bó Sáu) | Đủ sáu rồi! Tránh ra, ta ném đây! |
| BARK_H09_ult_1 | H09 | UltActivate ultId=H09_UL1 | Thả vàng mã! Đi đường bình an! |
| BARK_H09_ult_2 | H09 | UltActivate ultId=H09_UL2 | Thòng lọng cuối. Thắt rồi, khỏi gỡ. |
| BARK_H09_hub_hearth_1 | H09 | HubStationInteract stationId=ST_HEARTH (NPC_ULLA) | Lửa của bà ấm hơn lửa xu. Một chút thôi. |
| BARK_H09_hub_market_1 | H09 | HubStationInteract stationId=ST_MARKET (NPC_MOTT) | Bà Mott, giá này là giá cướp. Bớt nửa. |
| BARK_H09_hub_forge_1 | H09 | HubStationInteract stationId=ST_FORGE (NPC_GREM) | Bện chặt vào. Dây đứt là ta đòi tiền. |
| BARK_H09_hub_dock_1 | H09 | HubStationInteract stationId=ST_DOCK (NPC_CALLA) | Qua bến này, ai trả đò cho người không tên? |
| BARK_H09_hub_ledger_1 | H09 | HubStationInteract stationId=ST_LEDGER (NPC_HOL) | Ghi tên họ vào đi. Ta mang xác về rồi. |
| BARK_H09_hub_idle_1 | H09 | HubIdle heroId=H09 (đứng yên > 20 s, clip hub_idle) | Ba mươi sáu xu. Đủ. Lần này đủ. |