| Trăng Tro MUT01 | Tốc đi kẻ địch ×1.1 (kẹp INV-17); Vàng Mã nhận ×1.2. | 2 | có | 0.1 | — | glyph_mut01 |
| Đêm Đặc MUT02 | Sàn ngoài r260 quanh hero tối 70%; tell Y/P/N, ấn spawn, đạn, nameplate Tinh Anh vẫn vẽ toàn màn trên lớp tối. | 2 | có | — | — | glyph_mut02 |
| Mưa Chuông MUT03 | Số chuông hazard mỗi phòng ×2; biome không có chuông gốc nhận 2 chuông treo P r60, windup 0.8 s, nhịp 10 s. | 2 | không | — | có | glyph_mut03 |
| Đàn Vồ MUT04 | 30% số con vai bầy đổi thành vai vồ/lao của biome (B1 EN_B1_02 · B2 EN_B2_02 · B3 EN_B3_05); không bốc ở B4/Hồi IV và CHL Hồi IV (tối đa Hồi 3). | 3 | có | — | — | glyph_mut04 |
| Hồn Nặng MUT05 | Tinh Anh mang +1 Ấn (2 Ấn khác nhau, theo bảng cặp cấm); thưởng Relic Cổng ELT chọn 1/3. | 4 | không | — | — | glyph_mut05 |
| Ngân Lặng MUT06 | Thời gian hồi chiêu kỹ năng ×1.2; tốc nạp Dư Âm ×0.8 (nhân dồn MRN08). | 4 | không | — | — | glyph_mut06 |
| Tro Ấm MUT07 | Cầu máu rơi 4% mỗi quái nhỏ (gốc 2%); HP kẻ địch ×1.1. | 2 | không | — | — | glyph_mut07 |
| Đá Rơi MUT08 | Mỗi 8 s 1 cột đá P r36 rơi cách hero 60–220 px, windup 1 s, trúng cả quái; cần token tím. | 2 | có | — | có | glyph_mut08 |
| Bầy Liền MUT09 | Mật độ đích và nhịp spawn ×1.2 (trần 250); XP nhận ×1.15. | 4 | có | — | — | glyph_mut09 |
| Thề Câm MUT10 | Hồi không có SHP (mọi SHP → RST) và thêm 1 RST ở R4–R5; DOCK vẫn có sạp. | 2 | không | — | — | glyph_mut10 |
| Lửa Gió MUT11 | Vùng cháy (AREA lửa, STS_EMBER) của cả địch và hero to ×1.3 bán kính. | 2 | có | — | — | glyph_mut11 |
| Gương Tro MUT12 | Tro Nhớ trung mô (MESO) chạy từ phòng 1 của Hồi; Tro Hồn nhận ×1.25. | 3 | không | — | — | glyph_mut12 |