1Tổng quan
| Ấn | Nguồn | Từ hồi | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Giáp Đồng EM01 | BASE | 1 | Thế tối đa +{poise_pct}%. Hình: viền đồng 1 px, glyph khiên. |
| Hối Hả EM02 | BASE | 1 | Tốc đi +{move_speed_pct}% (kẹp INV-17); windup, khe chuỗi không đổi. Hình: vệt bụi sau chân, glyph mũi tên đôi. |
| Hút Hồn EM03 | BASE | 1 | Mỗi đòn trúng hero hồi {heal_pct}% HP tối đa của nó. Hình: sợi khói xám nối về thân khi trúng, glyph giọt. |
| Gọi Bầy EM04 | BASE | 2 | Mỗi {period_s} s gọi {count} quái nhỏ bầy biome qua xoáy trung tính {vortex_s} s, ngoài r{min_r} hero; ≤ {summon_alive_max} con sống. Hình: vòng xoáy tro nhỏ quanh chân, glyph sừng gọi. |
| Nổ Chết EM05 | BASE | 2 | Chết → vòng P r{r} nổ sau {delay_s} s, sát thương ×{dmg_mult} đòn A01 của nó, trúng cả quái; cần token tím (chờ ≤ {token_wait_s} s, không có → tan). Không đi cùng: EM08. Hình: nứt sáng lạnh trên thân, glyph sọ. |
| Gai Ngược EM06 | BASE | 2 | Nhận {hits} đòn trong {window_s} s → vòng P r{r} windup {windup_s} s, sát thương ×{dmg_mult} A01; hồi {cooldown_s} s. Không đi cùng: EM15. Hình: gai tro dựng trên lưng, glyph gai. |
| Ẩn Ảnh EM07 | BASE | 1 | Thân mờ còn {body_alpha_pct}% trong {fade_s} s sau mỗi đòn của nó; tell, viền trắng, glint, vòng sàn luôn vẽ 100%. Hình: thân dither 40%, glyph mắt nhắm. |
| Song Sinh EM08 | BASE | 2 | Ở {split_at_hp_pct}% HP tách {copies} bản, mỗi bản {copy_hp_pct}% HP tối đa; hai bản không windup cùng lúc. Không đi cùng: EM05, EM14. Hình: bóng đôi lệch 2 px, glyph hai chấm. |
| Khiên Bùa EM09 | BASE | 2 | Khiên cầu chặn đạn hero ở {arc_deg}° phía trước; vỡ sau {melee_hits} đòn cận chiến hoặc {shieldbreak_hits} đòn shieldbreak, không hồi. Hình: khiên cầu bạc nửa trước, glyph bùa. |
| Nam Châm EM10 | BASE | 2 | Hút hero {pull_px_s} px/s trong r{r}; Lướt thoát (không hút trong i-frame). Không đi cùng: EM11, EM15. Hình: vòng sóng hút r120 nhạt, glyph móc. |
| Vũng Tro EM11 | BASE | 1 | Để vệt tro N rộng {trail_w_px} px, tồn {trail_s} s; đứng trong: tốc −{slow_pct}% (STS_SLOW), áp cả quái. Không đi cùng: EM10. Hình: vệt tro chấm sau chân, glyph vũng. |
| Nhớ Sẵn EM12 | ASH | 3 | [ASH] 1 thế đáp Tro Nhớ bật từ đầu trận, tốn {budget_cost} ô trần theo Hồi; mọi công tắc INV-15 tắt → Ấn trống. Hình: ◆ ngà trên nameplate, glyph mắt mở. |
| Chuông Câm EM13 | BASE | 2 | Aura r{r}: hero đứng trong có thời gian hồi chiêu kỹ năng +{cd_pct}% (chỉ khi trong). Hình: vòng chuông mờ r80, glyph chuông gạch. |
| Xích Hồn EM14 | BASE | 2 | Nối xích với Tinh Anh gần nhất ≤ {link_r} px, chia đều sát thương nhận; chém xích ({chain_hp} HP) để cắt. Không đi cùng: EM08. Hình: xích xám nối 2 thân, glyph mắt xích. |
| Mưa Tro EM15 | BASE | 3 | Mỗi {period_s} s gọi {columns} cột tro P r{r} quanh hero ({ring_min}–{ring_max} px), windup {windup_s} s, ×{dmg_mult} A01; mỗi cột cần token tím. Không đi cùng: EM06, EM10. Hình: mây tro trên đầu, glyph cột. |
| Thề Thù EM16 | BASE | 3 | Chiếm {melee_tokens}/4 token cận chiến quái thường cho đàn của nó; đàn đó sát thương +{dmg_pct}%; chết rơi thêm {extra_relic} Relic lựa. Hình: dải vải tro trên vai, glyph lời thề. |
2Danh mục Ấn (16)
Giáp Đồng
Hiệu ứng: Thế tối đa +{poise_pct}%. Hình: viền đồng 1 px, glyph khiên.
- poise_pct
- 50
- from_act
- 1
Cách đáp: Dồn đòn HEAVY/finisher để Vỡ Thế; ĐÁP vẫn khựng như thường.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Hối Hả
Hiệu ứng: Tốc đi +{move_speed_pct}% (kẹp INV-17); windup, khe chuỗi không đổi. Hình: vệt bụi sau chân, glyph mũi tên đôi.
- move_speed_pct
- 25
- from_act
- 1
Cách đáp: Đứng chờ glint rồi ĐÁP; đừng chạy thi, hero luôn nhanh hơn.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Hút Hồn
Hiệu ứng: Mỗi đòn trúng hero hồi {heal_pct}% HP tối đa của nó. Hình: sợi khói xám nối về thân khi trúng, glyph giọt.
- heal_pct
- 5
- from_act
- 1
Cách đáp: Không ăn đòn: ĐÁP/Lướt mọi glint; MRN11 không áp lên nó.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Gọi Bầy
Hiệu ứng: Mỗi {period_s} s gọi {count} quái nhỏ bầy biome qua xoáy trung tính {vortex_s} s, ngoài r{min_r} hero; ≤ {summon_alive_max} con sống. Hình: vòng xoáy tro nhỏ quanh chân, glyph sừng gọi.
- period_s
- 8
- count
- 6
- vortex_s
- 1
- min_r
- 90
- summon_alive_max
- 18
- from_act
- 2
Cách đáp: Giết Tinh Anh trước; con gọi không trừ ví, không XP.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · summon_cast t = 0; quái triệu hồi xuất hiện tại t = 1.00 VFX_SHARED_summon_vortex · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Nổ Chết
Hiệu ứng: Chết → vòng P r{r} nổ sau {delay_s} s, sát thương ×{dmg_mult} đòn A01 của nó, trúng cả quái; cần token tím (chờ ≤ {token_wait_s} s, không có → tan). Không đi cùng: EM08. Hình: nứt sáng lạnh trên thân, glyph sọ.
- r
- 70
- delay_s
- 0.8
- dmg_mult
- 1.5
- token_wait_s
- 2
- from_act
- 2
Cách đáp: Kết liễu bằng đòn tầm xa hoặc Lướt ra ngay sau cú cuối.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · nguồn reuse: Xác Trương EN_B1_05, bom, Đinh nổ; ≤ 3/80 ms, dư cộng +2… SFX_SHARED_explode_s
Gai Ngược
Hiệu ứng: Nhận {hits} đòn trong {window_s} s → vòng P r{r} windup {windup_s} s, sát thương ×{dmg_mult} A01; hồi {cooldown_s} s. Không đi cùng: EM15. Hình: gai tro dựng trên lưng, glyph gai.
- hits
- 5
- window_s
- 2
- r
- 50
- windup_s
- 0.45
- dmg_mult
- 1
- cooldown_s
- 4
- from_act
- 2
Cách đáp: Đánh 4 cú rồi Lướt ra khi vòng tím lớn; đòn chậm nặng ít bị phạt hơn.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell
Ẩn Ảnh
Hiệu ứng: Thân mờ còn {body_alpha_pct}% trong {fade_s} s sau mỗi đòn của nó; tell, viền trắng, glint, vòng sàn luôn vẽ 100%. Hình: thân dither 40%, glyph mắt nhắm.
- body_alpha_pct
- 40
- fade_s
- 1
- from_act
- 1
Cách đáp: Nhìn glint và vòng sàn, không nhìn thân; âm tell vẫn đủ.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Song Sinh
Hiệu ứng: Ở {split_at_hp_pct}% HP tách {copies} bản, mỗi bản {copy_hp_pct}% HP tối đa; hai bản không windup cùng lúc. Không đi cùng: EM05, EM14. Hình: bóng đôi lệch 2 px, glyph hai chấm.
- split_at_hp_pct
- 50
- copies
- 2
- copy_hp_pct
- 35
- reward_mult_per_copy
- 0.5
- from_act
- 2
Cách đáp: Giữ sát thương dồn trước mốc 50%; sau tách, đánh 1 bản tới chết.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Khiên Bùa
Hiệu ứng: Khiên cầu chặn đạn hero ở {arc_deg}° phía trước; vỡ sau {melee_hits} đòn cận chiến hoặc {shieldbreak_hits} đòn shieldbreak, không hồi. Hình: khiên cầu bạc nửa trước, glyph bùa.
- arc_deg
- 180
- melee_hits
- 3
- shieldbreak_hits
- 1
- from_act
- 2
Cách đáp: Vòng ra sau hoặc phá khiên bằng đòn shieldbreak; Lướt xuyên không bị chặn.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · shield_broken t = 0 tại frame khiên về 0 (shieldbreak hoặc ĐÁP vào kh… VFX_SHARED_shield_break · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Nam Châm
Hiệu ứng: Hút hero {pull_px_s} px/s trong r{r}; Lướt thoát (không hút trong i-frame). Không đi cùng: EM11, EM15. Hình: vòng sóng hút r120 nhạt, glyph móc.
- pull_px_s
- 20
- r
- 120
- pause_on_windup
- có
- from_act
- 2
Cách đáp: Đánh nhanh hoặc giữ ngoài r120; Lướt cắt lực hút.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Vũng Tro
Hiệu ứng: Để vệt tro N rộng {trail_w_px} px, tồn {trail_s} s; đứng trong: tốc −{slow_pct}% (STS_SLOW), áp cả quái. Không đi cùng: EM10. Hình: vệt tro chấm sau chân, glyph vũng.
- trail_w_px
- 16
- trail_s
- 3
- slow_pct
- 20
- from_act
- 1
Cách đáp: Đánh ngang hướng nó đi, tránh đứng sau lưng nó.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · status_apply STS_SLOW → loop VFX_SHARED_sts_slow · zone_spawn t = 0; sát thương bắt đầu t = 0.30; zone_end → tan VFX_SHARED_tell_zone_n · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix · vùng đọng N (hazard/đòn/MRN15 vũng) tồn tại → loop; dừng khi vùng tắt SFX_SHARED_zone_n_loop
Nhớ Sẵn
Hiệu ứng: [ASH] 1 thế đáp Tro Nhớ bật từ đầu trận, tốn {budget_cost} ô trần theo Hồi; mọi công tắc INV-15 tắt → Ấn trống. Hình: ◆ ngà trên nameplate, glyph mắt mở.
- budget_cost
- 1
- from_act
- 3
Cách đáp: Đổi thói quen trục mà tag thế đáp ghi; mang Mặt Nạ Vô Danh để hạ cấp.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Chuông Câm
Hiệu ứng: Aura r{r}: hero đứng trong có thời gian hồi chiêu kỹ năng +{cd_pct}% (chỉ khi trong). Hình: vòng chuông mờ r80, glyph chuông gạch.
- r
- 80
- cd_pct
- 25
- from_act
- 2
Cách đáp: Dùng kỹ năng từ ngoài r80; ĐÁP, Lướt, Ult không bị ảnh hưởng.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Xích Hồn
Hiệu ứng: Nối xích với Tinh Anh gần nhất ≤ {link_r} px, chia đều sát thương nhận; chém xích ({chain_hp} HP) để cắt. Không đi cùng: EM08. Hình: xích xám nối 2 thân, glyph mắt xích.
- link_r
- 300
- chain_hp
- 20
- min_elites
- 2
- from_act
- 2
Cách đáp: Chém xích trước (1–2 cú), rồi hạ từng con.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix
Mưa Tro
Hiệu ứng: Mỗi {period_s} s gọi {columns} cột tro P r{r} quanh hero ({ring_min}–{ring_max} px), windup {windup_s} s, ×{dmg_mult} A01; mỗi cột cần token tím. Không đi cùng: EM06, EM10. Hình: mây tro trên đầu, glyph cột.
- period_s
- 6
- columns
- 3
- r
- 30
- ring_min
- 50
- ring_max
- 160
- min_gap_px
- 70
- windup_s
- 0.8
- dmg_mult
- 0.8
- from_act
- 3
Cách đáp: Đứng yên tới khi vòng tím hiện rồi Lướt 1 lần qua khe giữa các cột.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell
Thề Thù
Hiệu ứng: Chiếm {melee_tokens}/4 token cận chiến quái thường cho đàn của nó; đàn đó sát thương +{dmg_pct}%; chết rơi thêm {extra_relic} Relic lựa. Hình: dải vải tro trên vai, glyph lời thề.
- melee_tokens
- 1
- dmg_pct
- 20
- extra_relic
- 1
- pack_r
- 200
- from_act
- 3
Cách đáp: Hạ nó sớm để trả token về bầy chung và nhận Relic.
elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix