1Tổng quan
15
VFX
10
SFX
0
bark
0
tài sản môi trường
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §3.4, §5.1, §5.5 · 32-Audio-Bible §2.4, §4.2–4.4, §5.3, §5.6, §6
2VFX (15)
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_EN_B6_01_A01_echo_wake | M | body_front | 12 | 0.4 | #1a1821#282732#4b4c58#616069#9797a0#dcdce4 | EN_B6_01_A01 Đòn Vọng va chạm: t = 0 = khung 0 clip echo_strike (sau windup 0.60 s, hướng khoá tại −0.18 s, lao 24 px do code xong); active 0.10 s |
| VFX_EN_B6_01_A02_glide_ripple | M | floor_decal | 24 | 0.8 | #1a1821#282732#4b4c58#616069#9797a0#dcdce4 | EN_B6_01_A02 Bước Gương: t = 0 = bắt đầu trượt (khung 6 clip mirror_step, sau 0.20 s nghiêng); trượt 64 px trong 0.30 s do code; sheet neo điểm XUẤT PHÁT, hướn… |
| VFX_EN_B6_01_spawn_surface | M | floor_decal | 24 | 0.8 | #1a1821#282732#4b4c58#616069#9797a0#dcdce4 | spawn EN_B6_01 (BS_TRUE P3 triệu hồi): t = 0 = cuối VFX_SHARED_summon_vortex 1.0 s (thân hiện); chạy 0.80 s = khoảng không-windup sau khi hiện |
| VFX_EN_B6_01_idle_unripple | S | floor_decal | 12 | 1 | #1a1821#4b4c58#616069#9797a0 | luôn chạy dưới chân khi EN_B6_01 sống (clip idle/move/ENGAGE/ORBIT/stagger), tắt ngay khi DYING (nhường death_unripple) |
| VFX_EN_B6_01_death_unripple | M | body_front | 15 | 0.5 | #1a1821#4b4c58#616069#9797a0#dcdce4 | on_death EN_B6_01: t = 0 = HP 0 (hoặc BS_TRUE chết: mọi bóng cùng khung 0); thân tan theo clip death 0.50 s |
| VFX_EN_B6_02_idle_rings | S | floor_decal | 12 | 1 | #1a1821#282732#5e5c70#8888a0 | luôn chạy dưới đốm khi EN_B6_02 sống (idle/drift/ENGAGE/ORBIT/recover), neo điểm sàn dưới lõi (h 0); tắt khi DYING |
| VFX_EN_B6_02_drift_trail | S | body_back | 12 | 0.8 | #1a1821#282732#5e5c70#8888a0#adafc3#dcdce4 | EN_B6_02 đang trôi (clip drift/drift_lure, APPROACH tốc ≥ 10 px/s): loop neo lõi (socket:chest, h 13), hướng = hướng vận tốc; tắt dần 0.2 s khi dừng |
| VFX_EN_B6_02_spawn_emerge | S | body_front | 23 | 0.75 | #1a1821#282732#5e5c70#8888a0#adafc3#dcdce4 | spawn EN_B6_02 (emerge): t = 0 = ấn VFX_SHARED_spawn_mark hiện (0.6 s, INV-14); thân hiện đủ tại 0.60 s; không windup tới 0.8 s sau khi hiện |
| VFX_EN_B6_02_death_burst | S | body_front | 15 | 0.5 | #1a1821#282732#5e5c70#8888a0#adafc3#dcdce4 | on_death EN_B6_02: t = 0 = HP 0; 0–0.25 s DYING rơi từ h 12 xuống sàn (clip); va sàn tại 0.25 s → A04 bắt đầu windup 0.30 s |
| VFX_EN_B6_02_A04_mirror_pool | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #1a1821#282732#3a3a48#5e5c70#adafc3 | EN_B6_02_A04 Vũng Gương (chỉ khi chết): t = 0 = bắt đầu active (sau fade-in windup 0.30 s không sát thương); sống 3.0 s, tan 0.30 s |
| VFX_EN_B6_02_A01_swallow_rings | S | body_front | 30 | 1 | #1a1821#282732#5e5c70#8888a0#adafc3#dcdce4 | EN_B6_02_A01 Nuốt windup: t = −0.90 = bắt đầu windup (cùng lúc VFX_SHARED_tell_zone_p + tell_aura_p + tell_bang_p), t = 0 = va chạm; neo lõi, theo đốm hạ 4 px |
| VFX_EN_B6_02_A01_swallow_hit | M | overhead | 12 | 0.4 | #1a1821#3a3a48#5e5c70#8888a0#adafc3#dcdce4 | EN_B6_02_A01 Nuốt va chạm: t = 0 = tick va chạm tại tâm vùng r44 (vị trí hero lúc bắt đầu windup), cùng lúc fill tím của VFX_SHARED_tell_zone_p nháy 60% rồi tắt |
| VFX_EN_B6_02_A02_snap | M | body_front | 9 | 0.3 | #1a1821#3a3a48#5e5c70#8888a0#adafc3#dcdce4 | EN_B6_02_A02 Hớp Tiếng va chạm: t = 0 = khung 9 clip snap (sau windup 0.40 s), active 0.08 s; đốm giật 14 px do code |
| VFX_EN_B6_02_A03_merge_pull | M | body_front | 39 | 1.3 | #1a1821#282732#5e5c70#8888a0#adafc3#dcdce4 | EN_B6_02_A03 Nuốt Chung windup: t = −1.20 = bắt đầu (cùng tell P chung), t = 0 = va chạm; 1 instance trên MỖI đốm của cụm 3, hướng = từ đốm tới tâm chung; 0.30… |
| VFX_EN_B6_02_A03_big_swallow | L | overhead | 15 | 0.5 | #1a1821#3a3a48#5e5c70#8888a0#adafc3#dcdce4 | EN_B6_02_A03 Nuốt Chung va chạm: t = 0 = tick va chạm tại tâm vùng r72 (vị trí hero lúc bắt đầu windup), cùng nháy fill 60% của VFX_SHARED_tell_zone_p |
3SFX (10)
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_EN_B6_01_A01_echo_rev | swing | Enemy | 300 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B6_01, attackId=EN_B6_01_A01) — khung 0 clip echo_strike |
| SFX_EN_B6_01_A02_glide_hush | move | Enemy | 340 | 3 | none | EnemyAttackStart (enemyId=EN_B6_01, attackId=EN_B6_01_A02) — khung 6 clip mirror_step (bắt đầu trượt) |
| SFX_EN_B6_01_spawn_inhale | cast | Enemy | 900 | 3 | none | EnemySpawned (enemyId=EN_B6_01, style=vortex) — khung 0 clip spawn (cuối xoáy triệu hồi 1.0 s) |
| SFX_EN_B6_01_death_hush | impact | Enemy | 500 | 3 | none | EnemyKilledBatch lớp chất liệu B6 cho EN_B6_01 (phát riêng, không gộp: ≤ 2 con) — khung 0 clip death; BS_TRUE chết → 1 lần cho mọi bóng |
| SFX_EN_B6_02_A01_swallow_gulp | impact | EnemyHorde | 260 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B6_02, attackId=EN_B6_02_A01, tellClass=P) — khung 15 clip swallow, sau SFX_SHARED_tell_p_impact cùng frame |
| SFX_EN_B6_02_A02_snap_click | swing | EnemyHorde | 160 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B6_02, attackId=EN_B6_02_A02, tellClass=Y) — khung 9 clip snap; chỉ đốm giữ token MELEE |
| SFX_EN_B6_02_A03_merge_gulp | impact | EnemyHorde | 420 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B6_02, attackId=EN_B6_02_A03, tellClass=P) — khung 15 clip merge_swallow của đốm giữ token cụm; 1 lần/cụm (không nhân 3) |
| SFX_EN_B6_02_A04_pool_drip | impact | EnemyHorde | 600 | 4 | N | EnemyZoneSpawn (enemyId=EN_B6_02, attackId=EN_B6_02_A04) — khung 0 clip death_puddle (lõi chạm sàn); vòng loop vùng là SFX_SHARED_zone_n_loop |
| SFX_EN_B6_02_idle_inhale | vocal | EnemyHorde | 600 | 4 | none | EnemyVocal (enemyId=EN_B6_02, aggro/idle) — ≤ 1/250 ms toàn loài, con gần hero nhất trong khung; thêm 1 lần khi đổi điểm đến sang điểm hút kỹ năng (pose drift_… |
| SFX_EN_B6_02_death_pop | impact | EnemyHorde | 220 | 4 | none | EnemyKilledBatch lớp chất liệu B6 cho EN_B6_02 (gộp theo HordeAudio §6.2, ≤ 2 voice) — khung 0 clip death_puddle |