1Tổng quan
44
VFX
48
SFX
12
bark
0
tài sản môi trường
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §2.4, §3.4, §3.5, §5.1, §5.5, §8 · 32-Audio-Bible §2.1, §2.2, §2.4, §4.2–4.4, §5.1, §5.3, §5.6, §6.3, §8, §9, §11.1, §12.2 · 14-Adaptive-AI (ash_read, CV dấu đổi, bark) · enemies/B2.json; vfx[] rỗng: spec VFX_EN_B2_*/VFX_EL_B2_* nằm ở av/EN_B2__vfx · budget.frames_per_dir_max = frame duy nhất/hướng sau dedupe bw-pack (doc 30 §5.5, Σ ceil(frames × steps / 30)): EL_B2_01 152, EL_B2_02 170 (steps 12; trần M 260).
2VFX (44)
44 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_EL_B2_01_A01_hook_pull | S | overhead | 12 | 0.4 | #2e464c#273538#3f5355#5e7a7a#d6d8d0#9ff3ff | EL_B2_01_A01 nhả móc (t = 0), 260 px/s thẳng tới hero, ≤ 0.69 s (180 px); frame 0–3 lặp khi bay, frame 4–11 khi cắm (trúng hero/vật cao/hết tầm) |
| VFX_EL_B2_01_A02_shroud_lash | M | overhead | 12 | 0.4 | #273538#3f5355#4a5a48#5e7a7a#94978e#d6d8d0 | EL_B2_01_A02 mỗi nhịp hit (t = 0 = tick va chạm nhịp, active 0.10 s); 2 nhịp trái-phải, khe 0.40 s, nhịp 2 phát lật (flip) |
| VFX_EL_B2_01_A03_curse_pool | M | overhead | 18 | 0.6 | #273538#3f5355#4a5a48#5e7a7a#94978e#d6d8d0 | EL_B2_01_A03 hit (t = 0 = tick bùng, active 0.20 s); vòng r56 đặt ở vị trí hero lúc bắt đầu windup 0.80 s; sau đó vùng N 3.0 s |
| VFX_EL_B2_01_A04_hook_sweep | M | overhead | 12 | 0.4 | #273538#3f5355#4a5a48#5e7a7a#94978e#d6d8d0 | EL_B2_01_A04 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.12 s); windup 0.55 s |
| VFX_EL_B2_01_curse_boil | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #273538#3f5355#5e7a7a#94978e | EL_B2_01_A03 từ windup start (t = −0.80, α 1.0) tới hết vùng N (t = 0.20 + 3.0 s, α 0.6), tan 0.30 s |
| VFX_EL_B2_01_hook_rope | S | overhead | 4 | 0.267 | #3f5355#94978e#d6d8d0 | EL_B2_01_A01 từ t = 0 (nhả) tới khi móc cuộn về; nối socket tay tới tâm móc |
| VFX_EL_B2_01_shroud_drip | S | body_front | 8 | 0.667 | #3f5355#5e7a7a#94978e | thân EL_B2_01 sống (idle/walk), loop gắn ngực; on_death dừng |
| VFX_EL_B2_02_A01_snare | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #3d4b4b#617271#8fa3a0 | EL_B2_02_A01 mỗi cọc cắm (t = 0); vòng r20 hiện mờ 0.30 s rồi sống 8.0 s; cọc bị phá / bẫy mới thay bẫy cũ → tan 0.30 s |
| VFX_EL_B2_02_A02_net_throw | M | overhead | 18 | 0.6 | #3d4b4b#4a5a48#617271#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | EL_B2_02_A02 buông (t = 0), lob h 32, 130 px/s tới vị trí hero lúc buông (80–200 px ⇒ 0.62–1.54 s); frame 0–5 lặp khi bay, frame 6–17 khi đáp |
| VFX_EL_B2_02_A03_spear_lunge | M | overhead | 12 | 0.4 | #3d4b4b#4a5a48#617271#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | EL_B2_02_A03 hit (t = 0 = tick va chạm ở cuối lao 56 px, active 0.20 s); windup 0.50 s; điểm tới khoá ở 60% windup |
| VFX_EL_B2_02_A04_double_jab | M | overhead | 9 | 0.3 | #3d4b4b#4a5a48#617271#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | EL_B2_02_A04 mỗi nhịp hit (t = 0 = tick va chạm nhịp, active 0.10 s); 2 nhịp khe 0.40 s, nhịp 2 xoay theo hero ≤ 30° |
| VFX_EL_B2_02_A05_net_wait | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #3d4b4b#617271#8fa3a0 | EL_B2_02_A05 windup start (t = −0.65) tới khi lưới đáp: dấu ô sân hero đứng lâu nhất 10 s qua (A09, thấy được) |
| VFX_EL_B2_02_net_spin | M | overhead | 8 | 0.267 | #3d4b4b#617271#8fa3a0#b5c7c6 | EL_B2_02_A02 windup (t = −0.55, 2 vòng) và EL_B2_02_A05 windup (t = −0.65, runtime phát chậm 0.85×); t = 0 = buông lưới |
| VFX_EL_B2_02_snare_stake | S | body_front | 4 | 0.333 | #3d4b4b#4a5a48#8fa3a0#b5c7c6 | EL_B2_02_A01 nhả cọc (t = 0, lob h 24 tới 3 điểm cuối Lướt); t = chạm = cắm, sống tới khi bẫy hết / bị phá (HP 1) |
| VFX_EN_B2_01_A01_claw | M | overhead | 10 | 0.333 | #273538#3f5355#5e7a7a#7b9395#94978e#d6d8d0 | EN_B2_01_A01 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); windup 0.40 s ở thân + tell Y chung |
| VFX_EN_B2_01_A02_lunge | M | overhead | 12 | 0.4 | #273538#3f5355#5e7a7a#7b9395#94978e#d6d8d0 | EN_B2_01_A02 active start (t = 0 bắt đầu chồm 28 px về điểm khoá; va chạm duy nhất t = 0.20 ở cuối quãng) |
| VFX_EN_B2_01_drip | S | body_front | 8 | 0.667 | #3f5355#5e7a7a#7b9395 | thân EN_B2_01 sống (idle/walk), loop gắn socket tay dài |
| VFX_EN_B2_01_emerge | S | body_front | 23 | 0.767 | #273538#3f5355#5e7a7a#7b9395#94978e#d6d8d0 | spawn_style emerge (ô nước nông): t = −0.60 ấn tro chung bắt đầu (INV-14), t = 0 thân trồi khỏi nước |
| VFX_EN_B2_02_A01_arc_leap | M | overhead | 12 | 0.4 | #3d4b4b#4a5a48#617271#8fa3a0#b5c7c6 | EN_B2_02_A01 đáp (t = 0 = tick va chạm lúc đáp, sau windup 0.40 s + bay 0.28 s) |
| VFX_EN_B2_02_A02_fin_swipe | M | overhead | 9 | 0.3 | #3d4b4b#4a5a48#617271#8fa3a0#b5c7c6 | EN_B2_02_A02 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); windup 0.35 s |
| VFX_EN_B2_02_prone | S | floor_decal | 6 | 0.5 | #3d4b4b#617271#8fa3a0 | EN_B2_02 nằm sấp sau A01 (prone_s 0.75): runtime phát loop từ t = 0.067 tới hết 0.75 s rồi mờ 0.1 s |
| VFX_EN_B2_02_splash_land | M | body_front | 12 | 0.4 | #3d4b4b#4a5a48#617271#8fa3a0#b5c7c6 | EN_B2_02 chạm đất sau nhảy (A01 đáp, t = 0 cùng tick va chạm) |
| VFX_EN_B2_03_A01_venom_orb | S | overhead | 16 | 0.533 | #2e464c#313f31#3f5355#4a5a48#5e7a7a#9ff3ff | EN_B2_03_A01 nhả (t = 0), lob đỉnh 28 px, 150 px/s tới vị trí hero lúc nhả, ≤ 1.4 s; frame 0–5 lặp khi bay, frame 6–15 khi chạm (sàn/hero/bị phá) |
| VFX_EN_B2_03_A02_splash_pool | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #313f31#3f5355#4a5a48#5e7a7a | EN_B2_03_A02 sinh (t = 0 = Cầu Độc rơi đất nguyên vẹn); hiện mờ 0.30 s không sát thương, sống 2.0 s, tan 0.30 s |
| VFX_EN_B2_03_A03_tail_lash | M | overhead | 10 | 0.333 | #313f31#3f5355#4a5a48#5e7a7a#7b9395#d6d8d0 | EN_B2_03_A03 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); windup 0.40 s |
| VFX_EN_B2_03_throat_swell | S | body_front | 15 | 0.5 | #313f31#3f5355#4a5a48#5e7a7a#7b9395#d6d8d0 | EN_B2_03_A01 windup start (t = −0.50); t = 0 = nhả Cầu Độc. Telegraph riêng, tách khỏi sheet đạn |
| VFX_EN_B2_04_A01_root_spike | S | overhead | 12 | 0.4 | #1e291f#313f31#4a5a48#5e6e5d#94978e#d6d8d0 | EN_B2_04_A01 active (t = 0 = tick active đầu, active 0.30 s); cụm k = 0..10 phát tại t = k·0.03 s, tâm ở 10 + 20.2·k px dọc trục khoá lúc bắt đầu windup |
| VFX_EN_B2_04_A02_branch_swing | M | overhead | 12 | 0.4 | #1e291f#313f31#4a5a48#5e6e5d#94978e#d6d8d0 | EN_B2_04_A02 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); windup 0.45 s |
| VFX_EN_B2_04_root_rise | M | body_front | 18 | 0.6 | #1e291f#313f31#4a5a48#5e6e5d#94978e#d6d8d0 | EN_B2_04 spawn (emerge ở điểm EDGE): chạy sau ấn tro spawn của hệ spawn (INV-14); t = 0 = thân trồi, bám rễ |
| VFX_EN_B2_04_topple | M | body_front | 21 | 0.7 | #1e291f#313f31#4a5a48#5e6e5d#94978e#d6d8d0 | EN_B2_04 on_death (t = 0 = HP 0): thân đước nứt dọc, ngả 0.5 s theo hướng đòn kết liễu (chỉ hình) |
| VFX_EN_B2_05_A01_dust | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #3d4b4b#60635a#8fa3a0#94978e#b5c7c6#d6d8d0 | EN_B2_05_A01 rũ cánh (t = 0 = hết windup 0.30 s); vùng hiện mờ 0.30 s, sống 3.0 s, tan 0.30 s |
| VFX_EN_B2_05_A02_sting | S | overhead | 8 | 0.267 | #3d4b4b#60635a#8fa3a0#94978e#b5c7c6#d6d8d0 | EN_B2_05_A02 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.08 s); windup 0.35 s; sà từ h 16 rồi bốc lại |
| VFX_EN_B2_05_wing_fall | S | overhead | 15 | 0.5 | #3d4b4b#60635a#8fa3a0#94978e#b5c7c6#d6d8d0 | EN_B2_05 on_death (t = 0 = HP 0, h 16): cánh rụng xoáy rơi 0.40 s, bụi tan |
| VFX_EN_B2_05_wing_flutter | S | body_back | 8 | 0.667 | #60635a#94978e#d6d8d0 | thân EN_B2_05 bay (h 16), loop gắn ngực, lệch pha theo seed mỗi con |
| VFX_EN_B2_06_A01_surface_burst | M | overhead | 15 | 0.5 | #1e291f#273538#313f31#3f5355#5e7a7a#94978e | EN_B2_06_A01 hit (t = 0 = tick trồi, active 0.15 s); windup 0.55 s, tâm vòng r40 tại chỗ nó |
| VFX_EN_B2_06_A02_pinch | M | overhead | 9 | 0.3 | #1e291f#273538#313f31#3f5355#5e7a7a#94978e | EN_B2_06_A02 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); windup 0.40 s; tối đa 2 lần/lượt trồi |
| VFX_EN_B2_06_A03_dive | M | body_front | 24 | 0.8 | #1e291f#273538#313f31#3f5355#5e7a7a#94978e | EN_B2_06_A03 bắt đầu (t = 0); chìm dần 0.80 s (vẫn nhận đòn), t = 0.80 lặn hẳn → VFX_EN_B2_06_mud_trail |
| VFX_EN_B2_06_ambush_warn | M | floor_decal | 30 | 1 | #273538#3f5355#5e7a7a#94978e | EN_B2_06 spawn mẫu AMBUSH: t = 0 báo tại neo 120–220 px từ hero, kéo 1.0 s, rồi bắt đầu lặn (không trồi trong r90) |
| VFX_EN_B2_06_mud_trail | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #273538#3f5355#5e7a7a#94978e | EN_B2_06 đang lặn (không nhận đòn), loop theo hướng di chuyển 46 px/s; tối đa 6.0 s |
| VFX_EN_B2_07_A01_drop_corpses | M | body_front | 48 | 1.6 | #273538#313f31#3f5355#5e7a7a#94978e#d6d8d0 | EN_B2_07_A01 windup start (t = −0.60, gõ mái chèo 3 lần); t = 0 = thả 4 EN_B2_01; t = 1.0 con được hành động |
| VFX_EN_B2_07_A02_oar_sweep | M | overhead | 12 | 0.4 | #273538#313f31#3f5355#5e7a7a#94978e#d6d8d0 | EN_B2_07_A02 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); windup 0.45 s |
| VFX_EN_B2_07_lantern | S | body_front | 8 | 0.667 | #3f5355#94978e#d6d8d0#cad99c | EN_B2_07 sống: loop đèn mũi đò (lệch trước 18 px, cao 28 px so với chân); on_death runtime mờ tắt 0.2 s |
| VFX_EN_B2_07_sink | M | body_front | 24 | 0.8 | #273538#313f31#3f5355#5e7a7a#94978e#d6d8d0 | EN_B2_07 on_death (t = 0 = HP 0): đò vỡ đôi chìm 0.80 s; Thây Đuối đã thả vẫn sống |
| VFX_EN_B2_07_wake | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #273538#3f5355#5e7a7a#94978e | EN_B2_07 di chuyển (trên nước nông; sân không nước → vệt bùn cùng sheet), loop theo hướng đi |
3SFX (48)
48 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_EN_B2_01_A01_claw | swing | EnemyHorde | 220 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_01, attackId=EN_B2_01_A01) — khung 12 clip claw, chỉ con giữ token |
| SFX_EN_B2_01_A02_lunge | impact | EnemyHorde | 420 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_01, attackId=EN_B2_01_A02) — khung 13 clip lunge; lớp __splash khung 19 (ngã sấp) |
| SFX_EN_B2_01_emerge | move | EnemyHorde | 600 | 3 | none | EnemySpawnMarks gộp (≤ 2 voice) — khung 0 clip spawn sau ấn tro 0.6 s; chồng sau SFX_SHARED_spawn_ash |
| SFX_EN_B2_01_gurgle | vocal | EnemyHorde | 600 | 4 | none | Vocal aggro/idle loài EN_B2_01 (≤ 1/250 ms toàn loài, con gần hero nhất) |
| SFX_EN_B2_02_A01_arc_leap | swing | EnemyHorde | 300 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_02, attackId=EN_B2_02_A01) — khung 9 (bật nhảy, lớp __push) + khung 14 (đáp, thân chính) |
| SFX_EN_B2_02_A02_fin_swipe | swing | EnemyHorde | 200 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_02, attackId=EN_B2_02_A02) — khung 11 clip fin_swipe |
| SFX_EN_B2_02_croak | vocal | EnemyHorde | 450 | 4 | none | Vocal aggro/idle loài EN_B2_02 (≤ 1/250 ms toàn loài) + khung 6 clip spawn |
| SFX_EN_B2_02_land | impact | EnemyHorde | 250 | 3 | none | Khung 14 clip arc_leap khi KHÔNG trúng ai + mọi cú đáp move (con giữ token) |
| SFX_EN_B2_03_A01_venom_orb | shot | EnemyHorde | 350 | 3 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EN_B2_03, attackId=EN_B2_03_A01) — khung 15 clip venom_orb; lớp __impact tại điểm rơi (EnemyImpact) |
| SFX_EN_B2_03_A02_splash_pool | impact | EnemyHorde | 300 | 3 | none | Sinh vùng EN_B2_03_A02 (cầu rơi nguyên vẹn) — lúc vùng hiện mờ 0.30 s; loop vùng = SFX_SHARED_zone_n_loop |
| SFX_EN_B2_03_A03_tail_lash | swing | EnemyHorde | 220 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_03, attackId=EN_B2_03_A03) — khung 12 clip tail_lash |
| SFX_EN_B2_03_hiss | vocal | EnemyHorde | 500 | 4 | none | Vocal aggro/idle loài EN_B2_03 (≤ 1/250 ms toàn loài) + bắt đầu FLEE |
| SFX_EN_B2_04_A01_root_spike | impact | EnemyHorde | 450 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_04, attackId=EN_B2_04_A01, tellClass=P) — khung 22 clip root_spike, cùng frame SFX_SHARED_tell_p_impact; swell windup là SFX_SHARED_… |
| SFX_EN_B2_04_A02_branch_swing | swing | EnemyHorde | 300 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_04, attackId=EN_B2_04_A02) — khung 13 clip branch_swing |
| SFX_EN_B2_04_creak | vocal | EnemyHorde | 700 | 4 | none | Vocal aggro/idle loài EN_B2_04 (≤ 1/250 ms toàn loài) + clip turn |
| SFX_EN_B2_04_topple | impact | EnemyHorde | 650 | 3 | none | Chết EN_B2_04 — khung 5 clip death (thân ngả 0.5 s); kill_crunch gộp vẫn phát theo §6.2 |
| SFX_EN_B2_05_A01_dust | cast | EnemyHorde | 500 | 3 | none | Sinh vùng EN_B2_05_A01 — khung 9 clip dust (vùng hiện mờ 0.30 s); loop vùng = SFX_SHARED_zone_n_loop |
| SFX_EN_B2_05_A02_sting | swing | EnemyHorde | 180 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_05, attackId=EN_B2_05_A02) — khung 11 clip sting |
| SFX_EN_B2_05_flutter_loop | loop | EnemyHorde | 2000 | 1 | none | Loop theo ĐÀN EN_B2_05 (1 voice/đàn, tối đa 2 đàn gần hero), mức theo số con sống trong đàn |
| SFX_EN_B2_06_A01_surface_burst | explode | EnemyHorde | 500 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_06, attackId=EN_B2_06_A01, tellClass=P) — khung 16 clip surface_burst, cùng frame SFX_SHARED_tell_p_impact |
| SFX_EN_B2_06_A02_pinch | swing | EnemyHorde | 200 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_06, attackId=EN_B2_06_A02) — khung 12 clip pinch |
| SFX_EN_B2_06_A03_dive | move | EnemyHorde | 800 | 3 | none | Bắt đầu EN_B2_06_A03 Lặn Lại — khung 0 clip dive |
| SFX_EN_B2_06_bubble_loop | loop | EnemyHorde | 1500 | 1 | none | Loop khi EN_B2_06 đang lặn (theo vệt VFX_EN_B2_06_mud_trail), ≤ 2 voice gần hero nhất; luôn phát cả trong sương |
| SFX_EN_B2_06_click | vocal | EnemyHorde | 300 | 4 | none | Vocal aggro/idle loài EN_B2_06 (≤ 1/250 ms toàn loài) — khung 12 clip idle khi trồi |
| SFX_EN_B2_07_A01_drop_corpses | cast | EnemyHorde | 900 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_07, attackId=EN_B2_07_A01, tellClass=NONE) — khung 13 clip drop_corpses (thân liệm ngồi dậy); 3 cú gõ = SFX_EN_B2_07_oar_knock |
| SFX_EN_B2_07_A02_oar_sweep | swing | EnemyHorde | 320 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B2_07, attackId=EN_B2_07_A02) — khung 13 clip oar_sweep |
| SFX_EN_B2_07_hull_creak | loop | EnemyHorde | 4000 | 1 | none | Loop khi EN_B2_07 trên màn (1 voice/đò, ≤ 2 đò gần hero) |
| SFX_EN_B2_07_oar_knock | impact | EnemyHorde | 180 | 3 | none | Khung 0/6/12 clip drop_corpses (3 cú gõ mạn = cảnh báo thả thây, không phải tell) |
| SFX_EN_B2_07_sink | impact | EnemyHorde | 900 | 3 | none | Chết EN_B2_07 — khung 0 clip death (đò gãy đôi chìm 0.8 s); kill_crunch gộp vẫn phát |
| SFX_EL_B2_01_A01_hook_pull | shot | Enemy | 450 | 3 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EL_B2_01, attackId=EL_B2_01_A01) — khung 15 clip hook_pull; lớp __impact khi móc trúng (EnemyImpact); ĐÁP phản → SFX_SHARED_proj_r… |
| SFX_EL_B2_01_rope_reel | move | Enemy | 900 | 3 | none | Khung 16–43 clip hook_pull (kéo dây về) — 1 lần/cú, dừng ngay khi móc về hoặc bị ĐÁP |
| SFX_EL_B2_01_A02_shroud_lash | swing | Enemy | 280 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B2_01, attackId=EL_B2_01_A02) — khung 15 (nhịp 1) và 27 (nhịp 2) clip shroud_lash; nhịp 2 pitch +3% |
| SFX_EL_B2_01_feint | move | Tell | 300 | 2 | none | EnemyFeint (enemyId=EL_B2_01, CV2 windup_hold) — khung 0 clip lash_hold, chồng dưới SFX_SHARED_tell_feint |
| SFX_EL_B2_01_A03_curse_pool | explode | Enemy | 700 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B2_01, attackId=EL_B2_01_A03, tellClass=P) — khung 24 clip curse_pool cùng SFX_SHARED_tell_p_impact; vùng N 3.0 s sau đó = SFX_SHARED_z… |
| SFX_EL_B2_01_A04_hook_sweep | swing | Enemy | 350 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B2_01, attackId=EL_B2_01_A04) — khung 17 clip hook_sweep |
| SFX_EL_B2_01_mutter_loop | loop | Enemy | 3000 | 1 | none | Loop khi EL_B2_01 sống và trên màn (idle/walk), tắt trong windup + 1.0 s sau va chạm |
| SFX_EL_B2_01_vocal | vocal | Enemy | 700 | 4 | none | EliteSpawn (enemyId=EL_B2_01) khung 0 clip spawn + aggro (≤ 1/4 s) + voice_sfx của BARK_EL_B2_01_* |
| SFX_EL_B2_01_hurt | vocal | Enemy | 300 | 4 | none | Trúng đòn EL_B2_01 (clip hurt hoặc mỗi cú ≥ HEAVY; ≤ 1/400 ms), chồng trên SFX_SHARED_hit_heavy |
| SFX_EL_B2_01_death | vocal | Enemy | 1400 | 2 | none | EnemyKilledBatch elites[] chứa EL_B2_01 — khung 0 clip death (không gộp), kèm SFX_SHARED_corpse_dissolve ở dissolve |
| SFX_EL_B2_02_A01_snare | shot | Enemy | 250 | 3 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EL_B2_02, attackId=EL_B2_02_A01) — khung 18/24/30 clip snare (mỗi cọc 1 lần, pitch +2%/cọc) |
| SFX_EL_B2_02_snare_set | impact | Enemy | 300 | 3 | none | Cọc bẫy cắm xuống tại điểm (vùng chấm r20 hiện mờ 0.30 s); vùng sống 8.0 s = SFX_SHARED_zone_n_loop; cọc bị phá (HP 1) = lớp __break |
| SFX_EL_B2_02_A02_net_throw | shot | Enemy | 500 | 3 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EL_B2_02, attackId=EL_B2_02_A02, purple) — khung 17 clip net_throw; loop bay tím = SFX_SHARED_tell_p_proj; lớp __impact khi lưới c… |
| SFX_EL_B2_02_A05_net_wait | shot | Enemy | 1100 | 3 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EL_B2_02, attackId=EL_B2_02_A05, purple; biến thể CV2) — windup clip net_wait (xoay 2 tay) + khung 20 buông |
| SFX_EL_B2_02_A03_spear_lunge | swing | Enemy | 320 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B2_02, attackId=EL_B2_02_A03) — khung 15 clip spear_lunge |
| SFX_EL_B2_02_A04_double_jab | swing | Enemy | 200 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B2_02, attackId=EL_B2_02_A04) — khung 15 (nhịp 1) và 27 (nhịp 2) clip double_jab; nhịp 2 pitch +3% |
| SFX_EL_B2_02_vocal | vocal | Enemy | 600 | 4 | none | EliteSpawn (enemyId=EL_B2_02) khung 0 clip spawn + aggro (≤ 1/4 s) + voice_sfx của BARK_EL_B2_02_* |
| SFX_EL_B2_02_hurt | vocal | Enemy | 300 | 4 | none | Trúng đòn EL_B2_02 (clip hurt hoặc mỗi cú ≥ HEAVY; ≤ 1/400 ms), chồng trên SFX_SHARED_hit_heavy |
| SFX_EL_B2_02_death | vocal | Enemy | 1300 | 2 | none | EnemyKilledBatch elites[] chứa EL_B2_02 — khung 0 clip death (không gộp), kèm SFX_SHARED_corpse_dissolve |
4Bark (12)
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_EL_B2_01_spawn | EL_B2_01 | EliteSpawn enemyId=EL_B2_01 (khung 0 clip spawn) — chữ trên đầu, ≤ 1 bark/4 s chung, thua… | Nước đầm này nhận thêm một xác nữa. |
| BARK_EL_B2_01_cv1 | EL_B2_01 | AshVariantOn cv=EL_B2_01_CV1 (ASH, A02 HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: đánh Tinh Anh từ… | Đứng xa thế, nước cũng cuốn về thôi. |
| BARK_EL_B2_01_cv2 | EL_B2_01 | AshVariantOn cv=EL_B2_01_CV2 (ASH, A01.DEFLECT HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: ĐÁP liên… | Gạt mãi, để xem gạt hụt. |
| BARK_EL_B2_01_pull | EL_B2_01 | EL_B2_01_A01 Móc Kéo trúng hero và kéo vào ≤ 56 px (BASE: nối Quật Liệm) — chữ trên đầu, … | Lại đây, gần thêm chút. |
| BARK_EL_B2_01_broken | EL_B2_01 | PoiseBroken enemyId=EL_B2_01 (khung 0 clip broken) — chữ trên đầu, ≤ 1 bark/4 s chung, th… | Sào… gãy nhịp rồi… |
| BARK_EL_B2_01_death | EL_B2_01 | EnemyKilledBatch elites[] chứa EL_B2_01 (khung 0 clip death) — chữ trên đầu, ≤ 1 bark/4 s… | Liệm này… để dành cho ngươi… |
| BARK_EL_B2_02_spawn | EL_B2_02 | EliteSpawn enemyId=EL_B2_02 (khung 0 clip spawn) — chữ trên đầu, ≤ 1 bark/4 s chung, thua… | Dấu chân trên bùn, ta đọc hết rồi. |
| BARK_EL_B2_02_cv1 | EL_B2_02 | AshVariantOn cv=EL_B2_02_CV1 (ASH, A03 HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: Lướt liên tục; k… | Nhảy nhót mãi, để ta rào lối. |
| BARK_EL_B2_02_cv2 | EL_B2_02 | Lần đầu trong phòng EL_B2_02 chọn A05 Lưới Chờ (CV2 BASE, A09 HIGH: đứng lì một chỗ; khun… | Đứng yên như cọc, lưới chờ sẵn rồi. |
| BARK_EL_B2_02_snare | EL_B2_02 | Hero dính bẫy EL_B2_02_A01 lần đầu trong phòng (BASE: bẫy chỉ đặt tại điểm cuối Lướt thấy… | Lướt chỗ nào, cọc cắm chỗ đó. |
| BARK_EL_B2_02_broken | EL_B2_02 | PoiseBroken enemyId=EL_B2_02 (khung 0 clip broken) — chữ trên đầu, ≤ 1 bark/4 s chung, th… | Lưới rách… chưa xong đâu… |
| BARK_EL_B2_02_death | EL_B2_02 | EnemyKilledBatch elites[] chứa EL_B2_02 (khung 0 clip death) — chữ trên đầu, ≤ 1 bark/4 s… | Mẻ cuối… trượt rồi. |