1Tổng quan
23
VFX
23
SFX
0
bark
55
tài sản môi trường
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §3.3, §6 · 31-VFX-Bible §3–§9 · 32-Audio-Bible §4.2, §10
2VFX (23)
23 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_ENV_B4_wind_warn_dust | M | floor_decal | 30 | 1 | #636775#40424c#40444f#9197a8 | HZ_B4_wind warn t = 0 (1.0 s trước khi thổi) |
| VFX_ENV_B4_wind_streaks | M | floor_decal | 12 | 1 | #636775#9197a8#40444f | HZ_B4_wind blow 0–4.0 s (loop) |
| VFX_ENV_B4_abyss_fall | M | body_front | 15 | 0.5 | #9197a8#636775#23252d#15131d | quái S/M bị đẩy qua ENV_B4_railing_broken (on_fall) |
| VFX_ENV_B4_pendulum_swing | XL | body_front | 9 | 0.3 | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#636775 | HZ_B4_pendulum impact t = 0 (0.10 s quét) |
| VFX_ENV_B4_pendulum_impact | M | floor_decal | 12 | 0.4 | #9197a8#636775#40424c#25282f | HZ_B4_pendulum impact t = 0.10 |
| VFX_ENV_B4_signal_bell_ring | XL | floor_decal | 12 | 0.4 | #d9d2c3#e0dace#9197a8 | HZ_B4_signal_bell t = 0.3 s sau cú đánh |
| VFX_ENV_B4_signal_bell_ready | S | body_front | 12 | 1 | #d9d2c3#e0dace | ENV_B4_signal_bell trạng thái ready (loop) |
| VFX_ENV_B4_chain_whip_snap | L | body_front | 10 | 0.33 | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#3d424c | HZ_B4_chain_whip impact t = 0 |
| VFX_ENV_B4_counterweight_drop | L | body_front | 18 | 0.6 | #8a99a8#5e6875#3d424c#9197a8#636775 | HZ_B4_counterweight impact t = 0 |
| VFX_ENV_B4_winch_release | S | body_front | 8 | 0.27 | #8a99a8#5e6875#4c4b44 | ENV_B4_counterweight_winch bị đánh (release) |
| VFX_ENV_B4_ash_drift_motes | M | floor_decal | 12 | 1 | #636775#40424c#40444f | HZ_B4_ash_drift sống 6.0 s (loop) |
| VFX_ENV_B4_ash_snow | L | floor_decal | 12 | 1 | #c7cee0#9197a8#636775 | luôn bật trong mọi phòng B4 (ambient loop) |
| VFX_ENV_B4_abyss_updraft | M | floor_decal | 12 | 1 | #23252d#40424c#636775 | mép ENV_B4_edge_abyss (ambient loop) |
| VFX_ENV_B4_lantern_flicker | M | floor_decal | 12 | 1 | #d9d2c3 | ENV_B4_chain_lantern / signal_lamp (loop) |
| VFX_ENV_B4_crow_scatter | M | body_front | 18 | 0.6 | #45434c#67646f#25282f#0b0a10 | hero tới 80 px ENV_B4_crow_perch hoặc nổ trong 120 px |
| VFX_ENV_B4_crate_break | M | body_front | 10 | 0.33 | #9a948a#77726a#57534d#5e6875 | ENV_B4_crate_ropes HP 0 |
| VFX_ENV_B4_bell_post_break | M | body_front | 12 | 0.4 | #6a6f82#515564#5e6875#67646f | ENV_B4_street_bell_post HP 0 |
| VFX_ENV_B4_mirror_shatter | M | body_front | 12 | 0.4 | #c7cee0#9197a8#a8a397#23252d | ENV_B4_mirror_frame HP 0 |
| VFX_ENV_B4_cage_break | L | floor_decal | 15 | 0.5 | #8a99a8#5e6875#9197a8#636775 | OBJ_NEST_B4 HP 0 (Lồng Xích vỡ) |
| VFX_ENV_B4_room_enter_chainlift | XL | screen | 15 | 0.5 | #15131d#23252d#636775#9197a8 | vào phòng B4 (chuyển cảnh t = 0) |
| VFX_ENV_B4_room_exit_ash_door | M | body_front | 18 | 0.6 | #9197a8#636775#40424c#23252d | phòng xong / GAUNTLET vào vùng thoát (cửa tro mở) |
| VFX_ENV_B4_great_bell_swing | XL | body_front | 9 | 0.3 | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#636775 | HZ_B4_pendulum_bell impact t = 0 (sân BS_B4, P3) |
| VFX_ENV_B4_rockfall_dust | S | floor_decal | 18 | 0.6 | #9197a8#636775#40424c | spot SFX_ENV_B4_spot_rockfall (ambient) |
3SFX (23)
23 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_B4_amb_bed | amb_bed | Ambience | 60 000 | 1 | none | BiomeEnter B4 → loop tới khi rời phòng (crossfade 1.5 s) |
| SFX_ENV_B4_spot_flag | amb_spot | Ambience | 1400 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B4 (1 spot / 6–14 s, pan ngẫu nhiên ±0.6, trọng số 25) |
| SFX_ENV_B4_spot_rockfall | amb_spot | Ambience | 1500 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B4 (trọng số 20) + VFX_ENV_B4_rockfall_dust |
| SFX_ENV_B4_spot_bridge_creak | amb_spot | Ambience | 1400 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B4 (trọng số 25) |
| SFX_ENV_B4_spot_coal_crow | amb_spot | Ambience | 1200 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B4 (trọng số 15) |
| SFX_ENV_B4_spot_chain_clink | amb_spot | Ambience | 1000 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B4 (trọng số 15) |
| SFX_B4_hz_wind_gust | impact | World | 1400 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B4_wind phase=windup t = 0 (1.0 s trước thổi) → whoosh ở t = 1.0 |
| SFX_ENV_B4_hz_wind_blow_loop | loop | World | 4000 | 1 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B4_wind phase=state (thổi 0–4.0 s, fade out 0.4 s) |
| SFX_B4_hz_pendulum_bell | tell_p | Tell | 600 | 3 | P | HazardTrigger hazardId=HZ_B4_pendulum phase=impact t = 0 (lớp phụ ≤ −12 dB so với tell_p_swell) |
| SFX_B4_hz_signal_bell | impact | World | 1500 | 2 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B4_signal_bell phase=impact t = 0.3 s sau cú đánh |
| SFX_ENV_B4_hz_chain_whip | impact | World | 700 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B4_chain_whip phase=impact t = 0 |
| SFX_ENV_B4_hz_winch_release | impact | World | 450 | 3 | none | PropBroken biome=B4 propId=counterweight_winch (bị đánh → release) |
| SFX_ENV_B4_hz_counterweight_drop | impact | World | 900 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B4_counterweight phase=impact t = 0 |
| SFX_ENV_B4_hz_ash_drift | loop | Ambience | 6000 | 1 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B4_ash_drift phase=state (sống 6.0 s, gần hero nhất, ≤ 1 voice) |
| SFX_ENV_B4_abyss_fall | move | EnemyHorde | 600 | 4 | none | EnemyAbyssFall (quái S/M rơi qua lan can gãy) |
| SFX_ENV_B4_crow_scatter | move | Ambience | 900 | 3 | none | PropBroken biome=B4 propId=crow_perch (quạ vỡ đàn, không phá prop) |
| SFX_ENV_B4_crate_break | impact | World | 450 | 4 | none | PropBroken biome=B4 propId=crate_ropes |
| SFX_ENV_B4_bell_post_break | impact | World | 600 | 3 | none | PropBroken biome=B4 propId=street_bell_post |
| SFX_ENV_B4_mirror_shatter | impact | World | 600 | 3 | none | PropBroken biome=B4 propId=mirror_frame |
| SFX_ENV_B4_cage_break | explode | World | 900 | 3 | none | ObjectiveProgress objective=NEST biome=B4 (OBJ_NEST_B4 vỡ, đẩy r100) |
| SFX_ENV_B4_room_chainlift | move | World | 700 | 3 | none | RoomStart biome=B4 (chuyển cảnh t = 0) |
| SFX_ENV_B4_ash_door | move | World | 800 | 2 | none | RoomCleared biome=B4 / GAUNTLET zone_exit (cửa tro mở) |
| SFX_ENV_B4_bridge_step | move | Hero | 180 | 6 | none | FootstepHero trên ENV_B4_floor_plank (thay lớp bước đá) |
4Tài sản môi trường (55)
55 dòng
| ID | Loại | Palette | Mô tả |
|---|---|---|---|
| ENV_B4_floor_slate | FLOOR | #25282f#2f313a#3c3f4a#383a45#40444f#474b58 | Sàn đá phiến kinh đô: 2–3 phiến chữ nhật nằm/ô (cao = ½ rộng, phép chiếu 3/4), mạch #25282f 1 px, 6 tông sàn doc 30 §3.3, bậc sáng nhất #474b58 chỉ ở mép trên-trái mỗi phiến. 1 gốc + 7 biến thể, trọn… |
| ENV_B4_floor_plank | FLOOR | #9a948a#77726a#57534d#3a3834#25282f | Ván cầu treo: 4 tấm ván ngang/ô, khe 1 px #25282f lộ vực tối bên dưới, 1 đinh sắt #5e6875 mỗi đầu ván (cấm vàng). Biến thể: ván nứt, ván thiếu nửa (vẫn đi được), ván lún 1 px. Trọng số 60/40. Dùng ch… |
| ENV_B4_floor_grate | FLOOR | #8a99a8#5e6875#3d424c#15131d | Lưới sắt lạnh trên vực: thanh sắt 2 px chéo theo phép chiếu, lỗ lộ #15131d. Dùng làm tấm đích của HZ_B4_counterweight (luôn 2×2 ô = 64×64 px sàn) và vá sàn trên cầu. Không mẫu chấm vòng, không gạch c… |
| ENV_B4_detail_crack | FLOOR_DETAIL | #25282f#2f313a#383a45 | Vết nứt phiến đá 1 px + mẻ góc. Tilemap con; ≤ 30% ô FLOOR có chi tiết, vùng r ≥ 120 quanh tâm phòng ≤ 15%. Recolor crack_a/crack_b demo. |
| ENV_B4_detail_ash_drift | FLOOR_DETAIL | #636775#40424c#40444f | Đụn tro tĩnh nhỏ ở chân tường/khe phiến, hình nêm dạt theo hướng gió phòng. Chỉ trang trí, KHÔNG phải vùng N: cấm viền chấm, cấm chấm thưa #e8e4f0, độ sáng ≤ #636775. Đặt phía khuất gió của vật cao. |
| ENV_B4_detail_chain_link | FLOOR_DETAIL | #8a99a8#5e6875#3d424c | Mắt xích sắt rời nằm sàn (2–4 mắt). Cũng là decal tạm 14 s sau khi HZ_B4_chain_whip quất (xích nằm sàn). Không bóng loáng, không viền sáng. |
| ENV_B4_edge_abyss | EDGE | #515564#3f424e#23252d#15131d#25282f | Mép sàn → Vực Vọng: đỉnh 32×16 + mặt rơi 24 px (w2 → w3 + dither Bayer 4×4 về #15131d ở đáy). RuleTile blob 8 hướng 47 ô. Va chạm: hero bị chặn ở mép (không bao giờ rơi); quái S/M chỉ rơi qua ENV_B4_… |
| ENV_B4_edge_plank | EDGE | #77726a#57534d#3a3834#23252d#15131d | Mép cầu ván → vực: đầu ván so le + dây/xích căng dọc mép (1 px #5e6875), mặt rơi 24 px là xà gỗ đỡ. RuleTile 47. Va chạm như edge_abyss. |
| ENV_B4_wall_n_rampart | WALL_N | #8d93aa#6a6f82#515564#3f424e#25282f | Tường thành Bắc/Đông/Tây: đỉnh 32×16 đá phiến w0, mặt đứng 48 px khối đá w1/w2, chân w3, mạch 1 px. RuleTile 16 ô (4 hướng). Cao 64 px chỉ ở rìa Bắc; hero sau tường → x-ray 55%. |
| ENV_B4_wall_n_house | WALL_N | #8d93aa#6a6f82#515564#67646f#5e6875 | Mặt tiền nhà treo: tường đá + cửa sổ tối 6×8 px, mái ngói đá phiến, xích treo 1 px từ đỉnh lên khỏi khung. Biến thể: cửa sổ bịt ván, cờ tro nhỏ (không đỏ). RuleTile 16. |
| ENV_B4_wall_s_railing | WALL_S | #6a6f82#515564#3f424e#5e6875 | Rìa Nam hướng camera: lan can đá thấp, mặt ≤ 16 px, không bao giờ che hero. RuleTile 16. Ô gãy dùng prop ENV_B4_railing_broken (khe rơi vực cho quái). |
| ENV_B4_wall_s_chain_rail | WALL_S | #8a99a8#5e6875#3d424c#57534d | Lan can xích của cầu: cọc gỗ mỗi 32 px + 2 sợi xích võng 1 px, mặt ≤ 12 px. RuleTile 16. Gió thổi: xích lắc 1 px (shader, không sheet). |
| ENV_B4_decal_soot | DECAL | #2f313a#25282f#383a45 | Vết muội/tro loang không đều (không tròn, không viền). Lớp Map; ≤ 120 decal/phòng. Recolor ash_stain demo. |
| ENV_B4_decal_wind_fan | DECAL | #636775#40424c#40444f | Vệt tro quạt dài theo hướng gió (sọc mảnh 1 px song song, không chéo 45°), xoay theo hướng gió phòng khi đặt. Kể chuyện: gió vực luôn thổi một hướng ở mỗi phố. |
| ENV_B4_decal_crow_feather | DECAL | #25282f#45434c#67646f | Lông quạ rơi rải rác (đen lam #45434c, không bóng). Dày hơn quanh ENV_B4_crow_perch và Sân Yến Lông Quạ. |
| ENV_B4_decal_rust_stain | DECAL | #4c4b44#3a3834#2f313a | Vệt gỉ chảy dưới cọc xích, nâu xám S ≤ 25% (cấm cam/đỏ bão hoà). Đặt dưới ENV_B4_anchor_chain và tời. |
| ENV_B4_decal_banner_scrap | DECAL | #8f8c99#67646f#45434c | Mảnh cờ tro rách nằm sàn, ký hiệu lệnh hình chuông trong vòng xích (không chữ, không đỏ). |
| ENV_B4_decal_roof_tile | DECAL | #9197a8#636775#40424c | Ngói đá phiến vỡ rơi từ mái nhà treo (2–3 mảnh). Gần WALL_N. |
| ENV_B4_decal_wax_drip | DECAL | #a8a397#757268#4c4b44 | Sáp nến đông chảy dưới đèn lồng xích và bàn yến (ngà xám, không sáng). Kể chuyện: triều đình vẫn thắp đèn cho vua. |
| ENV_B4_decal_claw_scrape | DECAL | #636775#40424c#25282f | Vết móng rồng cào 3 vạch song song trên đá (vạch ngang/dọc theo phép chiếu, cấm chéo 45°). Chỉ ở Chuồng Rồng Tro và Cầu Xích Vua. |
| ENV_B4_signal_bell | PROP_ANIM | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#3d424c#515564#d9d2c3 | Chuông hiệu phố: chuông sắt lạnh cao 24 px treo dưới giá chữ Π đá phiến (tổng cao 44 px, footprint 32×16). Va chạm elip 32×16. Tương tác: hero đánh trúng (≥ 1 sát thương) → HZ_B4_signal_bell (trễ 0.3… |
| ENV_B4_objective_bell | PROP_ANIM | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#3d424c#6a6f82#3f424e | Chuông Hiệu Lớn (sprite B4 của OBJ_BELL_B4): chuông sắt cao 32 px trong khung gỗ-xích, tổng cao 48 px, footprint 48×24. Va chạm elip 48×24. Tương tác mục tiêu BELLS: 5 nhịp ngân (Hồi IV); vòng nhịp q… |
| ENV_B4_pendulum_gantry | PROP | #8d93aa#6a6f82#515564#8a99a8#5e6875#57534d | Cột giá chuông con lắc: 2 cột đá phiến (mỗi cột footprint 24×16, cao 48 px) đặt ở 2 đầu làn HZ_B4_pendulum, xà xích nối 2 cột vẽ ở lớp trên (không va chạm). Va chạm chữ nhật mỗi cột. Không phá được. … |
| ENV_B4_pendulum_bell | PROP_ANIM | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#3d424c#636775#0b0a10 | Quả chuông con lắc lớn (rộng 40 px) treo xích dài, bóng sàn elip luôn vẽ ở h = 0 dưới chuông. Không va chạm thân (sát thương chỉ qua hitbox hazard). Anim 'idle' lắc nhẹ 8 @8 loop; 'antic' kéo lùi lên… |
| ENV_B4_wind_flag | PROP_ANIM | #b9b6c2#8f8c99#67646f#45434c#5e6875 | Cờ hiệu gió: cột sắt mảnh cao 48 px (footprint 8×8) + lá cờ tro 16×20 px, ký hiệu chuông trong vòng xích (cấm đỏ, cấm chữ). Va chạm elip 8×8. Không phá được. Anim 'idle' 6 @6 loop (phần phật nhẹ, ngh… |
| ENV_B4_signal_lamp | PROP_ANIM | #8a99a8#5e6875#3d424c#a8a397#d9d2c3#0b0a10 | Đèn Hiệu Tháp (sprite B4 của OBJ_BRAZIER_B4, VIGIL): lồng đèn sắt trên trụ đá cao 40 px, footprint r20 (40×20). Va chạm elip. HP 300 (mục tiêu, nhận sát thương cố định doc 15 §10.2). Anim 'burn' 8 @8… |
| ENV_B4_chain_lantern | PROP_ANIM | #8a99a8#5e6875#3d424c#a8a397#d9d2c3 | Đèn lồng xích treo từ trên cao (dây xích 24 px + lồng 10×14), không chạm sàn, không va chạm. Nguồn sáng động thứ 2 của biome: vũng ngà r64 α 0.18 dưới đèn, nhấp nháy ≤ 2 Hz biên α 0.05. Anim 8 @8 loo… |
| ENV_B4_anchor_chain | PROP | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#3d424c#636775 | Cọc neo xích: trụ sắt đóng vào đá (footprint 24×16, cao 32 px) + xích căng chạy dọc sàn 220 px (vẽ bằng ENV_B4_detail_chain_link liên tục). Va chạm chữ nhật trụ. Tương tác: đòn ≥ 40 sát thương hoặc n… |
| ENV_B4_counterweight_winch | PROP_ANIM | #77726a#57534d#8a99a8#5e6875#3d424c#40424c | Tời đối trọng: trục gỗ quấn xích + đối trọng sắt treo trên xà phía trên tấm lưới đích; tổng cao 44 px, footprint 32×24. Va chạm chữ nhật. Tương tác: hero đánh trúng hoặc bom EN_B4_03 nổ trong r32 → n… |
| ENV_B4_chain_cage | PROP_ANIM | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#3d424c#67646f#0b0a10 | Lồng Xích (sprite B4 của OBJ_NEST_B4): lồng chim sắt lớn treo thấp, đáy cách sàn 4 px, tro đặc xoáy bên trong + 2 mắt #9ff3ff (≤ 10% pixel; S lõi mắt đặc cách cho tổ quái theo INV-01d, kiểm inv01 dạn… |
| ENV_B4_chain_cocoon | PROP_ANIM | #b9b6c2#8f8c99#67646f#5e6875#3d424c#a8a397 | Kén Treo Xích (sprite B4 của OBJ_COCOON_B4): kén tro bọc vải tang treo trên 4 xích, bóng một Kẻ Thức cuộn bên trong, đáy cách sàn 8 px. Footprint elip r24 (48×24), cao 48 px. HP 400, mỗi cú ≤ 25. Ani… |
| ENV_B4_courier_ghoul | PROP_ANIM | #8f8c99#67646f#45434c#5e6875#a8a397#0b0a10 | Thây Đưa Thư (sprite B4 của OBJ_CARRIER_B4): xác người đưa thư triều đình đeo túi thư, móc tay vào xích treo trên đầu và đu theo đường waypoint; không kit đòn, không token. Footprint elip 16×8, cao 3… |
| ENV_B4_marble_statue | PROP | #e0dace#a8a397#757268#4c4b44#515564 | Tượng cận vệ cẩm thạch xương (vật liệu cẩm thạch CHỈ ở đạo cụ): người lính chống giáo trên bệ, cao 44 px, footprint 24×16. Vật cao: chặn đạn địch và hero, che → mờ α 0.45 + x-ray hero. Không phá được… |
| ENV_B4_marble_plinth | PROP | #e0dace#a8a397#757268#4c4b44 | Bệ cẩm thạch xương thấp (bệ chuông nhỏ đã tháo, ghế vườn): footprint 28×14, cao 12 px; không che, không chặn đạn (thấp hơn h đạn 18). Không phá được. |
| ENV_B4_street_bell_post | PROP | #8a99a8#5e6875#3d424c#6a6f82#515564#67646f | Cột chuông phố: trụ đá cao 44 px treo chuông nhỏ bịt giẻ cận vệ; lưỡi chuông tháo rời xếp dưới chân (kể chuyện). Footprint 16×12. Phá được: HP 40 (quái và hero đều phá được, hazard cũng phá), vỡ = mả… |
| ENV_B4_crate_ropes | PROP | #9a948a#77726a#57534d#3a3834#5e6875 | Thùng hàng gỗ buộc dây (hàng triều đình, có thùng dán dấu chuông trong vòng tròn của Phường Đúc Câm, bên trong là chuông không lưỡi). Footprint 20×14, cao 20 px. Phá được: HP 30; vỡ = ván + 1 chuông … |
| ENV_B4_rubble_slate | PROP | #9197a8#636775#40424c#25282f | Đống đá phiến sụt (ngói, gờ tường): footprint elip 28×14, cao 14 px, che thấp (không chặn đạn). Phá được: HP 20, vỡ = bụi đá + decal ENV_B4_decal_roof_tile; rơi: không. Recolor rubble demo. |
| ENV_B4_cold_brazier | PROP | #8a99a8#5e6875#3d424c#40424c#25282f | Chậu than nguội của triều đình: chậu sắt đầy tro xám, không lửa (ánh ấm chỉ ở lửa người sống). Footprint elip 20×10, cao 22 px. Không phá được; đòn trúng → tung 6 hạt tro (VFX dùng chung bụi), không … |
| ENV_B4_flag_tower | PROP_ANIM | #8d93aa#6a6f82#515564#3f424e#b9b6c2#8f8c99#67646f | Tháp Cờ Hiệu (landmark LMK_B4_flag_tower): tháp đá vuông cao 96 px + chuỗi 5 cờ tro. CHỈ đặt ở rìa ngoài vùng an toàn 427×267 (doc 30 §6.2), footprint 40×24, va chạm chữ nhật. Anim cờ 6 @6 loop, đồng… |
| ENV_B4_railing_broken | PROP | #6a6f82#515564#3f424e#5e6875#15131d | Lan can gãy: 1 ô WALL_S sụp lộ vực (khe 32 px). Va chạm 'vành gió': chặn hero 100% (hero không bao giờ rơi), KHÔNG chặn quái S/M khi bị đẩy (gió, knockback, đòn đẩy hero) → quái rơi vực = chết (VFX_E… |
| ENV_B4_crow_perch | PROP_ANIM | #77726a#57534d#5e6875#45434c#25282f | Giá quạ: cọc gỗ cong treo 3–5 con quạ tro (trang trí, không phải quái, không mắt sáng). Footprint elip 12×8, cao 40 px. Anim 'idle' 6 @6 loop; hero tới 80 px hoặc nổ trong 120 px → 'scatter' 12 @30 (… |
| ENV_B4_dragon_trough | PROP | #9197a8#636775#40424c#757268#25282f | Máng ăn rồng đá: máng dài 40×16 px, cao 14 px, khô, đáy có vết lưỡi liếm mòn (kể chuyện). Chỉ ở vành Chuồng Rồng Tro. Va chạm chữ nhật, không che. Phá được bởi đòn của MB_B4_1 (Húc) → mảnh đá, không … |
| ENV_B4_mirror_frame | PROP_ANIM | #e0dace#a8a397#757268#4c4b44#9197a8#23252d | Khung gương Sảnh Gương: khung cẩm thạch xương cao 40 px, mặt gương mờ tro #9197a8. Gương KHÔNG phản chiếu actor (tránh bóng giả ngoài kit MB_B4_2). Footprint 24×8 ở vành sân. Phá được: HP 30 (mọi đòn… |
| ENV_B4_court_lectern | PROP | #9a948a#77726a#57534d#5e6875#a8a397 | Giá đọc lệnh vua: bục gỗ trên chân sắt, cuộn lệnh vẽ ký hiệu hình (chuông trong vòng xích, không chữ). Footprint 16×10, cao 28 px. Tương tác ở nút EVT: điểm mở UI sự kiện, bán kính 40 px, nút ĐÁP/E. … |
| ENV_B4_mott_stall | PROP_ANIM | #9a948a#77726a#57534d#8f8c99#67646f#d9c8b4#a8a397 | Sạp Rong của Bà Mott dựng trên bệ chợ treo: mái vải tro, móc treo hàng, đèn lồng ấm (lửa người sống — ánh ấm hợp lệ, S ≤ 25%). Footprint 56×24, cao 44 px. Tương tác r48: mở Sạp (6 ô SHP / 4 ô DOCK). … |
| ENV_B4_vigil_fire | PROP_ANIM | #d9c8b4#e0dace#a8a397#77726a#57534d#0b0a10 | Lửa Canh Nhỏ (nút RST): đốm Lửa Canh Ulla gửi theo, đặt trong chậu đá nhỏ; nguồn ánh ấm duy nhất của phòng (S ≤ 25%, không cam bão hoà, không vàng tell). Footprint elip 24×12, cao 28 px. Tương tác r4… |
| ENV_B4_lost_grave_niche | PROP | #6a6f82#515564#3f424e#757268#4c4b44#25282f | Hốc mộ khoét vách vực (Mộ Lạc): vòm đá cao 40 px, bên trong hũ tro và 1 khăn tang ngà mục; footprint 28×12, áp tường Bắc. Hốc giữa = điểm mở lựa chọn SEC (r40). Không phá được. Recolor gravestone dem… |
| ENV_B4_dock_bollard | PROP | #77726a#57534d#3a3834#5e6875 | Cọc buộc đò gỗ quấn xích ở bến chân Cầu Xích (nút DOCK). Footprint elip 10×6, cao 16 px. Không phá được. |
| ENV_B4_hanging_chains | PROP_ANIM | #8a99a8#5e6875#3d424c#23252d | Xích treo thõng từ trên khung xuống (trang trí lớp trên, không chạm sàn quá 8 px), có bóng sàn mảnh. Không va chạm, không che hero (α 0.6 khi chồng lên hero). Anim lắc 8 @8 loop; khi HZ_B4_wind thổi:… |
| ENV_B4_dock_bg_far | WALL_N | #8d93aa#6a6f82#515564#3f424e#25282f#15131d | Lớp xa (hệ số 0.2× → 4.8 px/s): vách thành kinh đô treo dưới chân Cầu Xích Vua, đỉnh thành ở y 24–64, xích chủ chéo mờ trong sương tro (α 0.5, chỉ 2 tông #6a6f82/#515564), đáy dither Bayer 4×4 về #15… |
| ENV_B4_dock_bg_mid | WALL_N | #8a99a8#5e6875#3d424c#23252d#15131d#a8a397#d9d2c3 | Lớp giữa (hệ số 0.5× → 12 px/s): Kênh Dẫn Hồn dưới chân thành, mặt nước tint LUT B4, 3 đèn lồng xích ENV_B4_chain_lantern mỗi tile (khoảng cách 160 px, vũng phản chiếu ngà #d9d2c3 α 0.18 trên nước) +… |
| ENV_B4_dock_bg_near | WALL_N | #9a948a#77726a#57534d#3a3834#5e6875#d9c8b4#23252d | Lớp gần (hệ số 0.8× → 19.2 px/s): bến chân Cầu Xích — hàng cọc buộc đò ENV_B4_dock_bollard (4 cọc/tile, cách 120 px), 1 sạp Bà Mott ENV_B4_mott_stall (chỉ là phông, Sạp Rong thật thuộc RM_HUB_ferry_d… |
| ENV_B4_ninh_swing | PROP_ANIM | #c0d0e0#8a99a8#5e6875#e0dace#a8a397 | Xích Đu Của Ninh (landmark LMK_B4_ninh_swing): khung sắt nhỏ, ghế đá cẩm thạch xương, xích sáng hơn mọi xích khác (không gỉ — kể chuyện), tro không rơi trong r80. Footprint 24×12, cao 36 px. Tương tá… |
| ENV_B4_light_lamp_pool | LIGHT | #d9d2c3 | Vũng sáng ngà lạnh dưới đèn lồng xích / đèn hiệu: elip sàn additive, màu Đèn biome #d9d2c3, α ≤ 0.22, r 48–96 (theo nguồn), nhấp ≤ 2 Hz biên α 0.05. Chỉ đặt dưới nguồn có thật. Trần 24 vũng động toàn… |
| ENV_B4_light_vigil_pool | LIGHT | #d9c8b4 | Vũng sáng ấm của lửa người sống (Lửa Canh Nhỏ, sạp Bà Mott): #d9c8b4, α ≤ 0.24, r 72–80, nhấp ≤ 2 Hz. Chỉ ở nút RST/SHP/DOCK. Lớp floor_decal. |