1Tổng quan
22
VFX
26
SFX
0
bark
50
tài sản môi trường
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §3.3, §6 · 31-VFX-Bible §3, §9 · 32-Audio-Bible §10
2VFX (22)
22 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_ENV_B3_pour_stream | M | body_front | 36 | 1.2 | #4c3c2e#755a47#a87b65#e0b199#4c756e | HZ_B3_pour windup start (t=0) → va chạm t=0.8 |
| VFX_ENV_B3_pour_splash | M | overhead | 10 | 0.33 | #4c3c2e#755a47#a87b65#72a89b | HZ_B3_pour va chạm t=0 |
| VFX_ENV_B3_pour_pool | M | floor_decal | 12 | 1 | #304c49#4c756e#4c3c2e#755a47 | HZ_B3_pour va chạm +0.33 s; sống 3.0 s |
| VFX_ENV_B3_mold_shadow | M | shadow | 30 | 1 | #0a0810#1b1718 | HZ_B3_mold windup start (t=0) → t=1.0 |
| VFX_ENV_B3_mold_impact | M | overhead | 12 | 0.4 | #2c2728#393233#4a4143#615658#4c3c2e | HZ_B3_mold va chạm t=0 |
| VFX_ENV_B3_mold_lift | M | body_front | 30 | 1 | #42444c#666a75#393233#4a4143 | HZ_B3_mold +6.0 s (hết block_s) |
| VFX_ENV_B3_conveyor_reverse | S | floor_decal | 12 | 1 | #666a75#949ba8#322c2d | HZ_B3_conveyor đảo chiều −1.0 s |
| VFX_ENV_B3_conveyor_dust | S | floor_decal | 8 | 0.67 | #393233#8a8480 | băng chuyền chạy; 1 cụm/1.5 s mỗi đoạn |
| VFX_ENV_B3_hook_ready | S | floor_decal | 8 | 0.67 | #666a75#949ba8#322c2d | móc cẩu sẵn sàng (hết hồi 8 s); loop |
| VFX_ENV_B3_hook_sweep | L | body_back | 15 | 0.5 | #42444c#666a75#949ba8#cbd2e0 | HZ_B3_hook hero bám móc t=0 → thả t=0.5 |
| VFX_ENV_B3_steam_jet | M | floor_decal | 15 | 1 | #4a4143#8a8480#b9b5c6#d0ccd6 | HZ_B3_steam bật (t=0), sống 2.0 s |
| VFX_ENV_B3_furnace_blast | M | overhead | 12 | 0.4 | #4c3c2e#755a47#a87b65#e0b199#4a4143 | HZ_B3_furnace va chạm t=0 (sau windup P 0.9 s) |
| VFX_ENV_B3_cart_sparks | S | body_back | 8 | 0.53 | #949ba8#cbd2e0#a87b65 | HZ_B3_slag_cart chạy; loop theo xe |
| VFX_ENV_B3_quench_burst | M | floor_decal | 18 | 1.5 | #8a8480#b9b5c6#d0ccd6#304c49 | máng tôi bị đòn nặng t=0; 1.5 s |
| VFX_ENV_B3_shatter_clay | M | overhead | 12 | 0.4 | #2c2728#393233#4a4143#755a47 | mold_stack / bell_core_form vỡ t=0 |
| VFX_ENV_B3_shatter_slag | S | overhead | 10 | 0.33 | #42444c#4c3c2e#755a47#2c2728 | slag_barrel vỡ t=0 |
| VFX_ENV_B3_bell_roll_dust | S | floor_decal | 15 | 0.5 | #393233#8a8480 | mute_bell_small bị đánh → lăn 0.5 s |
| VFX_ENV_B3_ash_fall | XL | floor_decal | 30 | 2 | #8a8699#b9b5c6#4a4446 | ambient phòng B3 (mọi phòng); loop |
| VFX_ENV_B3_ember_motes | M | floor_decal | 24 | 2 | #755a47#a87b65#e0b199 | ambient quanh cửa lò / Lò Mẹ r96; loop |
| VFX_ENV_B3_room_enter | L | floor_decal | 24 | 0.8 | #4a4446#8a8699#4a4143 | vào phòng B3 t=0 (cửa @) |
| VFX_ENV_B3_room_clear | XL | floor_decal | 24 | 0.8 | #4a4446#4a4143#4c3c2e | phòng B3 xong t=0 (cùng VFX tan tro quái) |
| VFX_ENV_B3_ash_wall | L | body_front | 30 | 1 | #4a4446#8a8699#b9b5c6 | GAUNTLET: hero qua mốc mỗi 600 px |
3SFX (26)
26 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_B3_amb_bed | amb_bed | Ambience | 64 000 | 1 | none | BiomeEnter biome=B3 (vào phòng B3, fade 1.0 s) |
| SFX_ENV_B3_spot_hammer | amb_spot | Ambience | 900 | 6 | none | AmbienceSpot biome=B3 (lớp __spot của bed) mỗi 6–14 s |
| SFX_ENV_B3_spot_crane_chain | amb_spot | Ambience | 1200 | 5 | none | AmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s |
| SFX_ENV_B3_spot_slag_fall | amb_spot | Ambience | 1000 | 5 | none | AmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s |
| SFX_ENV_B3_spot_mold_crack | amb_spot | Ambience | 400 | 6 | none | AmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s |
| SFX_ENV_B3_spot_steam_far | amb_spot | Ambience | 1300 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s |
| SFX_B3_hz_pour_bronze | impact | World | 1100 | 4 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_pour phase=impact (va chạm t=0; lớp thêm sau SFX_SHARED_tell_p_impact) |
| SFX_ENV_B3_pour_pool_sizzle | loop | World | 1500 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_pour phase=state (vũng đồng nguội sống 3.0 s; loop, tắt fade 0.3 s) |
| SFX_B3_hz_mold_drop | impact | World | 1000 | 4 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_mold phase=impact (va chạm t=0) |
| SFX_ENV_B3_mold_chain_release | move | World | 700 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_mold phase=windup (t=0) |
| SFX_B3_hz_conveyor | loop | World | 4000 | 2 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_conveyor phase=state (loop khi đoạn băng trong khung) |
| SFX_ENV_B3_conveyor_clunk | move | World | 900 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_conveyor phase=windup (đảo chiều −1.0 s) |
| SFX_B3_hz_crane_hook | swing | World | 650 | 4 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_hook phase=impact (hero bám móc t=0) |
| SFX_ENV_B3_hook_latch | impact | World | 200 | 4 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_hook phase=windup (hero chạm vùng bắt t=0, trước swing) |
| SFX_ENV_B3_steam_hiss | loop | World | 2000 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_steam phase=impact (van bật t=0, loop 2.0 s) |
| SFX_ENV_B3_furnace_roar | explode | World | 1600 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_furnace phase=impact (va chạm t=0, sau tell P chung) |
| SFX_ENV_B3_cart_rumble | loop | World | 2500 | 2 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B3_slag_cart phase=state (xe chạy; loop, spatial theo xe) |
| SFX_ENV_B3_quench_hiss | impact | World | 1300 | 3 | none | PropBroken biome=B3 propId=quench_trough (bị đòn nặng t=0) |
| SFX_ENV_B3_break_clay | hit | World | 600 | 4 | none | PropBroken biome=B3 propId=mold_stack | bell_core_form (vỡ t=0) |
| SFX_ENV_B3_break_slag | hit | World | 700 | 4 | none | PropBroken biome=B3 propId=slag_barrel (vỡ t=0) |
| SFX_ENV_B3_bell_thud | hit | World | 300 | 4 | none | PropBroken biome=B3 propId=mute_bell_small | mute_bell_rack (bị đánh t=0) |
| SFX_ENV_B3_bell_roll | move | World | 600 | 3 | none | PropBroken biome=B3 propId=mute_bell_small (lăn 0.5 s, nối sau SFX_ENV_B3_bell_thud) |
| SFX_ENV_B3_room_enter | move | World | 900 | 3 | none | RoomStart (phòng B3) t=0 |
| SFX_ENV_B3_room_clear | amb_spot | Ambience | 1200 | 2 | none | RoomCleared (phòng B3; sau SFX_SHARED_room_clear 0.3 s) |
| SFX_ENV_B3_furnace_breath | loop | Ambience | 6000 | 2 | none | BiomeEnter biome=B3 roomId=phòng có cửa lò/Lò Mẹ (loop spatial theo nguồn, ≤ 2 nguồn) |
| SFX_ENV_B3_ash_wall | move | World | 700 | 3 | none | GauntletWall biome=B3 (tường tro dựng sau hero t=0) |
4Tài sản môi trường (50)
50 dòng
| ID | Loại | Palette | Mô tả |
|---|---|---|---|
| ENV_B3_floor_slab | FLOOR | #1b1718#211d1e#2a2526#272223#2d2829#322c2d#2c2728 | Sàn chính: 2 phiến gang đúc chịu lửa/ô 32×32 px sàn thật (32×16 trên màn), mạch mortar #1b1718 1 px. Gốc 60% + 7 biến thể 40% (vết rỗ khí 2×1, đinh tán 1 px, mép mòn sáng lit #322c2d ở cạnh trên-trái… |
| ENV_B3_floor_sand | FLOOR | #211d1e#2a2526#2d2829#322c2d#4c3c2e#3a3230 | Sàn cát đúc (khu khuôn): hạt cát 1 px rải Bayer thưa, vệt cào song song hướng Đông–Tây, 1/8 ô có dấu đáy khuôn tròn mờ ≤ 1 bậc sáng. RuleTile chuyển tiếp sang floor_slab bằng 4 ô mép (cát lấn mạch đá… |
| ENV_B3_floor_grate | FLOOR | #1b1718#2a2526#42444c#666a75#4c3c2e | Lưới sắt trên rãnh xỉ: 4 thanh ngang sắt i3/i2, khe tối mortar; dưới khe le lói cam nung c3 (không phát sáng, không anim). Đi được, không làm chậm. Dùng làm đường băng qua hố xỉ và nắp rãnh quanh Lò … |
| ENV_B3_floor_detail | FLOOR_DETAIL | #1b1718#322c2d#393233#4c3c2e#304c49#42444c | 8 chi tiết sàn trên Tilemap con: nứt nhiệt chân chim, vảy xỉ, giọt đồng nguội verdigris v3, đinh tán, vết kéo xích, mạt sắt, bu-lông rơi, vết cháy xém. Mật độ ≤ 30% ô sàn, ≤ 15% trong r120 quanh tâm … |
| ENV_B3_edge_slag_pit | EDGE | #393233#2c2728#1b1718#4c3c2e#755a47#15131d | Mép sàn → hố xỉ: RuleTile blob 47 ô (8 hướng). Mặt rơi 24 px = w2 → w3 + dither Bayer 4×4 tối đáy, đáy hố là xỉ cam nung c3/c2 tĩnh (không anim, không sáng). Không có va chạm sát thương: hố = tường m… |
| ENV_B3_wall_n_brick | WALL_N | #615658#4a4143#393233#2c2728#1b1718#4c3c2e#42444c | Tường Bắc/Đông/Tây gạch chịu lửa: đỉnh 32×16 w0, mặt đứng 48 px w1/w2 (gạch 8×4 so le), chân w3 + vệt muội. Cứ 4 ô có 1 ô biến thể ống khói/khe thông gió (mặt tối c3, không sáng). RuleTile 16 ô 4 hướ… |
| ENV_B3_wall_s_rail | WALL_S | #949ba8#666a75#42444c#2c2728#1b1718 | Rìa Nam hướng camera: lan can sắt thấp mặt ≤ 16 px (2 thanh ngang + cọc mỗi 16 px), không bao giờ che hero (doc 30 §6.2). RuleTile 16. |
| ENV_B3_liquid_cold_bronze | LIQUID | #304c49#4c756e#4c3c2e#755a47#1b1718 | Rãnh đồng nguội trang trí: mặt đặc verdigris v3/v2 với màng nguội c3 trôi chậm; 8 frame @8 fps loop. KHÔNG gây sát thương (trang trí; vũng đồng nóng gây sát thương là VFX hazard HZ_B3_pour, không phả… |
| ENV_B3_conveyor_belt_ew | FLOOR | #42444c#666a75#1b1718#211d1e#393233 | Băng chuyền Đông–Tây (ô của HZ_B3_conveyor): mặt xích tấm 8 px, con lăn 2 bên; 8 frame @24 fps loop, mỗi frame dịch 1 px = 24 px/s trên màn = 24 px/s sàn (trục E/W không co). Mũi tên dập nổi 3 px mỗi… |
| ENV_B3_conveyor_belt_ns | FLOOR | #42444c#666a75#1b1718#211d1e#393233 | Băng chuyền Bắc–Nam: cùng hình ew xoay; 8 frame @12 fps, 1 px/frame = 12 px/s trên màn = 24 px/s sàn (trục N/S co ½, doc 30 §2.1). |
| ENV_B3_rail_track | FLOOR | #666a75#42444c#393233#1b1718#2a2526 | Ray xe xỉ (đường của HZ_B3_slag_cart): RuleTile 16 ô (thẳng E/W, N/S, 4 cua 90°, 4 chữ T, ngã tư, 2 đầu cụt có chặn đệm, 2 bến). Tà vẹt gỗ cháy w2 mỗi 8 px, 2 ray sắt i2 sáng mặt trên. Đi được; xe ch… |
| ENV_B3_bell_mold_large | PROP | #0b0a10#615658#4a4143#393233#2c2728#4c3c2e#304c49 | Khuôn Chuông Lớn úp miệng xuống, vỏ đất nung nứt đai sắt. Không phá, chặn đạn và thân (vật cao cho DUEL/A08). Mờ α 0.45 khi che hero. Va chạm elip 48×40 px sàn. |
| ENV_B3_mold_stack | PROP | #0b0a10#4a4143#393233#2c2728#755a47#4c3c2e | Chồng 3 khuôn nhỏ. Phá được: 3 nhịp (cú trúng ≥ 1 sát thương = 1 nhịp, HEAVY/kỹ năng/ult = 2, cách ≥ 0.25 s). Vỡ: đẩy quái S trong r32 ra 40 px (0 sát thương), để decal mảnh đất 8 s. Rơi: không (doc … |
| ENV_B3_mute_bell_rack | PROP | #0b0a10#949ba8#666a75#42444c#72a89b#4c756e#304c49 | Giá Chuông Câm: khung sắt treo 3 chuông verdigris không lưỡi, miệng chuông bịt chì. Không phá. Bị đánh: chuông lắc 0.3 s, KHÔNG phát âm ngân (chỉ tiếng 'thịch' gỗ đục, doc 32 cấm chuông ở bed). Đặt s… |
| ENV_B3_mute_bell_small | PROP | #0b0a10#a7e0d2#72a89b#4c756e#304c49#42444c | Chuông câm nhỏ đặt sàn. Tương tác: 1 cú bất kỳ → chuông đổ lăn 64 px theo hướng cú đánh trong 0.5 s, quái S trên đường bị đẩy 24 px (0 sát thương, trúng cả quái); dừng ở tường; đánh lại được sau 3 s.… |
| ENV_B3_anvil | PROP | #0b0a10#cbd2e0#949ba8#666a75#42444c#2c2728 | Đe đúc trên gốc gỗ cháy. Không phá. Cao 20 px: chặn thân, không chặn đạn (luật B3: chỉ vật cao ≥ 28 px chặn đạn). Trang trí ở RST/DUEL. |
| ENV_B3_quench_trough | PROP | #0b0a10#4a4143#393233#666a75#4c756e#304c49 | Máng Tôi: máng gỗ đai sắt đầy nước đen. Tương tác: cú HEAVY/kỹ năng/ult trúng máng → hơi tôi bùng r48 quanh máng trong 1.5 s, 0 sát thương; quái S trong vùng nhận STS_BLIND 1.5 s (quái mất mục tiêu);… |
| ENV_B3_slag_barrel | PROP | #0b0a10#666a75#42444c#393233#755a47#4c3c2e | Thùng Xỉ. Phá được 1 cú: tung mảnh xỉ, đẩy quái S trong r24 ra 30 px, 0 sát thương; để decal_slag_crust 8 s. Rơi: không. |
| ENV_B3_coal_heap | PROP | #0b0a10#1b1718#3a3436#4a4446#4c3c2e | Đống Than thấp: chặn thân, không chặn đạn. Không phá. Đặt quanh cửa lò, góc phòng. |
| ENV_B3_bellows_large | PROP_ANIM | #0b0a10#4a4143#393233#2c2728#666a75#755a47#4c3c2e | Bễ Lớn kéo xích, phồng xẹp đều. Không phá. Trang trí cạnh cửa lò; nhịp anim 0.75 s/chu kỳ, không đồng bộ nhạc. |
| ENV_B3_furnace_mouth | PROP_ANIM | #0b0a10#615658#4a4143#393233#2c2728#e0b199#a87b65#755a47 | Cửa Lò Phụ trong tường Bắc: miệng vòm 40 px, lửa cam nung xỉn lập loè. Là nguồn HZ_B3_furnace (phả hơi lò P) và điểm BURST của Director (quái tràn ra sau mỗi lần phả). Không phá. Vũng sáng lò r72. |
| ENV_B3_crane_post | PROP | #0b0a10#949ba8#666a75#42444c#393233 | Trụ Cẩu sắt tán đinh, cần ngang vươn 96 px trên đầu (cần vẽ ở lớp trên cao, không va chạm). Không phá. Mỗi trụ mang 1 ENV_B3_crane_hook của HZ_B3_hook. |
| ENV_B3_crane_hook | PROP_ANIM | #0b0a10#cbd2e0#949ba8#666a75#42444c | Móc Cẩu treo xích, đung đưa ±4 px. Đáy móc ở h 24 trên sàn, bóng elip 7×3 tại chân. Không va chạm thân. Lướt chạm vùng bắt r20 quanh bóng → HZ_B3_hook. Khi đang hồi (8 s) xích kéo móc lên h 40 và tối… |
| ENV_B3_chain_pile | PROP | #0b0a10#949ba8#666a75#42444c | Đống Xích thấp, không va chạm, trang trí quanh trụ cẩu. |
| ENV_B3_ingot_rack | PROP | #0b0a10#393233#2c2728#a7e0d2#72a89b#4c756e#304c49 | Giá Thỏi Đồng verdigris xếp chéo. Không phá, chặn đạn. Đặt dọc tường kho. |
| ENV_B3_tool_rack | PROP | #0b0a10#4a4143#393233#949ba8#666a75#42444c | Giá Kìm Búa dựng tường: kìm đúc, búa tạ, gầu nhỏ. Không phá. Chỉ đặt sát tường Bắc. |
| ENV_B3_pipe_vent | PROP | #0b0a10#949ba8#666a75#42444c#2c2728#304c49 | Ống Xả Hơi đứng cạnh tường, miệng van hướng ra sàn. Nguồn HZ_B3_steam (vùng N dải 96×24 trước miệng). Không phá. Đồng hồ áp 4 px trên ống quay kim theo nhịp xả (tín hiệu phụ, không phải tell). |
| ENV_B3_slag_cart | PROP_ANIM | #0b0a10#949ba8#666a75#42444c#755a47#4c3c2e#2c2728 | Xe Goòng Xỉ trên ray (HZ_B3_slag_cart). Đỗ ở bến: va chạm rect, đứng yên. Chạy: bánh quay 4 frame @15 fps; thùng chở xỉ cam nung c2/c3 không phát sáng (cấm đỏ thẫm). Không phá. |
| ENV_B3_pour_ladle | PROP_ANIM | #0b0a10#949ba8#666a75#42444c#e0b199#a87b65#755a47#4c3c2e | Gầu Rót treo trên ray trần (nguồn HZ_B3_pour): gầu sắt treo h 48, bóng elip 14×7 tại chân. Anim nghiêng 12 frame @30 không loop phát đúng windup 0.8 s (giữ frame cuối 0.4 s) rồi dựng lại 0.4 s. Không… |
| ENV_B3_mold_hoist | PROP | #0b0a10#615658#4a4143#393233#666a75#42444c | Khuôn Treo: khuôn chuông úp treo xích trên cao (nguồn HZ_B3_mold), vẽ ở lớp trên cao, bóng sàn r56 mờ thường trực α 0.15 (luôn thấy chỗ khuôn có thể rơi). Không va chạm khi treo; sau khi rơi = vật cả… |
| ENV_B3_bell_core_form | PROP | #0b0a10#4a4143#393233#a87b65#755a47#4c3c2e | Lõi Khuôn Đất: khối đất sét định hình lõi chuông, quấn rơm cháy. Phá được 5 nhịp (luật nhịp như mold_stack). Vỡ: đẩy quái S trong r40 ra 48 px, 0 sát thương. Chặn đạn khi còn đứng (cao 36 ≥ 28). |
| ENV_B3_ledger_desk | PROP | #0b0a10#4a4143#393233#2c2728#4c3c2e#c9c2b4 | Bàn Sổ Thợ: sổ ghi mẻ đúc, chồng phiếu, dấu phường (chuông không lưỡi trong vòng tròn, nét mực tối, không viền sáng). Prop chủ phòng EVT. |
| ENV_B3_mute_bell_giant | PROP | #0b0a10#a7e0d2#72a89b#4c756e#304c49#42444c#2c2728 | Chuông Câm Khổng Lồ trong Kho Chuông Câm: cao 96 px > 64 → CHỈ đặt rìa ngoài vùng an toàn 427×267 (doc 30 §6.2). Miệng bịt chì, không lưỡi. Không phá. Landmark LMK_B3_mute_vault. |
| ENV_B3_mother_furnace | PROP_ANIM | #0b0a10#615658#4a4143#393233#2c2728#e0b199#a87b65#755a47 | Lò Mẹ: lò vòm 3 miệng ở tường Bắc sân BS_B3, cao 96 px ở rìa ngoài. Lửa cam nung xỉn thở 8 frame @8. Không phá. Landmark LMK_B3_mother_furnace; 3 vũng sáng lò r72. |
| ENV_B3_lantern_post | PROP_ANIM | #0b0a10#666a75#42444c#e0b199#a87b65 | Cột Đèn Thợ: đèn dầu lồng sắt. Không phá. Vũng sáng r32. Ngọn lửa 8 frame @8. |
| ENV_B3_light_furnace | LIGHT | #e0b199 | Vũng sáng lò: elip sàn r72 additive, màu Đèn #d99f82, α 0.22, nhấp nháy 1.5 Hz biên độ α 0.04 (≤ 2 Hz, ≤ 0.05). Dưới lớp tell. |
| ENV_B3_light_lantern | LIGHT | #e0b199 | Vũng sáng đèn thợ r32, α 0.18, nhấp nháy 1.0 Hz biên độ α 0.03. |
| ENV_B3_obj_brazier | PROP_ANIM | #0b0a10#949ba8#666a75#42444c#e0b199#a87b65#755a47 | Sprite OBJ_BRAZIER_B3 = Lò Canh Xưởng: lò than nhỏ trên chân sắt, r20. Lửa 8 @8; thanh lửa HUD trên lò. HP 300 (VIGIL). Lửa nhỏ dần theo HP (3 bậc 100/60/30%). |
| ENV_B3_obj_bell_blank | PROP | #0b0a10#615658#4a4143#393233#755a47#4c3c2e | Sprite OBJ_BELL_B3 = Chuông Mộc Chưa Đúc: phôi chuông đất sét trên giá, chưa có lưỡi. Gõ đủ 5 nhịp (Hồi III) → 'ngân' bằng sóng r140 (diệt quái S) — âm SFX_SHARED_objective_bell, không chuông kim loạ… |
| ENV_B3_obj_nest_mold | PROP | #0b0a10#4a4143#393233#2c2728#755a47#4c3c2e#304c49 | Sprite OBJ_NEST_B3 = Khuôn Nứt: khuôn chuông nứt dọc, từ khe trào Phu Xỉ (gói 4 con/6 s). HP 570 (Hồi III). 3 bậc nứt theo HP 100/66/33%. Vỡ: sóng đẩy r100 quái S. |
| ENV_B3_obj_cocoon_mold | PROP | #0b0a10#615658#4a4143#393233#4c756e#304c49#cfd8e8 | Sprite OBJ_COCOON_B3 = Kén trong Khuôn: khuôn chuông kín, khe sáng ngà-lam #cfd8e8 (mảnh Kẻ Thức bên trong). HP 400, ≤ 25 sát thương/cú. 4 bậc vỡ vỏ theo mỗi 100 HP. |
| ENV_B3_obj_carrier | PROP_ANIM | #0b0a10#615658#4a4143#393233#755a47#4c3c2e#cfd8e8 | Sprite OBJ_CARRIER_B3 (CHASE) = Thây Thợ Học Việc ôm lưỡi chuông: xác thợ học việc còm 30 px, tạp dề da cháy sém, ôm lưỡi chuông đồng nguội trước ngực. Sheet 8 hướng (xuất 8, gói 5, lật 3): run 8 fra… |
| ENV_B3_decal_soot | DECAL | #1b1718#211d1e#1f1b1c | Muội loang đen quanh cửa lò, ống xả. Dither 4×4 mép. |
| ENV_B3_decal_bronze_splash | DECAL | #4c756e#304c49#4c3c2e | Giọt đồng nguội verdigris bắn tung (hình giọt, không tròn đều, không viền sáng). |
| ENV_B3_decal_slag_crust | DECAL | #4c3c2e#2c2728#1b1718 | Vảy xỉ khô; cũng là decal sau khi thùng xỉ vỡ (sống 8 s, tan dither 0.5 s). |
| ENV_B3_decal_drag_marks | DECAL | #322c2d#2d2829#2c2728 | Vết kéo khuôn song song trên cát đúc. |
| ENV_B3_decal_chalk_marks | DECAL | #8a8480#5e5856#322c2d | Dấu phấn thợ: vạch đếm mẻ, số mẻ, mũi tên chỉ lò. Nét hở, không vẽ vòng kín (tránh giống vùng tell). |
| ENV_B3_decal_ash_drift | DECAL | #4a4446#3a3436#322c2d | Tro gió dồn chân tường (tro rơi như tuyết, doc 20 §4.4). |
| ENV_B3_decal_burn_ring | DECAL | #1b1718#1f1b1c#4c3c2e | Vết cháy đế khuôn: elip tối đặc, KHÔNG viền sáng 2 px, không fill thưa (doc 30 §6.3). |
| ENV_B3_decal_footprints | DECAL | #1b1718#211d1e | Dấu guốc sắt thợ đúc dẫn về Lò Mẹ. |